Từ vựng Unit 1 lớp 6 My New School

Từ vựng tiếng Anh (Vocabulary) đóng vai trò vô cùng quan trọng trong quá trình học tiếng Anh cơ bản cũng như Tiếng Anh nâng cao và tiếng Anh giao tiếp thông dụng. Song song với nắm chắc ngữ pháp tiếng Anh cơ bản, việc mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh giúp bạn đọc phát triển câu và vận dụng vào giao tiếp tiếng Anh hàng ngày hiệu quả.

Tài liệu tổng hợp Từ vựng lớp 6 Unit 1 My New School dưới đây nằm trong bộ tài liệu Từ vựng tiếng Anh 6 Global Success theo từng Unit năm 2021 - 2022 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Từ mới tiếng Anh lớp 6 Unit 1 My new school bao gồm toàn bộ những từ vựng tiếng Anh quan trọng, kèm theo phiên âm dễ hiểu và định nghĩa tiếng Việt ngắn gọn giúp các em học sinh lớp 6 học Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Kết nối tri thức hiệu quả.

* Tham khảo hướng dẫn học Unit 1 lớp 6 đầy đủ tại: Soạn tiếng Anh lớp 6 Unit 1 My new school FULL

I. Unit 6 lớp 1 Từ vựng - My new school vocabulary

Từ mớiPhiên âmTừ loạiĐịnh nghĩa
1. activity/ækˈtɪvəti/nhoạt động
2. art/ɑːt/nnghệ thuật
3. backpack/ˈbækpæk/nba lô
4. binder/ˈbaɪndə(r)/nbìa hồ sơ
5. boarding school/ˈbɔːdɪŋ skuːl/ntrường nội trú
6. borrow/ˈbɒrəʊ/vmượn, vay
7. break time/breɪk taɪm/ngiờ ra chơi
8. chalkboard/ˈtʃɔːkbɔːd/nbảng viết phấn
9. classmate/ˈklɑːsmeɪt/nbạn cùng lớp
10. calculator/ˈkæl·kjəˌleɪ·t̬ər/nmáy tính
11. compass/ˈkʌmpəs/ncompa
12. creative/kriˈeɪtɪv/adjsáng tạo
13. diploma/dɪˈpləʊmə/nbằng, giấy khen
14. equipment/ɪˈkwɪpmənt/nthiết bị
15. excited/ɪkˈsaɪtɪd/adjhào hứng, phấn khích
16. folder/ˈfəʊldə(r)/nbìa đựng tài liệu
17. greenhouse/’griːnhaʊs/nnhà kính
18. gym/dʒɪm/nphòng tập thể dục
19. healthy/ˈhelθi/adjkhỏe mạnh
20. help/help/vgiúp đỡ
21. history/ˈhɪstri/nlịch sử
22. ink/iŋk/nmực
23. ink bottle/iŋkˈbɒtl/nlọ mực
24. international/ɪntəˈnæʃnəl/adjthuộc về quốc tế
25. interview/ˈɪntəvjuː/ncuộc phỏng vấn, phỏng vấn
26. judo/ˈdʒuːdəʊ/nmôn võ ju-đô (của Nhật)
27. kindergarten/ˈkɪndəgɑːtn/nnhà trẻ
28. knock/nɒk/vgõ cửa
29. lecturer/ˈlektʃərər/ngiảng viên
30. locker/ˈlɒkə(r)/ntủ có khóa
31. mechanical pencil/məˈkænɪkl ˈpensl/nbút chì kim
32. neighbourhood/ˈneɪbəhʊd/nhàng xóm, vùng lân cận
33. notepad/ˈnəʊtpæd/nsổ tay
34. overseas/əʊvəˈsiːz/adjở nước ngoài
35. pencil sharpener/ˈpensl ˈʃɑːpənər/ngọt bút chì
36. physics/ˈfɪzɪks/nmôn Vật lý
37. playground/ˈpleɪgraʊnd/nsân chơi
38. pocket money/ˈpɒkɪt ˈmʌnɪ/ntiền tiêu vặt
39. poem/ˈpəʊɪm/nbài thơ
40. private tutor/ˈpraɪvət ˈtjuːtə(r)/ngia sư riêng

* Xem thêm Lý thuyết ngữ pháp tiếng Anh 6 Unit 1: Ngữ pháp tiếng Anh 6 mới Unit 1 My New School

41. pupil/ˈpjuːpil/nhọc sinh
42. quiet/ˈkwaɪət/adjyên tĩnh, yên lặng
43. remember/rɪˈmembə(r)/vghi nhớ
44. rubber/ˈrʌb·ər/ncục tẩy
45. ride/raɪd/vđi xe
46. schoolbag/ˈskuːlbæg/ncặp xách
47. school lunch/ˈskuːl lʌntʃ/nbữa ăn trưa ở trường
48. school supply/ˈskuːl səˈplaɪ/ndụng cụ học tập
49. science/ˈsaɪəns/nmôn Khoa học
50. share/ʃeə(r)/vchia sẻ
51. spiral notebook/ˈspaɪrəl ˈnəʊtbʊk/nsổ, vở gáy xoắn/ lò xo
52. student/stjuːdənt/nhọc sinh
53. surround/səˈraʊnd/vbao quanh
54. swimming pool/ˈswɪmɪŋ puːl/nbể bơi
55. teacher/ˈtiːtʃə(r)/ngiáo viên
56. textbook/ˈtekst bʊk/nsách giáo khoa
57. uniform/ˈjuːnɪfɔːm/nbộ đồng phục

II. Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 1 My new school có đáp án

Đáp ứng nhu cầu học tốt tiếng Anh lớp 6, VnDoc.com đăng tải rất nhiều tài liệu lý thuyết Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 cũng như bài tập, ôn tập tiếng Anh theo từng chuyên đề, theo từng bài học khác nhau trong SGK tiếng Anh lớp 6 chương trình mới và chương trình cũ của bộ GD-ĐT.

1. Find the word which has a different sound in the part underlined.

1. A.niceB.bicycleC. ridesD. live
2. A.mineB.historyC. exerciseD. library
3. A.comeB.monthC. motherD. open
4. A.hopeB.homeworkC. oneD. post
5. A.brotherB.judoC. goingD. rode
6. A.subjectB.clubC. putD. lunch
7. A.scienceB.likeC. musicD. ice
8. A.funB.studentC. hungryD. sun
9. A.teacherB.chessC. lunchD. school.
10.A. farmB. afterC. walkD. class

2. Choose the correct answer. 

1. Phong is wearing a school __________________.

A. shoes

B. uniform

C. bag

D. hats

2. I am having a Maths lesson but I forgot my _______________. I have some difficulty.

A. calculator

B. bicycle

C. pencil case

D. pencil sharpener

3. In Physics, we have a lot of ___________  _____________.

A. books - to have

B. homework - to do

C. science - to study

D. vocabulary - to play

4. _____________ morning exercise is good for you.

A. Doing

B. Studying

C. Playing

D. Having

5. Students live and study in a/an __________ school. They only go home at weekends..

A. international

B. small

C. boarding

D. overseas

ĐÁP ÁN

1. Find the word which has a different sound in the part underlined.

1 - D; 2 - C; 3 - D; 4 - C; 5 - A;

6 - C; 7 - C; 8 - B; 9 - D; 10 - C;

2. Choose the correct answer. 

1 - B; 2 - A; 3 - B; 4 - A; 5 - C;

Tham khảo thêm một số tài liệu ôn tập tiếng Anh Unit 1 khác tại:

Trên đây là toàn bộ Từ mới Tiếng Anh quan trọng trong Bài 1 Tiếng Anh lớp 6 My New School. Để kiểm tra vốn từ vựng Tiếng Anh của bản thân, mời bạn đọc làm thêm bài trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 1: Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 1. Chúc bạn đọc ôn tập hiệu quả!

Ngoài ra, mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu học tốt Tiếng Anh lớp 6 khác như: Để học tốt Tiếng Anh 6, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 - 8 - 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Xem thêm Bài tiếp theo Unit 2 My House tại: 

Đánh giá bài viết
166 30.978
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm