Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm

Giải SBT tiếng Anh lớp 6 Unit 10 Our houses in the future

Giải sách bài tập Unit 10 lớp 6 Our houses in the future Global Success

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 6 Global Success Unit 10: Our Houses in the Future do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây nhằm đem đến cho các bạn nguồn tài liệu học tập hữu ích giúp nâng cao hiệu quả học tập.

A. Pronunciation Unit 10 lớp 6 Global Success

1. Mark the stress on the words. Then say the words aloud. Đánh dấu trọng âm các từ. Sau đó nói to chúng.

Đáp án

1 - 'housework

2 - 'farmer

3 - 'standard

4 - 'object

5 - 'busy

6 - 'homework

7 - 'father

8 - 'mountains

9 - 'project

10 - 'pretty

2. Read the sentences and underline the two-syllable words with the stress on the first syllable. Then mark (') the stress on the word. Đọc các câu và gạch chân các từ có hai âm tiết với trọng âm ở âm tiết đầu tiên. Sau đó đánh dấu (') trọng âm trên từ đó.

Đáp án

1. The 'children will have a 'wireless TV in their 'future house.

2. The 'robots will help her 'mother 'water the 'flowers.

3. Her dream house will be a 'pretty 'palace in the 'mountains.

4. There is a 'garden in front of the 'villa and a 'garage at the back of it.

5. There will be two 'bedrooms and one 'kitchen in the flat.

6. He’s 'painting a 'picture of the 'island.

7. The girl lives in a 'pretty 'cottage in the 'village.

B. Vocabulary & Grammar sbt unit 10 lớp 6

1. Circle one odd word A, B, C, or D. Then read them aloud. Khoanh tròn từ khác loại. Đọc to chúng.

Đáp án

1. D ; 2. A ; 3. B ; 4. C ; 5. B

2. Complete the sentences using the words in 1. The first letter of the word is provided for you. Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng các từ trong phần 1. Chữ cái đầu tiên của từ được cung cấp cho bạn.

Đáp án

1. apartment

2. on

3. kitchen

4. computer

5. village

Lời giải chi tiết

1. We live in an apartment in the centre of Ha Noi.

(Chúng tôi sống trong một căn hộ ở trung tâm Hà Nội.)

2. There is a beautiful picture on the wall of my room.

(Có một bức tranh đẹp trên tường của phòng tôi.)

3. They cook and eat meals in their small kitchen.

(Họ nấu và ăn thịt trong căn bếp nhỏ của họ.)

4. I have a computer to surf the internet.

(Tôi có một chiếc máy tính để lướt Internet.)

5. My uncle lives in a cottage in the village.

(Bác tôi sống trong một ngôi nhà tranh trong làng.)

3. Complete the crossword puzzle. Hoàn thành câu đố chữ.

Đáp án

1 - phone

2 - watch

3 - dishwasher

4 - robot

5 - computer

6 - television

7 - washing machine

4. Match the questions with the answers. Nối câu hỏi với câu trả lời.

Đáp án

1 - c

2 - a

3 - b

4 - e

5 - d

5. Complete the dialogues with will or won’t. Hoàn thành bài hội thoại với will hoặc won’t.

Đáp án

1. will

2. won’t

3. will

4. won’t

5. will

6. Complete the dialogues using will (‘ll) and the suggested cues in brackets. Hoàn thành các đoạn hội thoại bằng will (‘ll) và các gợi ý trong ngoặc

Đáp án

1 - I’ll get you some medicines.

2 - I’ll stay.

3 - I’ll buy you one.

4 - I’ll show you.

5 - I won’t forget.

7. Choose the correct option in brackets to complete each sentence. Chọn đáp án đúng trong ngoặc để hoàn thành mỗi câu.

Đáp án

1. might

2. might not

3. might

4. might

5. might

C. Speaking unit 10 sbt tiếng Anh 6 Global success

1. Choose A-D to complete the conversation. Then act out with your partner. Chọn A-D để hoàn thành hội thoại. Sau đó thực hành cùng người bạn.

Đáp án

1. B

2. D

3. C

4. A

2. Answer the questions about the house you would like to live in in the future. Trả lời các câu hỏi về ngôi nhà em muốn ở trong tương lai.

1. What type of house will it be? Đó sẽ là kiểu nhà gì?

2. Where will it be? Nó sẽ ở đâu?

3. What will it look like? Nó sẽ như thế nào?

4. How many rooms will it have? Nó sẽ có bao nhiêu phòng?

5. What will be there around the house? Sẽ có gì xung quanh ngôi nhà?

6. What appliances will the house have? Ngôi nhà sẽ có những đồ dùng gì?

3. Tell your friend about the house you would like to live in in the future, using the answers in 2. Nói với bạn bè của em về ngôi nhà em muốn ở trong tương lai, sử dụng các câu trả lời ở Bài 2.

D. Reading sbt tiếng Anh lớp 6 unit 10

1. Complete the paragraph with the appropriate words in the box. Hoàn thành đoạn văn với các từ phù hợp trong khung.

Đáp án

1. four

2. have

3. enjoy

4. contact

5. won’t

2. Read the paragraph again and write the answers to the questions. Đọc lại đoạn văn và trả lời câu hỏi.

Đáp án

1. It’ll be a flat.

2. It’ll be in the centre of the city.

3. It’ll have four rooms.

4. There will be a big TV and a DVD player.

5. Because there won’t be any neighbours.

3. Read the passage and choose the option (A, B, C, or D) that is NOT TRUE. Đọc bài đọc và chọn đáp án KHÔNG ĐÚNG.

Đáp án

1. B

2. B

3. D

4. A

5. C

E. Writing sbt tiếng Anh Unit 10 lớp 6 Global Success

1. Complete the table, using the appropriate words / phrases in the box. Hoàn thành bảng, sử dụng những từ/ cụm từ thích hợp trong hộp

Đáp án

Types of house

brick house, apartment, cottage

Location

in the city, in the countryside, in the mountains

Surroundings

view of the city, view of the trees, view of the sea

Appliances in the house

wireless TV, smartphone, modern DVD player

2. Complete the table about your dream house. You can use the information in 1. Hoàn thành bảng về ngôi nhà mơ ước của em. Em có thể sử dụng thông tin ở phần 1.

  • Types of house
  • Location
  • Surroundings
  • Appliances in the house

3. Write a paragraph of 50-60 words about your dream house. You can use the information in 2. Viết một đoạn văn 50-60 từ về ngôi nhà mơ ước của em. Em có thể sử dụng thông tin phần 2.

Xem chi tiết tại:Write about your dream house

Trên đây là Giải bài tập SGK tiếng Anh Unit 10 lớp 6 Global Success Our houses in the future. Bên cạnh đó, mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu học tốt Tiếng Anh lớp 6 khác nhau được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
47 9.977
1 Bình luận
Sắp xếp theo
  • thanh long tran
    thanh long tran

    😚



    Thích Phản hồi 06/04/23

    Tiếng Anh 6

    Xem thêm