Tiếng Anh 6 unit 2 Looking back
📚 Bạn đang tìm đáp án Tiếng Anh 6 Unit 2 Looking Back Global Success? Hãy xem ngay lời giải chi tiết dưới đây để kiểm tra đáp án, ôn lại từ vựng và ngữ pháp chủ đề My House sau khi hoàn thành Unit 2.
Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 Looking back trang 24 Global Success
Tiếng Anh 6 Unit 2 Looking Back – Global Success là phần ôn tập kiến thức của Unit 2 với chủ đề My House. Nội dung gồm các bài tập củng cố từ vựng về nhà ở, các phòng và đồ vật trong nhà, đồng thời ôn luyện những cấu trúc ngữ pháp đã học trong Unit 2. Phần giải cung cấp đáp án và hướng dẫn cho từng bài tập, giúp học sinh lớp 6 hệ thống kiến thức và tự kiểm tra mức độ hiểu bài.
👉 Xem ngay lời giải và chuẩn bị bài học một cách nhanh chóng và chính xác nào!
Soạn Unit 2 lớp 6 Looking back - trang 26 Global Success
Vocabulary - Từ vựng
1. Put the words into the correct groups. Do you want to add any words to each group? Cho các từ vào đúng nhóm. Bạn có muốn thêm từ nào vào mỗi nhóm này nữa không?
|
kitchen sink flat bedroom fridge bathroom |
dishwasher town house cupboard country house chest of drawers living room |
|
Types of house
|
Rooms |
Furniture |
Đáp án
| Types of House (các loại nhà) | Rooms (phòng) | Furniture (đồ dùng) |
|
flat town house country house ... |
kitchen bedroom bathroom living room ... |
sink fridge dishwasher cupboard chest of drawers ... |
Add more words:
Types of house: villa; penthouse; cottage; ...
Rooms: attic; dining room; ...
Furniture: table; desk; washing machine; television; ...
Hướng dẫn dịch
Loại hình nhà: biệt thự; căn hộ áp mái; nhà gỗ; ...
Phòng: gác mái; phòng ăn; ...
Nội thất: bàn; bàn làm việc; máy giặt; tivi; ...
Grammar - Ngữ pháp
2. Complete the second sentence with the correct possessive form. Hoàn thành câu thứ hai sử dụng dạng sở hữu cách.
1. My teacher has a house next to our house.
=> Our house is next to my ________ house.
2. My brother has a TV.
=> This is my ________ TV.
3. Elena has a big bookshelf in her bedroom.
=> There's a big bookshelf in________ bedroom.
4. My grandfather likes the kitchen the best.
=> The kitchen is my________ favourite room.
5. My aunt has a daughter, Vy.
=> I'm ________ cousin.
Đáp án
1. teacher's
Câu hoàn chỉnh: Our house is next to my teacher's house.
Giải thích: Giáo viên có ngôi nhà (my teacher has a house), dùng sở hữu cách teacher's đứng trước danh từ house để chỉ nhà của giáo viên.
Dịch: Nhà của chúng tôi ở cạnh nhà giáo viên của tôi.
2. brother's
Câu hoàn chỉnh: This is my brother's TV.
Giải thích: Anh trai có chiếc TV (my brother has a TV), dùng sở hữu cách brother's để chỉ TV thuộc sở hữu của anh trai.
Dịch: Đây là TV của anh trai tôi.
3. Elena's
Câu hoàn chỉnh: There's a big bookshelf in Elena's bedroom.
Giải thích: Elena có phòng ngủ (Elena has a big bookshelf in her bedroom), dùng sở hữu cách Elena's trước bedroom để chỉ phòng ngủ của Elena.
Dịch: Có một giá sách lớn trong phòng ngủ của Elena.
4. grandfather's
Câu hoàn chỉnh: The kitchen is my grandfather's favourite room.
Giải thích: Ông là người thích căn phòng này (my grandfather likes the kitchen the best), dùng sở hữu cách grandfather's trước favourite room.
Dịch: Nhà bếp là căn phòng yêu thích của ông tôi.
5. Vy's
Câu hoàn chỉnh: I'm Vy's cousin.
Giải thích: Cô dì có con gái tên là Vy (my aunt has a daughter, Vy), suy ra người nói là họ hàng (anh/chị/em họ) của Vy, dùng sở hữu cách Vy's trước cousin.
Dịch: Tôi là họ hàng (anh/chị/em họ) của Vy
3. Make sentences. Use appropriate prepositions of place. Đặt câu. Sử dụng giới từ thích hợp chỉ nơi chốn.

Đáp án
1 - The cat is on the table.
2 - The dog is in front of his house.
3 - The cat is between the bookshelf and the sofa.
4 - The cat is behind the computer.
5 - The girl is on the sofa.
6 -The boy is next to the sofa.
Hướng dẫn dịch
1 - Con mèo ở trên bàn.
2 - Con chó ở trước nhà dành cho chó.
3 - Con mèo ở giữa ghế sô-pha và giá sách.
4 - Còn mèo ở phía sau máy vi tính.
5 - Cô gái ở trên ghế sô pha.
6 - Cậu bé bên cạnh ghế sô pha.
4. Write three sentences to describe your favorite room in your house. Write the sentences in your notebook. Viết ba câu mô tả căn phòng yêu thích của em trong nhà. Viết câu vào vở ghi chép.
Gợi ý 1
Living room:
There is a television near the sofa.
There is a big white sofa opposite the television.
There is a round table with a bowl of fruit at the centre of the living room.
Hướng dẫn dịch
Phòng khách:
Có một chiếc tivi gần ghế sofa.
Có một chiếc ghế sofa lớn màu trắng đối diện với tivi.
Có một bàn tròn với một bát trái cây ở trung tâm của phòng khách.
Gợi ý 2
My bedroom:
There are many mini plants around the room.
There is a bookshelf near the window.
There is a round desk in my bedroom.
There is a king-sized bed in my bedroom.
Hướng dẫn dịch
Phòng ngủ của tôi:
Xung quanh phòng có nhiều cây cảnh mini.
Có một giá sách gần cửa sổ.
Có một cái bàn học tròn trong phòng ngủ của tôi.
Có một chiếc giường cỡ bự trong phòng ngủ của tôi.
Gợi ý 3
My bedroom:
- There is a big shelf next to the desk.
- There are some flower pots near the window.
- There is a medium bed near the shelf.
Hướng dẫn dịch
Phòng ngủ của tôi:
- Có một kệ lớn bên cạnh bàn làm việc.
- Có một số chậu hoa gần cửa sổ.
- Có một giường vừa gần giá.
Gợi ý 4
- My favorite room in my house is my bedroom.
- There is a soft bed, a desk, and a small bookshelf in it.
- I like this room because I can relax, read books, and listen to music there.
Hướng dẫn dịch
- Căn phòng tôi thích nhất trong nhà là phòng ngủ.
- Trong phòng có một chiếc giường êm ái, một chiếc bàn học và một kệ sách nhỏ.
- Tôi thích căn phòng này vì tôi có thể thư giãn, đọc sách và nghe nhạc ở đó.
Trên đây là Soạn tiếng Anh lớp 6 Unit 2 My House Looking back trang 24. Hy vọng phần giải Tiếng Anh 6 Unit 2 Looking Back Global Success đã giúp bạn ôn tập và củng cố kiến thức Unit 2 – My House. Hãy tiếp tục tham khảo phần Project Unit 2 lớp 6 để hoàn thành đầy đủ nội dung của bài học và vận dụng những kiến thức đã học vào thực tế.