Tiếng Anh 6 Unit 3 Skills 2
Các em đang tìm lời giải Tiếng Anh 6 Unit 3 Skills 2 Global Success đầy đủ và dễ hiểu? Hãy cùng tham khảo hướng dẫn giải bài tập dưới đây để hoàn thành các câu hỏi trong phần Listening và Writing, đồng thời rèn luyện kỹ năng nghe, viết tiếng Anh về chủ đề bạn bè. Đừng quên theo dõi bài viết để nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh lớp 6 nhé!
Tiếng Anh 6 Unit 3 My friends Skills 2 trang 33 Global Success
Giải Tiếng Anh 6 Global Success Unit 3 Skills 2 giúp học sinh rèn luyện kỹ năng nghe và viết thông qua các nội dung gần gũi về tình bạn. Trong bài viết này, các em sẽ được hướng dẫn giải chi tiết từng bài tập, tham khảo đáp án và cách triển khai nội dung phần Writing. Qua đó, học sinh có thể củng cố vốn từ vựng, nâng cao khả năng nghe hiểu và tự tin hoàn thành bài tập trong sách giáo khoa.
Giải tiếng Anh Unit 3 lớp 6 Skills 2 trang 33 - Global Success
Listening - Kỹ năng nghe
1. What are the students doing in each picture? Học sinh trong mỗi bức tranh đang làm gì?

Đáp án
a - They are talking.
b - They are playing football.
c - They are walking.
2. Listen to Mi and Minh talking about their best friends. Look at the picture below and say which one is Lan and which one is Chi. Nghe Mi và Minh đang nói về bạn thân nhất của họ. Nhìn các bức tranh bên dưới và nói xem ai là Lan và ai là Chi.
Click để nghe
Đáp án
Lan is the girl wearing a red and white jacket and a red cap. Chi is the girl wearing a white T-shirt and a blue skirt.
Lan: Bên trái
Chi: Bên phải
3. Listen to the talk again. Fill each blank with a word/number you hear. Nghe lại bài trò chuyện. Điền vào mỗi chỗ trống với 1 từ / con số mà em nghe được.
1. Mi and Lan are studying in class__________.
2. Lan has short_________ hair and a small__________.
3. Lan is active and__________.
4. Chi's hair is long and black, and her nose is__________.
5. Chi is __________ to Minh.
Đáp án
1. 6A
2. black; mouth
3. friendly
4. big
5. kind
1. Mi and Lan are studying in class 6A.
2. Lan has short black hair and a small mouth.
3. Lan is active and friendly.
4. Chi's hair is long and black, and her nose is big.
5. Chi is kind to Minh.
Hướng dẫn dịch
1. Mi và Lan đang học lớp 6A.
2. Lan có mái tóc đen ngắn và cái miệng nhỏ.
3. Lan năng động và thân thiện.
4. Tóc của Chi dài và đen, mũi to.
5. Chi tốt với Minh.
Nội dung bài nghe
Mi: My best friend is Lan. She studies with me in class 6A. She's tall and slim. She has short black hair and a small mouth. She's very active and friendly. She likes playing sports and has many friends. Look, she's playing football over there!
Minh: Chi is my best friend. We're in class 6B. She's short with long black hair and a big nose. I like her because she's kind to me. She helps me with my English. She's also hard-working. She always does her homework before class. Look, she's going to the library.
Hướng dẫn dịch
Mi: Bạn thân nhất của tôi là Lan. Bạn ấy học cùng lớp 6A với tôi. Bạn ấy cao và mảnh khảnh. Bạn ấy có mái tóc đen ngắn và cái miệng nhỏ. Bạn ấy rất năng động và thân thiện. Bạn ấy thích chơi thể thao và có nhiều bạn bè. Nhìn kìa, bạn ấy đang chơi bóng đá đằng kia!
Minh: Chi là bạn thân nhất của tôi. Chúng tôi đang học lớp 6B. Bạn ấy thấp bé với mái tóc đen dài và chiếc mũi to. Tôi thích bạn ấy vì bạn ấy tốt với tôi. Bạn ấy giúp tôi học tiếng Anh. Bạn ấy cũng rất chăm chỉ. Bạn ấy luôn làm bài tập trước khi đến lớp. Nhìn kìa, bạn ấy đang đi đến thư viện.
Writing - kỹ năng viết
4. Work in pairs. Ask and answer about your best friend. Use these notes to help you. Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời về bạn thân nhất của em. Sử dụng những ghi chú này để giúp em.
1. What's his / her name?
2. What does he / she look like?
3. What's he / she like?
4. Why do you like him / her?
Hướng dẫn dịch
1 - Anh ấy/ Cô ấy tên là gì _____.
2 - Anh ấy/ Cô ấy trông như thế nào
3 - Anh ấy/ Cô ấy thích cái gì
4 - Tại sao bạn thích anh ấy/ cô ấy
Gợi ý
1 - His/ Her name is ____.
2 - He/ She is ______.
3 - He/ She likes _______.
4 - Because ___________.
Câu trả lời 1:
1 - His name is Hung.
2 - He is tall and thin.
3 - He likes playing basketball and singing.
4 - I like him because he is helpful. He always helps friends with their homework. Besides, he is caring. When I am sick, he gets medicine for me.
Hướng dẫn dịch
1 - Anh ấy tên là Hùng.
2 - Anh ấy cao và gầy.
3 - Anh ấy thích chơi bóng rổ và ca hát.
4 - Tôi thích anh ấy vì anh ấy hay giúp đỡ. Anh ấy luôn giúp bạn bè làm bài tập về nhà. Hơn nữa, anh ấy rất quan tâm. Khi tôi ốm, anh ấy luôn mua thuốc cho tôi.
5. Write a diary entry of about 50 words about your best friend. Use the answers to the questions in 4. Viết bài nhật ký khoảng 50 từ về bạn thân nhất của em. Sử dụng câu trả lời cho các câu hỏi ở bài 4.
Gợi ý 1
Dear Diary,
My best friend is Hung. We are both in class 6B. He is tall and thin. He likes playing basketball and singing. I like him because he is helpful. He always helps friends with their homework. Besides, he is caring. When I am sick, he gets medicine for me.
Hướng dẫn dịch
Nhật ký thân yêu,
Bạn thân nhất của tôi là Hưng. Cả hai chúng tôi đều học lớp 6B. Bạn ấy cao và gầy. Anh ấy thích chơi bóng rổ và hát. Tôi thích bạn ấy vì bạn ấy tốt bụng. Bạn ấy luôn giúp bạn bè làm bài tập về nhà. Hơn nữa, bạn ấy đang quan tâm. Khi tôi ốm, anh ấy mua thuốc giúp tôi.
Gợi ý 2
My best friend's name is Hang. She is in class 6A, her figure is neither tall nor short, short black hair, big eyes, small nose. She is very smart and kind. She likes to read story books and plays basketball very well.
I like her very much because she is very caring and nice to me. She always helps me when I need it. We always tell each other about ourselves.
Google dịch
Bạn thân của tôi tên là Hằng. Cô học lớp 6A, dáng người không cao cũng không thấp, tóc ngắn đen nhánh, mắt to, mũi nhỏ. Cô ấy rất thông minh và tốt bụng. Cô ấy thích đọc sách truyện và chơi bóng rổ rất giỏi.
Tôi rất thích cô ấy vì cô ấy rất quan tâm và tốt với tôi. Cô ấy luôn giúp đỡ tôi khi tôi cần. Chúng tôi luôn kể cho nhau nghe về bản thân.
>> Xem thêm tại: Write a diary entry about your best friend lớp 6
Viết về bạn thân bằng tiếng Anh lớp 6
Trên đây là Soạn tiếng Anh 6 Unit 3 My Friends Skills 2 trang 33 Global Success. Hy vọng phần giải Tiếng Anh 6 Unit 3 Skills 2 Global Success trên đây sẽ giúp các em hoàn thành bài tập dễ dàng và nắm vững kỹ năng nghe, viết tiếng Anh. Hãy chủ động luyện nghe, thực hành viết câu và kiểm tra lại đáp án để ghi nhớ kiến thức lâu hơn. Đừng quên tham khảo thêm lời giải các phần khác của Unit 3 và những bài học Tiếng Anh 6 Global Success để chuẩn bị tốt cho các tiết học trên lớp!