Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Tiếng Anh 6 Global Success Review 3 Language

Lớp: Lớp 6
Môn: Tiếng Anh
Bộ sách: Global Success
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Tiếng Anh lớp 6 Review 3 Language trang 36 Global Success

Nằm trong bộ đề Soạn tiếng Anh 6 Global Success theo từng Unit, tài liệu Hướng dẫn giải Language - Review 3 lớp 6 trang 36 SGK tiếng Anh 6 Global Success dưới đây do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Soạn tiếng Anh 6 Review 3 Units 7 8 9 giúp các em học sinh lớp 6 ôn luyện phần Language hiệu quả.

Giải Language Review 3 tiếng Anh lớp 6 Global Success trang 36

Pronunciation

1. Circle the word with the different underlined sound. Listen and check. Khoanh chọn từ với các âm được gạch chân khác. Nghe và kiểm tra.

1. A. tower B. how C. snow

2. A. symbol B. opening C. postcard

3. A. farther B. earth C. both

4. A. Saturday B. racket C. game

5. A. tennis B. prepare C. chess

Đáp án

1. C

2. A

3. A

4. C

5. B

Hướng dẫn giải

1.

A. tower /ˈtaʊə(r)/

B. how /haʊ/

C. snow /snəʊ/

Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm là /əʊ/, các phương án còn lại được phát âm /aʊ/.

2.

A. symbol /ˈsɪmbl/

B. opening /ˈəʊpənɪŋ/

C. postcard /ˈpəʊstkɑːd/

Phần được gạch chân ở phương án A là âm câm không được phát âm, các phương án còn lại được phát âm /əʊ/.

3.

A. farther /ˈfɑːðə(r)/

B. earth /ɜːθ/

C. both /bəʊθ/

Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm là /ð/, các phương án còn lại được phát âm /θ/.

4.

A. Saturday /ˈsætədeɪ/

B. racket /ˈrækɪt/

C. game /ɡeɪm/

Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm là /eɪ/, các phương án còn lại được phát âm /æ/.

5.

A. tennis /ˈtenɪs/

B. prepare /prɪˈpeə(r)/

C. chess /tʃes/

Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm là /ɪ/, các phương án còn lại được phát âm /e/.

Vocabulary

2. Choose A, B, or C to fill the gaps in the passage. Chọn A, B hoặc C để lấp đầy khoảng trống trong đoạn văn.

Most children love (1) ........... activities when the weather is good. They play football, go skateboarding or go (2)........ . In countries with a lot of snow like (3) ........... , children go skiing with their parents to practise skiing. When they are not skiing, they can stay at home and watch interesting (4) .......... on TV or visit (5) ........... in the area.

1. A outdoor B. indoor C. school

2. A. tennis B. karate C. swimming

3. A. Sweden B. India C. Brazil

4. A. characters B. viewers C. programmes

5. A. sports B. city C. landmarks

Đáp án

1 - A;

2 - C;

3 - A;

4 - C;

5 - C;

Most children love (1) outdoor activities when the weather is good. They play football, go skateboarding or go (2) swimming. In countries with a lot of snow like (3) Sweden, children go skiing with their parents to practise skiing. When they are not skiing, they can stay at home and watch interesting (4) programmes on TV or visit (5) landmarks in the area.

Hướng dẫn dịch

Hầu hết trẻ em đều thích các hoạt động ngoài trời khi thời tiết đẹp. Họ chơi bóng đá, trượt ván hoặc đi bơi. Ở những nước có nhiều tuyết như Thụy Điển, trẻ em đi trượt tuyết cùng bố mẹ để tập trượt tuyết. Khi không trượt tuyết, họ có thể ở nhà và xem các chương trình thú vị trên TV hoặc tham quan các địa danh trong khu vực.

3. Complete the sentences with the words / phrases in the box. Hoàn thành các câu với các từ / cụm từ trong khung.

football city landmark television summer sports

1. The Eiffel Tower is a famous ............ in Paris.

2. Pelé is a great ............ player from Brazil.

3. There are many educational programmes on ........... .

4. I think no other ........... in the world is more interesting than Los Angeles.

5. ............... are very popular in counties with a lot of sunshine like Australia.

Đáp án

1 - landmark

2 - football

3 - television

4 - city

5 - Summer sports

1. The Eiffel Tower is a famous landmark in Paris.

2. Pelé is a great football player from Brazil.

3. There are many educational programmes on television.

4. I think no other city in the world is more interesting than Los Angeles.

5. Summer sports are very popular in counties with a lot of sunshine like Australia.

Hướng dẫn dịch

1. Tháp Eiffel là một địa danh nổi tiếng ở Paris.

2. Pelé là một cầu thủ bóng đá tuyệt vời đến từ Brazil.

3. Có rất nhiều chương trình giáo dục trên truyền hình.

4. Tôi nghĩ không có thành phố nào trên thế giới thú vị hơn Los Angeles.

5. Các môn thể thao mùa hè rất phổ biến ở các quận có nhiều ánh nắng mặt trời như Australia.

Grammar

4. Choose the correct answer A, B, or C. Chọn câu trả lời đúng A, B hoặc C.

1. John, you are late. The match .......... ten minutes ago.

A. starts

B. started

C. is starting

2. Ben wrote his parents a postcard ............... he was on holiday.

A. because

B. and

C. while

3. Hong Kong is famous for............... double-decker buses.

A. its

B. it

C. it’s

4. Sports and games ............ an important part in our lives.

A. play

B. plays

C. played

5. The USA ..... first colour TV in 1953.

A. has

B. have

C. had

6. We are now in the city museum. ........... any objects on display.

A. Not touch

B. Don't touch

C. Don’t touching

Đáp án

1 - B; 2 - C; 3 - A; 4 - A; 5 - C; 6 - B;

1. John, you are late. The match started ten minutes ago.

2. Ben wrote his parents a postcard while he was on holiday.

3. Hong Kong is famous for its double-decker buses.

4. Sports and games play an important part in our lives.

5. The USA had its first colour TV in 1953.

6. We are now in the city museum. Don't touch any objects on display.

Hướng dẫn dịch

1. John, bạn đến muộn. Trận đấu bắt đầu cách đây mười phút.

2. Ben đã viết cho cha mẹ mình một tấm bưu thiếp trong khi anh ấy đang đi nghỉ.

3. Hong Kong nổi tiếng với xe buýt hai tầng của nó.

4. Thể thao và trò chơi đóng một phần quan trọng trong cuộc sống của chúng ta.

5. Hoa Kỳ có TV màu đầu tiên vào năm 1953.

6. Bây giờ chúng tôi đang ở trong bảo tàng thành phố. Không chạm vào bất kỳ đồ vật nào trên màn hình.

5. Correct the underlined question word(s) if needed. Sửa (các) từ để hỏi được gạch chân nếu cần.

1. Who sports do you like?

2. What time do you have English classes?

3. What do you like Hoi An?

4. What tall are the Twin Towers in Kuala Lumpur?

5. When is the Great Wall: in China or in Korea?

Đáp án

1 - Who sửa thành What

2 - Không có lỗi sai

3 - What sửa thành Why

4 - What sửa thành How

5 - When sửa thành Where

Trên đây là Soạn Language Review 3 tiếng Anh 6 Global Success trang 36. VnDoc.com hy vong rằng tài liệu tiếng Anh trên đây giúp các em học sinh lớp 6 ôn tập kiến thức hiệu quả.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo