Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng tiếng Anh 6 Global Success học kì 1

Lớp: Lớp 6
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Global Success
Loại: Bộ tài liệu
Loại File: ZIP
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 6 Global Success học kì 1

Tổng hợp toàn bộ từ vựng trọng tâm chương trình Tiếng Anh 6 học kì 1 (sách Global Success - Kết nối tri thức). Từ vựng được chia thành 6 Unit bám sát sách giáo khoa, bao gồm từ loại, phiên âm chuẩn quốc tế IPA và nghĩa tiếng Việt.

Tóm tắt từ vựng tiếng Anh 6 hk1 dạng hình ảnh

UNIT 1:

Từ vựng tiếng Anh 6 Global Success học kì 1

Từ vựng tiếng Anh 6 Global Success học kì 1

UNIT 2:

Từ vựng tiếng Anh 6 Global Success học kì 1

Từ vựng tiếng Anh 6 Global Success học kì 1

UNIT 3:

Từ vựng tiếng Anh 6 Global Success học kì 1

Từ vựng tiếng Anh 6 Global Success học kì 1

Còn tiếp ....

Nội dung từ vựng tiếng Anh 6 hk1 dạng word

Dưới đây là tóm tắt lý thuyết trọng tâm và dễ nhớ nhất:

UNIT 1: MY NEW SCHOOL

Từ mới Phiên âm Từ loại Định nghĩa
1. activity /ækˈtɪvəti/ n hoạt động
2. art /ɑːt/ n nghệ thuật
3. backpack /ˈbækpæk/ n ba lô
4. binder /ˈbaɪndə(r)/ n bìa hồ sơ
5. boarding school /ˈbɔːdɪŋ skuːl/ n trường nội trú
6. borrow /ˈbɒrəʊ/ v mượn, vay
7. break time /breɪk taɪm/ n giờ ra chơi
8. chalkboard /ˈtʃɔːkbɔːd/ n bảng viết phấn
9. classmate /ˈklɑːsmeɪt/ n bạn cùng lớp
10. calculator /ˈkæl·kjəˌleɪ·t̬ər/ n máy tính
11. compass /ˈkʌmpəs/ n compa
12. creative /kriˈeɪtɪv/ adj sáng tạo
13. diploma /dɪˈpləʊmə/ n bằng, giấy khen
14. equipment /ɪˈkwɪpmənt/ n thiết bị
15. excited /ɪkˈsaɪtɪd/ adj hào hứng, phấn khích
16. folder /ˈfəʊldə(r)/ n bìa đựng tài liệu
17. greenhouse /’griːnhaʊs/ n nhà kính
18. gym /dʒɪm/ n phòng tập thể dục
19. healthy /ˈhelθi/ adj khỏe mạnh
20. help /help/ v giúp đỡ
21. history /ˈhɪstri/ n lịch sử
22. ink /iŋk/ n mực
23. ink bottle /iŋkˈbɒtl/ n lọ mực
24. international /ɪntəˈnæʃnəl/ adj thuộc về quốc tế
25. interview /ˈɪntəvjuː/ n cuộc phỏng vấn, phỏng vấn
26. judo /ˈdʒuːdəʊ/ n môn võ ju-đô (của Nhật)
27. kindergarten /ˈkɪndəgɑːtn/ n nhà trẻ
28. knock /nɒk/ v gõ cửa
29. lecturer /ˈlektʃərər/ n giảng viên
30. locker /ˈlɒkə(r)/ n tủ có khóa
31. mechanical pencil /məˈkænɪkl ˈpensl/ n bút chì kim
32. neighbourhood /ˈneɪbəhʊd/ n hàng xóm, vùng lân cận
33. notepad /ˈnəʊtpæd/ n sổ tay
34. overseas /əʊvəˈsiːz/ adj ở nước ngoài
35. pencil sharpener /ˈpensl ˈʃɑːpənər/ n gọt bút chì
36. physics /ˈfɪzɪks/ n môn Vật lý
37. playground /ˈpleɪgraʊnd/ n sân chơi
38. pocket money /ˈpɒkɪt ˈmʌnɪ/ n tiền tiêu vặt
39. poem /ˈpəʊɪm/ n bài thơ
40. private tutor /ˈpraɪvət ˈtjuːtə(r)/ n gia sư riêng
41. pupil /ˈpjuːpil/ n học sinh
42. quiet /ˈkwaɪət/ adj yên tĩnh, yên lặng
43. remember /rɪˈmembə(r)/ v ghi nhớ
44. rubber /ˈrʌb·ər/ n cục tẩy
45. ride /raɪd/ v đi xe
46. schoolbag /ˈskuːlbæg/ n cặp xách
47. school lunch /ˈskuːl lʌntʃ/ n bữa ăn trưa ở trường
48. school supply /ˈskuːl səˈplaɪ/ n dụng cụ học tập
49. science /ˈsaɪəns/ n môn Khoa học
50. share /ʃeə(r)/ v chia sẻ
51. spiral notebook /ˈspaɪrəl ˈnəʊtbʊk/ n sổ, vở gáy xoắn/ lò xo
52. student /stjuːdənt/ n học sinh
53. surround /səˈraʊnd/ v bao quanh
54. swimming pool /ˈswɪmɪŋ puːl/ n bể bơi
55. teacher /ˈtiːtʃə(r)/ n giáo viên
56. textbook /ˈtekst bʊk/ n sách giáo khoa
57. uniform /ˈjuːnɪfɔːm/ n bộ đồng phục

Trên đây là Từ vựng tiếng Anh lớp 6 học kì 1 Global Success đầy đủ nhất.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo