Unit 3 lớp 6 Looking back

Hướng dẫn giải SGK tiếng Anh lớp 6 Unit 3 Looking back dưới đây nằm trong bộ đề Soạn tiếng Anh 6 mới theo từng lesson do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Lời giải Looking back Unit 3 SGK tiếng Anh lớp 6 mới trang 34 35 giúp các em chuẩn bị bài tập ở nhà đầy đủ trước khi đến lớp.

I. Mục tiêu bài học

1. Aims:

By the end of this lesson, students can

- review all what they have learnt in this unit.

2. Objectives:

- Vocabulary: the lexical items related to the topic “My friends”.

- Structures: Verbs be and have for descriptions.

- The Present continuous for future.

II. Soạn giải tiếng Anh lớp 6 Unit 3 Looking back

Vocabulary

1. Write the correct words on the faces. Viết từ đúng trên khuôn mặt.

Unit 3 lớp 6 Looking back

Đáp án

Smile face :): creative (sáng tạo), funny (vui tính), confident (tự tin), hardworking (chăm chỉ), kind (tốt bụng), clever (thông minh), talkative (nhiều chuyện), sporty (khỏe khoắn), patient (kiên nhẫn)

Sad face :(: boring (buồn chán), shy (xấu hổ), serious (nghiêm trọng)

Add more words:

:) determined (quyết đoán); brainy (thông minh); honest (chân thật); friendly (thân thiện); sociable (hòa đồng)

:( hot-tempered( nóng tính); nervous (căng thẳng); impatient (thiếu kiên nhẫn); suspicious (hay nghi ngờ); insensitive (vô tâm)

2. Make your own Haiku!

"Haiku" comes from Japan.

Write a three-line Haiku poem to describe yourself. The first and last lines have five syllables. The middle line has seven syllables. The lines don't need to rhyme.

m tự làm thơ haiku.

“Haiku” có nguồn gốc từ Nhật Bản.

Viết một bài thơ haiku gồm ba câu để miêu tả chính em. Câu đầu và câu cuối có 5 âm. Câu giữa có 7 âm. Các câu không cần theo nhịp.

Gợi ý

My skin is so white

I am tall but I'm not fat

This is me. I'm Le.

Hướng dẫn dịch

Da tôi thì trắng

Tôi thì cao nhưng tôi không béo

Đó chính là tôi. Tôi là Lệ. 

Grammar

3. Game: Who's who?

In groups, choose a person in your group. Describe their appearance and personality. Let your friends guess.

Trò chơi: Đoán xem đó là ai?

Trong nhóm, chọn một người. Mô tả ngoại hình và tính cách. Hãy để bạn bè đoán.

Gợi ý

A: He is tall. He is quite tall. He is patient. He's funny, too. 

B. Is it Hai?

A. Exactly.

4. Complete the dialogue. Hoàn thành đoạn hội thoại.

A: What_are_ you_doing_tomorrow?

B: I_am going with_ some friends. We._are going_to Mai's birthday party. Would you like to come?

A: Oh, sorry, I can't. I_am playing_ football.

B: No problem, how about Sunday? I_am watching_ a film at the cinema.

A: Sounds great!

Communication

5. Student A looks at the schedule on this page. Student B looks at the schedule on the next page. Học sinh A nhìn vào thời gian biểu ở trang này. Học sinh B nhìn vào thời gian biểu ở trang kế tiếp.

Ví dụ

A: Mai bạn sẽ làm gì?

B: Mình sẽ chơi bóng đá với bạn mìnhỆ/ Minh chẳng làm gì cả.

Hướng dẫn dịch

Học sinh A

8 giờ sáng - 9 giờ 30 sáng: chơi bóng đá

10 giờ sáng - 11 giờ sáng: nghỉ ngơi

2 giờ chiều — 4 giờ chiều: đi sinh nhật bạn

4 giờ chiều — 5 giờ chiều: chơi thả diều (play kite)

Học sinh B:

8 giờ sáng - 9 giờ 30 sáng: học bài cùng nhau

10 giờ sáng - 11 giờ sáng: học nhạc/ học hát

2 giờ chiều — 4 giờ chiều: học bài

4 giờ chiều - 5 giờ chiều: đi cửa hàng rau củ với mẹ

Trên đây là Soạn tiếng Anh 6 Unit 3 My Friends Looking back. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu học tốt Tiếng Anh lớp 6 khác như: Để học tốt Tiếng Anh 6, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 - 8 - 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Đánh giá bài viết
19 1.885
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm