Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Ngữ pháp Unit 11 lớp 6 Our Greener world

Lớp: Lớp 6
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Global Success
Loại: Tài liệu Lẻ
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Tài liệu Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Global Success unit 11 bao gồm những chủ điểm ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm xuất hiện trong SGK tiếng Anh giúp các em học sinh ôn tập kiến thức hiệu quả.

1. Câu điều kiện là gì? Cấu trúc chung câu điều kiện

- Câu điều kiện là câu dùng để đưa ra một giả định về một sự việc trong quá khứ, hiện tại hay tương lai.

- Câu điều kiện gồm 2 vế:

Mệnh đề chứa if (mệnh đề điều kiện) + mệnh đề chính (mệnh đề chỉ kết quả)

- Vị trí của 2 mệnh đề:

+ Khi mệnh đề chứa "if" đứng đầu thì giữa hai mệnh đề ngăn cách với nhau bằng dấu phẩy.

+ Khi mệnh đề chứa "if" đứng sau mệnh đề chỉ kết quả thì KHÔNG sử dụng dấu phẩy để ngăn cách hai mệnh đề.

Ví dụ:

- If I have a lot of money, I will buy a new house. (Nếu tôi có nhiều tiền, tôi sẽ mua một ngôi nhà.)

- I will take you to the cinema if I have time. (Tớ sẽ đưa bạn đi xem phim nếu tớ có thời gian.)

2. Các loại câu điều kiện - Phân loại câu điều kiện loại 0, 1

1. Câu điều kiện loại 0:

* Cấu trúc:

If + S + V/ V(s/es), S + V/ V(s/es)

Trong câu điều kiện loại 0 động từ trong hai mệnh đề đều chia thì HIỆN TẠI ĐƠN.

* Cách sử dụng:

- Dùng để diễn tả một sự việc luôn đúng, một chân lý.

Ví dụ:

- If you heat the ice, it melts. (Nếu bạn làm nóng băng, nó sẽ tan chảy.)

Đây là một sự thật hiển nhiên, luôn luôn đúng nên ta sẽ sử dụng câu điều kiện loại 0 để nói.

2. Câu điều kiện loại I:

* Cấu trúc:

If + S + V/ V(s/es), S + will + V(nguyên thể)

Trong câu điều kiện loại I, mệnh đề "If" ta chia thì HIỆN TẠI ĐƠN và mệnh đề chính ta chia thì tương lai đơn.

* Cách sử dụng:

- Dùng để giả định về một sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

Ví dụ:

- If she comes, I will go with her. (Nếu cô ấy đến, tôi sẽ đi với cô ấy)

Ta hiểu rằng "hiện tại cô ấy vẫn chưa đến", và ta cũng không biết được rằng cô ấy có đến hay không (hoàn toàn có thể xảy ra). Vì vậy giả định "nếu cô ấy đến" là một giả định hoàn toàn có thể xảy ra nên ta sử dụng câu điều kiện loại 1.

3. Bài tập ngữ pháp tiếng Anh 6 unit 11 Global Success có đáp án

Combine the sentences using conditional sentence type 1 and the words given.

1. Factories dump waste into rivers. A lot of fish die.

If ______________________________________________________

2. People keep using plastic bags. Oceans are full of plastic garbage.

If ______________________________________________________

3. They go to work by taxi. They don’t save a lot of money.

They won't ______________________________________________

4. People build too many houses. Land for farming decreases.

Land for farming __________________________________________

5. The Earth becomes hotter. The polar ice cap melts.

If ______________________________________________________

6. You don’t write on both sides. You waste your paper.

You ____________________________________________________

7. We use recycled products. We won't harm the environment.

We _____________________________________________________

8. People breathe polluted air. They suffer from lung diseases.

If ______________________________________________________

9. The residents don’t often cycle. There is too much air pollution in this area.

There ___________________________________________________

10. Those companies will receive good feedbacks. They produce reusable bags.

If ______________________________________________________

Finish each of the following sentences so that its meaning stays the same.

1. Working so much will make you tired.

If you work ________________________________________ .

2. You press this button to start the car.

If you want ________________________________________ .

3. They have to work very hard. They all want to pass the final test.

If they want ________________________________________ .

4. Drinking a lot of coffee is not good for your sleep.

You won’t be able to sleep well _________________________ .

5. We don’t go camping in the stormy weather.

If it is not ___________________________________________ .

6. You can use my car, but have to keep it carefully.

If you use ___________________________________________ .

7. If he doesn’t work hard, he will lose his job.

Unless he ___________________________________________ .

8. I don’t buy it because I don’t have enough money.

When I have ________________________________________

ĐÁP ÁN

Combine the sentences using conditional sentence type 1 and the words given.

1. If factories dump waste into rivers, a lot of fish will die.

2. If people keep using plastic bags, oceans will be full of plastic garbage.

3. They won’t save a lot of money if they go to work by taxi.

4. Land for farming will decrease if people build too many houses.

5. If the Earth becomes hotter, the polar ice cap will melt.

6. You will waste your paper if you don’t write on both sides.

7. We won’t harm the environment if we use recycled products.

8. If people breathe polluted air, they will suffer from lung diseases.

9. There will be too much air pollution in this area if the residents don’t often cycle.

10. If those companies produce reusable bags, they will receive good feedbacks.

Finish each of the following sentences so that its meaning stays the same.

1. If you work so much, this will make you tired.

2. If you want to start the car. Please press this button

3. If they want to pass the final test, They will have to work very hard

4. You won’t be able to sleep well if you drink a lot of coffee

5. If it is in the stormy weather, We won’t go camping.

6. If you use my car, you will have to keep it carefully.

7. Unless he works hard, he will lose his job.

8. When I have enough money, I will buy it.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Tiếng Anh 6 Global Success

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm