Từ vựng Unit 9 lớp 6 Cities of the world

Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 9 Cities of the world

Nằm trong seri tài liệu Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 chương trình mới theo từng Unit năm học 2020 - 2021, tài liệu Từ vựng tiếng Anh Unit 9 lớp 6 Cities Of The World có phiên âm kèm theo định nghĩa Tiếng Việt dễ hiểu giúp học sinh lớp 6 ôn tập Từ vựng Tiếng Anh hiệu quả cũng như học tốt chương trình Tiếng Anh lớp 6. Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo!

Một số bài tập Tiếng Anh lớp 6 khác:

VOCABULARY

Từ vựng Phân loại/ Phiên âm Định nghĩa
1. Asia  (n) /ˈeɪ.ʒə/  châu Á
2. Africa  (n) /ˈæf.rɪ.kə/  châu Phi
3. Europe  (n) /ˈjʊr.əp/  châu Âu
4. Holland  (n) /ˈhɑː.lənd/  Hà Lan
5. Australia  (n) /ɑːˈstreɪl.jə/  Úc
6. America  (n) /əˈmer.ɪ.kə/  châu Mỹ
7. Antarctica  (n) /ænˈtɑːrk.tɪ.kə/  châu Nam Cực
8. award  (n, v) /əˈwɔrd/  giải thưởng, trao giải thưởng
9. common  (adj) /ˈkɒm ən/  phổ biến, thông dụng
10. continent  (n) /ˈkɑn·tən·ənt/  châu lục
11. creature (n) /ˈkri·tʃər/  sinh vật, tạo vật
12. design  (n, v) /dɪˈzɑɪn/  thiết kế
13. journey  (n) /ˈdʒɜr·ni/  chuyến đi
14. landmark  (n) /ˈlændˌmɑrk/  danh thắng (trong thành phố)
15. lovely (adj) /ˈlʌv·li/  đáng yêu
16. musical  (n) /ˈmju·zɪ·kəl/  vở nhạc kịch
17. palace (n) /ˈpæl·əs/  cung điện
18. popular  (adj) /ˈpɑp·jə·lər/  nổi tiếng, phổ biến
19. postcard   (n) /ˈpoʊstˌkɑrd/ bưu thiếp
20. symbol  (n) /ˈsɪm·bəl/  biểu tượng
21. tower  (n) /ˈtɑʊ·ər/ tháp
22. UNESCO World Heritage  (n) /juːˈnes.koʊ wɜrld ˈher·ə·t̬ɪdʒ/  di sản thế giới được UNESCO công nhận
23. well-known  (adj) /ˈwelˈnoʊn/  nổi tiếng
24. university (n) /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/ trường đại học
25. web page (n) /web peɪdʒ/ trang web
26. writer (n) /ˈraɪtər/ nhà văn
27. Temple of Literature (n) /ˈtempəl əv ˈlɪtrətʃər / Văn Miếu
28. Sweden (n) /ˈswiːdn/ nước Thụy Điển
29. square (n) /skweər/ quảng trường
30. South America (n) /saʊθ əˈmerɪkə/ Nam Mỹ
31. safe (n/ adj) /seɪf/ an toàn
32. royal (adj) /ˈrɔɪəl/ thuộc hoàng gia
33. quiet (adj) /ˈkwaɪət/ yên tĩnh
34. purpose (n) /ˈpɜːpəs/ mục đích
35. polluted (adj) /pəˈluːtɪd/ bị ô nhiễm
36. playwright (n) /ˈpleɪraɪt/ nhà viết kịch
37. place of interest (n) /pleɪs əv ˈɪntrəst/ nơi/ điểm tham quan
38. peaceful (adj) /ˈpiːsfl/ thanh bình
39. overall /əʊvəˈrɔːl/ toàn bộ
40. North America (n) /nɔːθ əˈmerɪkə/ Bắc Mỹ
41. noisy (adj) /ˈnɔɪzi/ ầm ĩ, ồn ào
42. merlion (n) /mɜˈlaɪən/ sư tử cá
43. leisure activity (n) /ˈleʒər ækˈtɪvɪti / hoạt động giải trí
44. historic (adj) /hɪˈstɒrɪk/ có tính lịch sử
45. heritage (n) /ˈherɪtɪdʒ/ di sản
46. famous (for) (adj) /ˈfeɪməs fɔːr/ nổi tiếng
47. expensive (adj) /ɪkˈspensɪv/ đắt đỏ
48. exciting (adj) /ɪkˈsaɪtɪŋ/ hứng thú, náo nhiệt
49. Europe (n) /ˈjʊərəp/ châu Âu
50. egg-shaped building (n) /eg-ʃəɪpt ˈbɪldɪŋ/ tòa nhà hình quả trứng
51. dangerous (adj) /ˈdeɪndʒərəs/ nguy hiểm
52. crowded (adj) /ˈkraʊdɪd/ đông đúc, chật ních
53. country (n) /ˈkʌntri/ quốc gia, đất nước
54. consist (of) (v) /kənˈsɪst əv/ bao gồm
55. city (n) /ˈsɪti/ thành phố
56. capital (n) /ˈkæpɪtəl/ thủ đô
57. awful (adj) /ˈɔːfl/ kinh khủng

Trên đây là toàn bộ từ mới Unit 9 Tiếng Anh lớp 6 Cities of the world. Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh lớp 6 tham khảo thêm nhiều tài liệu luyện tập Ngữ pháp Tiếng AnhTừ vựng Tiếng Anh tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 6 chương trình mới theo từng Unit. Chúc các em học sinh học tập hiệu quả!

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 - 8 - 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Đánh giá bài viết
11 3.755
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm