Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Unit 11 lớp 6 Our Greener world

Lớp: Lớp 6
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Giải bài tập
Bộ sách: Global Success
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

VnDoc.com giới thiệu tài liệu học Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Global Success Unit 11 Our greener world. Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6 Unit 11 Our Greener World - Thế Giới Xanh Hơn Của Chúng Ta bao gồm trọn bộ từ mới tiếng Anh 6 khác nhau bám sát nội dung SGK. Mời thầy cô và các em tham khảo.

I. Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh Unit 11 lớp 6 Our greener world

Từ vựng

Phiên âm/ Phân loại

Định nghĩa

1. air pollution

/eər pəˈluːʃn/ (n)

sự ô nhiễm không khí

2. be in need

/biː ɪn niːd/ (ph.v)

có nhu cầu

3. breeze

/briːz/ (n)

cơn gió thoảng

4. bulb

/bʌlb/ (n)

bóng đèn

5. can

/kæn/ (n)

hộp thiếc

6. cause

/kɔːz/ (n)

nguyên nhân

7. charity

/ˈtʃærɪti/ (n)

quỹ từ thiện

8. classmate

/ˈklɑːsmeɪt/ (n)

bạn cùng lớp

9. creative

/kriˈeɪtɪv/ (adj)

sáng tạo

10. deforestation

/diːfɒrɪ steɪʃn/ (n)

sự phá rừng

11. disappear

/dɪsəˈpɪər/ (v)

biến mất

12. do a survey

/duː ə ˈsɜːveɪ/ (v)

thực hiện một nghiên cứu

13. effect

/ɪˈfekt/ (n)

hậu quả

14. electricity

/ɪlekˈtrɪsəti/ (n)

điện

15. energy

/ˈenədʒi/ (n)

năng lượng

16. envelope

/ˈenvələʊp/ (n)

bao thư

17. environment

/ɪnˈvaɪrənmənt/ (n)

môi trường

18. exchange

/ɪksˈtʃeɪndʒ/ (v)

trao đổi

19. glass

/ɡlɑːs/ (v)

thủy tinh

20. instead of

/ɪnˈsted əv/

thay vì, thay thế

21. invite

/ɪnˈvaɪt/ (v)

mời

22. lack of

/læk əv/ (n)

sự thiếu thốn (cái gì đó))

23. material

/məˈtɪəriəl/ (n)

nguyên liệu

24. natural

/ˈnætʃərəl/ (adj)

thuộc về tự nhiên

25. noise pollution

/nɔɪz pəˈluːʃən/ (n)

sự ô nhiễm tiếng ồn

26. plastic

/ˈplæstɪk/ (n)

dẻo, chất dẻo

27. plastic bag

/ˈplæstɪk bæɡ/ (n)

túi ni lông

28. plastic bottle

/ˈplæstɪk ˈbɒtl/ (n)

vỏ chai nhựa

29. pollute

/pəˈluːt/ (v)

làm ô nhiễm

30. pollution

/pəˈluːʃən/ (n)

sự ô nhiễm

31. prepare (for)

/prɪˈpeər fɔːr/ (c)

chuẩn bị

32. president

/ˈprezɪdənt/ (n)

tổng thống

33. recycle

/riːˈsaɪkl/ (c)

tái chế

34. recycling bin

/riːˈsaɪklɪŋ bɪn/ (n)

thùng rác

35. reduce

/rɪˈdjuːs/ (v)

làm giảm, rút gọn

36. refillable

/riːˈfɪləbl/ (adj)

co thể sạc đầy

37. reusable

/riːˈjuːzəbl/ (adj)

co thể tái sử dụng

38. reuse

/riːˈjuːz/ (v)

tái sử dụng

39. rubbish

/ˈrʌbɪʃ/ (n)

rác thải

40. sea level

/siː ˈlevl/ (n)

mực nước biển

41. soil pollution

/sɔɪl pəˈluːʃən/ (n)

sự ô nhiễm đất

42. survey

/ˈsɜːveɪ/ (n)

bài nghiến cứu

43. swap

/swɒp/ (v)

trao đổi

44. tap

/tæp/ (n)

vòi nước

45. turn off

/tɜːn ɒf/ (v)

tắt

46. water pollution

/ˈwɔːtər pəˈluːʃən/ (n)

sự ô nhiễm nước

47. wrap

/ræp/ (v)

bọc, che phủ

II. Bài tập Từ vựng tiếng Anh lớp 6 unit 11 Our Greener world có đáp án

Choose the correct answer to complete the sentence.

1. If more people cycle, there won’t be ____.

A. air pollution B. water pollution C. soil pollution D. noise pollution

2. We are going on a picnic ____.

A. yesterday

B. tomorrow

C. last week

D. last month

3. There is noise pollution, so people and animals have ____ problems.

A. stomach

B. breathing

C. hearing

D. looking

4. A lot of fish die because people pollute the ____.

A. water

B. air

C. smoke

D. soil

5. When you go out of the bed room, you will____.

A. not mention the lights

B. leave the lights on

C. turn on all lights

D. turn off all lights

Write the names of natural wonders.

Water fall ; lake ; forest ; cave ; desert ; island ; valley ; river;

1. A large area of land where there is almost no water, rains, trees, or plants. _______

2. A large area of water that flows towards the sea. ______

3. A large area of water that is surrounded by land. ______

4. A piece of land that is completely surrounded by water. ______

5. A place where a stream or river falls down from a high place. ______

6. A large area of land that is covered with a lot of trees. ______

7. A low area of land between mountains or hills. ______

8. A large hole in the side of a hill or under the ground. ______

ĐÁP ÁN

Choose the correct answer to complete the sentence.

1 - A; 2 - B; 3 - C; 4 - A; 5 - D;

Write the names of natural wonders.

Water fall ; lake ; forest ; cave ; desert ; island ; valley ; river;

1. A large area of land where there is almost no water, rains, trees, or plants. ____desert___

2. A large area of water that flows towards the sea. __river____

3. A large area of water that is surrounded by land. ___lake___

4. A piece of land that is completely surrounded by water. __island____

5. A place where a stream or river falls down from a high place. ___water fall___

6. A large area of land that is covered with a lot of trees. __forest____

7. A low area of land between mountains or hills. ___valley___

8. A large hole in the side of a hill or under the ground. ___cave___

Trên đây là Lý thuyết Từ mới tiếng Anh lớp 6 Unit 11 Our Greener World. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu học tốt Tiếng Anh lớp 6 khác nhau được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Tiếng Anh 6 Global Success

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm