Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng tiếng Anh 6 Global Success học kì 2

Lớp: Lớp 6
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Global Success
Loại: Bộ tài liệu
Thời gian: Học kì 2
Loại File: ZIP
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Tổng hợp toàn bộ từ vựng trọng tâm chương trình Tiếng Anh 6 học kì 2 (sách Global Success - Kết nối tri thức). Từ vựng được chia thành 6 Unit bám sát sách giáo khoa, bao gồm từ loại, phiên âm chuẩn quốc tế IPA và nghĩa tiếng Việt.

Tổng hợp đầy đủ từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Global Success học kì 2 theo từng Unit:

📝 Bao gồm các từ mới trọng tâm Unit 7 - 12 chương trình sách giáo khoa Global Success 6.

🔤 Mỗi từ vựng có đầy đủ từ loại (Part of Speech), phiên âm IPA và nghĩa tiếng Việt.

🗂️ Hệ thống từ vựng được sắp xếp khoa học, giúp học sinh dễ tra cứu và ghi nhớ.

🎨 Minh họa bằng infographic sinh động với hình ảnh trực quan cho từng từ vựng.

🌈 Thiết kế nhiều màu sắc, bố cục rõ ràng, phù hợp học tập và ôn luyện.

Có file Word gồm đầy đủ từ vựng tiếng Anh kèm theo bài tập vận dụng có đáp án

🌍 Giúp mở rộng vốn từ theo các chủ đề quen thuộc trong học kì 2 như thành phố, truyền hình, thể thao, môi trường, du lịch...

🧠 Tăng khả năng ghi nhớ từ vựng nhờ kết hợp hình ảnh minh họa và từ khóa.

📖 Là tài liệu hữu ích để ôn tập trước các bài kiểm tra 15 phút, 1 tiết và học kì.

👨‍🏫 Thích hợp cho học sinh lớp 6, phụ huynh và giáo viên sử dụng trong quá trình dạy và học.

Tóm tắt từ vựng tiếng Anh 6 hk2 dạng Infographic

UNIT 7:

Từ vựng Unit 7 lớp 6 Television

UNIT 8:

Từ vựng Unit 8 lớp 6 Sports And Games

Còn tiếp ....

Nội dung từ vựng tiếng Anh 6 hk2 dạng File word

Dưới đây là tóm tắt lý thuyết trọng tâm và dễ nhớ nhất:

UNIT 7:

Từ mới

Phân loại/ Phiên âm

Định Nghĩa

1. announce

(v) /əˈnaʊns/

thông báo

2. action film

(n) /ˈækʃn fɪlm/

phim hành động

3. adventure

(n) /ədˈventʃər/

sự phiêu lưu

4. animals programme

(n) /ˈænɪmlz ˈprəʊɡræm/

chương trình thế giới động vật

5. audience

(n) /ˈɔːdjəns/

khán giả

6. boring

(adj) /ˈbɔːrɪŋ/

tẻ nhạt

7. broadcast

(n) /ˈbrɔːdkɑːst/

phát thanh

8. cartoon

(n) /kɑːˈtuːn/

hoạt hình

9. clever

/ˈklevər/

khéo léo

10. cameraman

(n) /ˈkæmrəmæn/

chuyên viên quay phim

11. channel

(n) /ˈtʃænl/

kênh

12. character

(n) /ˈkæriktə/

nhân vật

13. chat show

(n) /tʃæt ʃəʊ/

chương trình tán gẫu

14. comedy

(n) /ˈkɔmidi/

kịch vui, hài kịch

15. comedian

(n) /kəˈmiːdiən/

nghệ sĩ hài kịch

16. cool

(adj) /kuːl/

mát mẻ

17. cute

(adj) /kjuːt/

đáng yêu

18. discover

(v) /dɪˈskʌvə(r)/

khám phá

19. designer

(n) /diˈzaɪnə/

nhà thiết kế

20. director

(n) /diˈrektə/

giám đốc sản xuất

21. documentaries

(n) /ˌdɒkjuˈmentriz/

phim tài liệu

22. educate

(v) /ˈedjukeɪt/

giáo dục

23. entertain

(v) /entəˈteɪn/

chiêu đãi, giải trí

24. entertaining

(adj) /entəˈteɪnɪŋ/

có tính giải trí

25. event

(n) /ɪˈvent/

sự kiện

26. exhibition

(n) /eksɪˈbɪʃn/

sự triễn lãm

27. fact

(n) /fækt/

thực tế, sự thực

28. game show

(n) /ɡeɪm ʃəʊ/

trò chơi truyền hình

29. historical drama

(n) /hɪˈstɒrɪkl ˈdrɑːmə/

phim, kịch lịch sử

30. horror film

(n) /ˈhɒrə(r) fɪlm/

phim kinh dị

31. MC

(n) /ˌem ˈsiː/

người dẫn chương trình

32. news

(n) /ðə njuːz/

bản tin thời sự

33. newsreader

(n) /ˈnjuːzˌriːdə/

phát thanh viên

34. producer

(n) /prəˈdjuːsə(r)/

nhà sản xuất

35. quiz show

(n) /kwɪz ʃəʊ/

trò chơi đố vui

36. reality show

(n) /riˈæləti ʃəʊ/

chương trình truyền hình thực tế

37. remote control

(n) /rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/

điều khiển

38. reporter

(n) /rɪˈpɔːtə/

phóng viên

39. romantic film

(n) /rəʊˈmæntɪk fɪlm/

phim lãng mạn

40. sitcom

(n) /ˈsɪtˌkɔm/

tình huống hài kịch (là từ kết hợp của situation và comedy)

41. soap operas

(n) /səʊp ˈɒprə/

phim dài tập

42. TV schedule

/ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/

lịch phát sóng

43. viewer

(n) /ˈvjuːə(r)/

khán giả

44. war film

(n) /wɔː(r) fɪlm/

phim chiến tranh

45. weather forecast

(n) /ˈweðə ˈfɔːkɑːst/

bản tin dự báo thời tiết

46. weatherman

(n) /ˈweðəmæn/

người đọc tin dự báo thời tiết

>> Trọn bộ Tài liệu Từ vựng tiếng Anh theo unit có trong File Tải về. 

Trên đây là Từ vựng tiếng Anh lớp 6 học kì 2 Global Success đầy đủ nhất.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo