Từ vựng tiếng Anh 6 Global Success học kì 2
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 6 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 6 học kì 2 Global Success
Tổng hợp toàn bộ từ vựng trọng tâm chương trình Tiếng Anh 6 học kì 2 (sách Global Success - Kết nối tri thức). Từ vựng được chia thành 6 Unit bám sát sách giáo khoa, bao gồm từ loại, phiên âm chuẩn quốc tế IPA và nghĩa tiếng Việt.
Tổng hợp đầy đủ từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Global Success học kì 2 theo từng Unit:
📝 Bao gồm các từ mới trọng tâm Unit 7 - 12 chương trình sách giáo khoa Global Success 6.
🔤 Mỗi từ vựng có đầy đủ từ loại (Part of Speech), phiên âm IPA và nghĩa tiếng Việt.
🗂️ Hệ thống từ vựng được sắp xếp khoa học, giúp học sinh dễ tra cứu và ghi nhớ.
🎨 Minh họa bằng infographic sinh động với hình ảnh trực quan cho từng từ vựng.
🌈 Thiết kế nhiều màu sắc, bố cục rõ ràng, phù hợp học tập và ôn luyện.
✨Có file Word gồm đầy đủ từ vựng tiếng Anh kèm theo bài tập vận dụng có đáp án
🌍 Giúp mở rộng vốn từ theo các chủ đề quen thuộc trong học kì 2 như thành phố, truyền hình, thể thao, môi trường, du lịch...
🧠 Tăng khả năng ghi nhớ từ vựng nhờ kết hợp hình ảnh minh họa và từ khóa.
📖 Là tài liệu hữu ích để ôn tập trước các bài kiểm tra 15 phút, 1 tiết và học kì.
👨🏫 Thích hợp cho học sinh lớp 6, phụ huynh và giáo viên sử dụng trong quá trình dạy và học.
Tóm tắt từ vựng tiếng Anh 6 hk2 dạng Infographic
UNIT 7:

UNIT 8:

Còn tiếp ....
Nội dung từ vựng tiếng Anh 6 hk2 dạng File word
Dưới đây là tóm tắt lý thuyết trọng tâm và dễ nhớ nhất:
UNIT 7:
|
Từ mới |
Phân loại/ Phiên âm |
Định Nghĩa |
|
1. announce |
(v) /əˈnaʊns/ |
thông báo |
|
2. action film |
(n) /ˈækʃn fɪlm/ |
phim hành động |
|
3. adventure |
(n) /ədˈventʃər/ |
sự phiêu lưu |
|
4. animals programme |
(n) /ˈænɪmlz ˈprəʊɡræm/ |
chương trình thế giới động vật |
|
5. audience |
(n) /ˈɔːdjəns/ |
khán giả |
|
6. boring |
(adj) /ˈbɔːrɪŋ/ |
tẻ nhạt |
|
7. broadcast |
(n) /ˈbrɔːdkɑːst/ |
phát thanh |
|
8. cartoon |
(n) /kɑːˈtuːn/ |
hoạt hình |
|
9. clever |
/ˈklevər/ |
khéo léo |
|
10. cameraman |
(n) /ˈkæmrəmæn/ |
chuyên viên quay phim |
|
11. channel |
(n) /ˈtʃænl/ |
kênh |
|
12. character |
(n) /ˈkæriktə/ |
nhân vật |
|
13. chat show |
(n) /tʃæt ʃəʊ/ |
chương trình tán gẫu |
|
14. comedy |
(n) /ˈkɔmidi/ |
kịch vui, hài kịch |
|
15. comedian |
(n) /kəˈmiːdiən/ |
nghệ sĩ hài kịch |
|
16. cool |
(adj) /kuːl/ |
mát mẻ |
|
17. cute |
(adj) /kjuːt/ |
đáng yêu |
|
18. discover |
(v) /dɪˈskʌvə(r)/ |
khám phá |
|
19. designer |
(n) /diˈzaɪnə/ |
nhà thiết kế |
|
20. director |
(n) /diˈrektə/ |
giám đốc sản xuất |
|
21. documentaries |
(n) /ˌdɒkjuˈmentriz/ |
phim tài liệu |
|
22. educate |
(v) /ˈedjukeɪt/ |
giáo dục |
|
23. entertain |
(v) /entəˈteɪn/ |
chiêu đãi, giải trí |
|
24. entertaining |
(adj) /entəˈteɪnɪŋ/ |
có tính giải trí |
|
25. event |
(n) /ɪˈvent/ |
sự kiện |
|
26. exhibition |
(n) /eksɪˈbɪʃn/ |
sự triễn lãm |
|
27. fact |
(n) /fækt/ |
thực tế, sự thực |
|
28. game show |
(n) /ɡeɪm ʃəʊ/ |
trò chơi truyền hình |
|
29. historical drama |
(n) /hɪˈstɒrɪkl ˈdrɑːmə/ |
phim, kịch lịch sử |
|
30. horror film |
(n) /ˈhɒrə(r) fɪlm/ |
phim kinh dị |
|
31. MC |
(n) /ˌem ˈsiː/ |
người dẫn chương trình |
|
32. news |
(n) /ðə njuːz/ |
bản tin thời sự |
|
33. newsreader |
(n) /ˈnjuːzˌriːdə/ |
phát thanh viên |
|
34. producer |
(n) /prəˈdjuːsə(r)/ |
nhà sản xuất |
|
35. quiz show |
(n) /kwɪz ʃəʊ/ |
trò chơi đố vui |
|
36. reality show |
(n) /riˈæləti ʃəʊ/ |
chương trình truyền hình thực tế |
|
37. remote control |
(n) /rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/ |
điều khiển |
|
38. reporter |
(n) /rɪˈpɔːtə/ |
phóng viên |
|
39. romantic film |
(n) /rəʊˈmæntɪk fɪlm/ |
phim lãng mạn |
|
40. sitcom |
(n) /ˈsɪtˌkɔm/ |
tình huống hài kịch (là từ kết hợp của situation và comedy) |
|
41. soap operas |
(n) /səʊp ˈɒprə/ |
phim dài tập |
|
42. TV schedule |
/ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/ |
lịch phát sóng |
|
43. viewer |
(n) /ˈvjuːə(r)/ |
khán giả |
|
44. war film |
(n) /wɔː(r) fɪlm/ |
phim chiến tranh |
|
45. weather forecast |
(n) /ˈweðə ˈfɔːkɑːst/ |
bản tin dự báo thời tiết |
|
46. weatherman |
(n) /ˈweðəmæn/ |
người đọc tin dự báo thời tiết |
>> Trọn bộ Tài liệu Từ vựng tiếng Anh theo unit có trong File Tải về.
Trên đây là Từ vựng tiếng Anh lớp 6 học kì 2 Global Success đầy đủ nhất.