Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Lý thuyết tiếng Anh lớp 6 Global Success học kì 2

Lớp: Lớp 6
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Global Success
Loại: Bộ tài liệu
Thời gian: Học kì 2
Loại File: ZIP
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Tóm tắt Lý thuyết Học kì 2 lớp 6 môn tiếng Anh Global Success bao gồm những từ vựng và cấu trúc trọng tâm xuất hiện trong SGK tiếng Anh lớp 6 Global Success Unit 7 - Unit 12 giúp quý thầy cô dễ dàng tổng hợp kiến thức ngữ pháp tiếng Anh 6 học kì 2, cũng như là tài liệu lý thuyết tiếng Anh hữu ích dành cho các em học sinh 6 năm học 2026 - 2027.

Tổng hợp đầy đủ từ vựng và ngữ pháp Tiếng Anh lớp 6 học kì 2 bám sát chương trình Global Success

🎯 Bao quát kiến thức từ Unit 7 đến Unit 12, giúp học sinh ôn tập theo đúng tiến độ học trên lớp.

📝 Hệ thống từ vựng theo từng Unit, kèm nghĩa tiếng Việt và các từ khóa quan trọng cần ghi nhớ.

💡 Tổng hợp các điểm ngữ pháp trọng tâm như: thì hiện tại tiếp diễn, thì tương lai đơn, so sánh, động từ khuyết thiếu, câu điều kiện loại 1, câu bị động cơ bản...

🎨 Thiết kế dưới dạng infographic trực quan, màu sắc sinh động, giúp học sinh dễ hiểu và ghi nhớ lâu hơn.

✅ Có gồm File Word gồm đầy đủ Từ vựng & Ngữ pháp theo unit, kèm theo bài tập vận dụng có kèm đáp án

🚀 Phù hợp để ôn tập trước giờ học, chuẩn bị kiểm tra thường xuyên, giữa kì và học kì 2.

Hình ảnh tóm tắt kiến thức học kì 2 tiếng Anh 6 Global Success (infographic)

Mỗi chủ đề từ vựng & ngữ pháp được minh họa bằng infographic trực quan, giúp học sinh học nhanh và nhớ lâu. Infographic sử dụng màu sắc, biểu tượng và sơ đồ tư duy giúp hệ thống hóa kiến thức một cách trực quan.

Dưới đây là Minh họa kiến thức Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh 6 theo từng unit:

UNIT 7:

Từ vựng Unit 7 lớp 6 TelevisionNgữ pháp Unit 7 lớp 6 Television

>> Còn tiếp ...

Tham khảo thêm tài liệu lý thuyết tiếng Anh 6 chuyên biệt:

Tổng hợp kiến thức học kì 2 tiếng Anh 6 Global Success

UNIT 7:

Từ mới

Phân loại/ Phiên âm

Định Nghĩa

1. announce

(v) /əˈnaʊns/

thông báo

2. action film

(n) /ˈækʃn fɪlm/

phim hành động

3. adventure

(n) /ədˈventʃər/

sự phiêu lưu

4. animals programme

(n) /ˈænɪmlz ˈprəʊɡræm/

chương trình thế giới động vật

5. audience

(n) /ˈɔːdjəns/

khán giả

6. boring

(adj) /ˈbɔːrɪŋ/

tẻ nhạt

7. broadcast

(n) /ˈbrɔːdkɑːst/

phát thanh

8. cartoon

(n) /kɑːˈtuːn/

hoạt hình

9. clever

/ˈklevər/

khéo léo

10. cameraman

(n) /ˈkæmrəmæn/

chuyên viên quay phim

11. channel

(n) /ˈtʃænl/

kênh

12. character

(n) /ˈkæriktə/

nhân vật

13. chat show

(n) /tʃæt ʃəʊ/

chương trình tán gẫu

14. comedy

(n) /ˈkɔmidi/

kịch vui, hài kịch

15. comedian

(n) /kəˈmiːdiən/

nghệ sĩ hài kịch

16. cool

(adj) /kuːl/

mát mẻ

17. cute

(adj) /kjuːt/

đáng yêu

18. discover

(v) /dɪˈskʌvə(r)/

khám phá

19. designer

(n) /diˈzaɪnə/

nhà thiết kế

20. director

(n) /diˈrektə/

giám đốc sản xuất

21. documentaries

(n) /ˌdɒkjuˈmentriz/

phim tài liệu

22. educate

(v) /ˈedjukeɪt/

giáo dục

23. entertain

(v) /entəˈteɪn/

chiêu đãi, giải trí

24. entertaining

(adj) /entəˈteɪnɪŋ/

có tính giải trí

25. event

(n) /ɪˈvent/

sự kiện

26. exhibition

(n) /eksɪˈbɪʃn/

sự triễn lãm

27. fact

(n) /fækt/

thực tế, sự thực

1. Từ để hỏi tiếng Anh - Wh - questions

1. WHO hoặc WHAT: Câu hỏi chủ ngữ

- Đây là câu hỏi khi muốn biết chủ ngữ hay chủ thể của hành động.

Who

verb + ...

What

Ví dụ:

Who is the favourite VTV newsreader this year?

(Ai là phát thanh viên đài VTV được yêu thích năm nay?)

Who is making television programmes? (Ai tạo ra chương trình truyền hình?)

2. WHOM hoặc WHAT: Câu hỏi tân ngữ

Đây là câu hỏi khi muốn biết tân ngữ hay đối tượng tác động của hành động.

Whom

Trợ động từ: do/ does/ did/ ...

S + V + ...

What

Ví dụ:

What kind of TV programme do you like most?

(Chương trình tivi nào mà bạn thích nhất?)

Whom did she meet yesterday? (Hôm qua, cô ấy đã gặp ai?)

3. WHEN, WHERE, HOW WHY: Câu hỏi bổ ngữ

Đây là câu hỏi khi muốn biết nơi chốn, thời gian, lý do, cách thức của hành động.

When

Trợ động từ: do/ does/ did/ ...

S + V + ...

Where

How

Why

Ví dụ:

How long does this film last? (Bộ phim kéo dài bao lâu?)

Why do children like cartoons programme?

(Tại sao trẻ con lại thích chương trình hoạt hình?)

Where is the studio of Vietnam television?

(Trường quay của Đài truyền hình Việt Nam ở đâu?)

2. Từ nối tiếng Anh - Conjunctions

- Các liên từ cơ bản

Liên từ

Nghĩa

Ví dụ

and

I like watching news and game show.

or

hoặc

Hurry up, or you will be late.

but

nhưng

My father likes horror films but my mother doesn't like them

because

bởi vì

My sister likes sitcom because it is very interesting.

although

mặc dù

Although he likes football, he doesn't often watch football programmes.

so

nên

I'm listening to music, so I can't hear what you are saying.

Trên đây là Từ vựng - ngữ pháp tiếng Anh học kì 2 lớp 6 Kết nối tri thức. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 6 khác nhau nhau được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo