Bài tập Unit 2 lớp 6 My home có đáp án

Bài tập tiếng Anh lớp 6 Thí điểm Unit 2 My home có đáp án là tài liệu ôn tập tiếng Anh lớp 6 dành cho các em học sinh lớp 6 năm học 2020 - 2021. Tài liệu bài tập tự luận Unit 2 lớp 6 My home có đáp án gồm rất nhiều dạng bài tập hay và hữu ích giúp các em ôn luyện và củng cố kiến thức hiệu quả. Sau đây mời các em cùng làm bài nhé!

* Xem thêm Hướng dẫn học Unit 2 SGK tiếng Anh 6 mới tại:

Soạn tiếng Anh 6 Unit 2 My home

A. Lý thuyết Từ vựng - Ngữ pháp Unit 2 My home lớp 6

1. Từ mới Unit 2 lớp 6 My home

Look (v) trông có vẻ

town house: nhà ở quê

noisy (a) ồn ào

city centre: trung tâm thành phố

move (v) chuyển đến

apartment (n) căn hộ

aunt (n) dì

cousin (n) anh em họ

had better: nên = I'd better

kennel (n) chuồng chó

clock (n) đồng hồ treo tường

cap (n) mũ lưỡi trai

wall (n) bức tường

2. Rooms in your house: các phòng trong nhà

living room, bedroom, dinning room (phòng ăn) kitchen, hall (hành lang), attic (gác mái)

a/ Living room:

- sofa:

- picture: tranh

- chest of drawer: ngăn kéo

- poster (n) áp phích

- chair: ghế tựa

- air – conditioner: máy điều hòa

- television: TV

- table: cái bàn

- desk: bàn học sinh

- light (n) đèn

- ceilling fan: quạt trần

b/ Kitchen:

- Sink: bồn rữa bát đĩa, rửa tay

- fridge (n) tủ lạnh

- cupboard: tủ ly, chén

- Dishwasher: máy rữa chén

- Cooker (n) nồi cơm

- Microwave (n) lò vi ba

- counter (n) kệ đựng đồ

- dish rack: kệ để chén

- stove: bếp, lò

c/ Bed room:

- bed (n) cái giường

- wardrobe: tủ quần áo

- pillow (n) gối ôm

- cushion (n) gối

- lamp (n) đèn ngủ

d/ Bathroom: phòng tắm

- Toilet: nhà vệ sinh

- bath (n) bồn tắm

- shower (n) vòi sen

3. Preposition of place:

In: trong

behind: phía sau

in front of: phía trước

On: trên

under: ở dưới

between: ở giữa

next to: bên cạnh

opposite: đối diện

to the left of: bên trái

to the right of: bên phải

* Ask and answer about the place (hỏi và trả lời về địa điểm)

Where is the pen? It is on the table

Where are the pencils? They are under the box

2. Ngữ pháp Unit 2 lớp 6

a/ Plural noun: danh từ số nhiều

- thêm « s » sau danh từ: poster → posters

- thêm « es « sau danh từ có chữ cuối là: o, sh, ch, x, s: dish → dishes; box → boxes

- Đổi fe, f thành ves: knife → knives; leaf → leaves

- Đổi y → ies: city → cities; country → countries

Nhưng play → plays; toy → toys

b/ Cách đọc S và ES

- phát âm / IZ / à s, sh, ch, s. x, ce, ge classes, washes, dishes

- phat âm / S / à t, p, k, f books, streets

- phát âm /Z / à còn lại: m,n. l, d .... Pens, pencils, dogs

c/ Mô tả (description): có ........................

1/ There is (isn't) a (one) ..............................số ít

Is there ........................?

there is a book on the desk → there isn't a book

Is there a book..............?

2/ There are (aren't) ....................................số nhiều

Are there ...............................?

there are two pens on the table --? There aren't two pencils on the table

Are there two pencils on the desk?

B. Bài tập tiếng Anh 6 mới Unit 2 My home

I/ Xếp các danh từ theo cột đúng: (column the words)

board, compass, fridge, English, school bag, rubber, chair, lamp, pen, pencil, desk, ceiling fan, chair, cupboard, table, bench, physics, history, pencil case, calculator, textbook, pencil sharpener, television, sink,

Danh từ Nói về trường, lớp (school things)

Danh từ nói về đồ vật ở nhà (home things)

Môn học (Subjects)

II/ Đổi danh từ sau sang số nhiều

Số ít Số nhiều

1. A nurse

2.A picture

3. A watch

4. A party

5. A tomato

6. A tooth

7. A candy

8. A day

9. A knife

10. A glass

11. A city

12. A box

 

III/ Phonetics:

1/ a. washes  b. watches  c. tables  d. classes
2/ a. street b. books c. maps  d. pens
3/ a. lamps b. pencils  c. rubbers d. rulers
4/ a. misses  b. sandwiches  c. classes  d. Pictures
5/ a. goes  b. plays  c. read d. glasses
6/ a. sunny  b. fu c. clu d. computer
7/ a. over  b. go   c. photo d. corner
8/ sinks  b. cupboards c. lamps d. toilets

IV/ Write 3 sentence with there is .......... And 3 sentences with there are .........

................................................................................

....................................................................................

..................................................................................

.....................................................................................

V/ Answer questions:

1/ Is there a bed in your bedroom?

2/ Are there two pillows in your bedroom?

3/ It there a kitchen in your house?

4/ Are there six tables in your living room?

5/ Is there a balcony in front of your house?

6/ What is there behind your computer?

7/ What is there next to the fridge in your kitchen?

8/ Where is the television in your house?

9/ where is the sofa in your house?

VI/ Matching:

1. attic

 

a. tủ ly, chén

2. hall

b. máy điều hòa

3. kitchen

c. tủ quần áo

4. wardrobe

d. bồn rửa tay

5. cupboard

e. tủ lạnh

6. sink

f. lò vi sóng

7. fridge

g. máy rửa chén

8. air- conditioner

h. nhà bếp

9. microwave

i. hành lang

10. dishwasher

k.gác mái

VII/ Write (T) if the statement is true, and write (F) if the statement is false.

Minh lives with his parents in a lovely apartment in Ho Chi Minh City. His apartment is not very big but it is comfortable. There are five rooms in the apartment: a living room, two bedrooms, a kitchen and a bathroom. The living room is the biggest of all. It is beautiful furnished. The bath room is very beautiful. It has a sink, a tub and a shower. The kitchen is very modern and has everything: refrigerator, washing machine, dishwasher, gas cooker, electric stove, kitchen table.... Minh's bedroom is not large, but it is very bright and its colors are nice. Minh likes his apartment a lot.

____ 1. There are five rooms in Minh's apartment.

____ 2. The living room is bigger than any other rooms in his apartment.

____ 3. The sink is in the bath room.

____ 4. His bedroom is large.

____ 5. The kitchen is modern because there is a washing machine there.

____ 6. The colors of his bedroom are nice.

VIII/ Rewrite sentences.

1/ My house is in front of a small lake. à A small lake __________________

2/ His farm has a lot of vegetables and fruits. à There are___________________

3/ There is everything in the living room. à The living room_____________

4/ The sofa is on the left of the television. à The television _______

5/ There are five rooms in my apartment. à My apartment has..........................

6/ The dog is behind the table à The table is ..................................

7/ The books are under the pillow à the pillow is ................................

8/ My school has 25 classrooms à there are .............................

9/ I have 10 balls in the goal à There are...................................

10/ The toilet is between the kitchen and living room à Between the ................and living room is ...................

IX/ Describe your house (over 50 words)

This is my house . There are .....................rooms in my house

X/ Write sentences into plural ones:

1/ Is there a table in the living room?

2/ There is a pillow on the bed

3/ I live in an apartment

4/ Is there a doll in the box?

5/ Is there a picture behind your wardrobe?

6/ There isn't a cupboard in the living room

7/ There isn't a sink in the bathroom

8/ Is there a sofa in the bedroom? No, there isn't

XI/ Choose the correct answer.

Hi. My name is John. I live in Liverpool. Liverpool is a large city in the north of England. I live with my parents, my two brothers and my sister. We live in a large house.

In our house, there is a big kitchen, a dining room, a large living room and a toilet. There is also a separate room for our washing machine and freezer. Upstairs there are five bedrooms, two bathrooms, and another toilet. Outside, there is a large garden. There are two garages.

1. Where does John live?

A. In England.

B. In Wales

C. In Scotland.

D. In France.

2. How many people are there in John's family?

A. 4

B. 5

C. 6

D. 7

3. How many rooms are there in John's house?

A. 10

B. 11

C. 13

D. 14

4. Dining room is the room in the house where you ...........................................

A. usually relax in comfortable chairs

B. eat meals

C. cook food and wash dishes

D. wash your body

5. Which of the following is NOT true?

A. John's family live in a large house.

B. John's house is big but doesn't have any gardens.

C. The kitchen in John's house is big.

D. John's house has two garages.

XII/ Complete the words:

1/ I live in a.................in the Town

2/ There are f...............in my garden.

3/ The s...............is in the bathroom

4/ The cutting board is b.............the microwave and cooker

5/ I like to live in c..................house

6/ We can see many s.................in Tay Nguyen provinces.

7/ I feel hot . Can you turn on the a....................?

8/ The picture is on the w............

C. Đáp án bài tập tiếng Anh 6 Unit 2 My home

I/ Xếp các danh từ theo cột đúng: (column the words)

Danh từ Nói về trường, lớp (school things): board; compass, school bag, rubber, pen, pencil, pencil case, calculator, textbook, pencil sharpener,

Danh từ nói về đồ vật ở nhà (home things): fridge, chair, lamp, desk, ceiling fan, chair, cupboard, table, bench, television, sink,

Môn học (Subjects): English, physics, history,

II/ Đổi danh từ sau sang số nhiều

Số ít Số nhiều

1. A nurse

2.A picture

3. A watch

4. A party

5. A tomato

6. A tooth

7. A candy

8. A day

9. A knife

10. A glass

11. A city

12. A box

1. Nurses

2. pictures

3. watches

4. parties

5. tomatoes

6. teeth

7. candies

8. days

9. knives

10. glasses

11. cities

12. boxes

III/ Phonetics:

1 - c; 2 - d; 3 - a; 4 - d; 5 - d; 6 - d; 7 - d; 8 - b;

IV/ Write 3 sentence with there is .......... And 3 sentences with there are .........

1, There is laptop in my room.

There is a small plant pot on my table.

There is a pen on my table.

2. There are 3 books on my table.

There are many posters on the wall.

There are two cats under the table.

V/ Answer questions:

Học sinh tự trả lời.

1 - Yes, there is.

2 - No, there are not.

3 - Yes, there is.

4 - No, there are not.

5 - Yes, there is.

6 - There is a pond.

7 - There is a cupboard.

8 - It is in the living room.

9 - It is in the living room.

VI/ Matching:

1 - k; 2 - i; 3 - h; 4 - c; 5 - a;

6 - d; 7 - e; 8 - b; 9 - f; 10 - g;

VII/ Write (T) if the statement is true, and write (F) if the statement is false.

1 - T; 2 - T; 3 - T; 4 - F; 5 - F; 6 - T;

VIII/ Rewrite sentences.

1 - A small lake is behind my house.

2 - There are a lot of vegetables and fruits in his farm.

3 - The living room has everything.

4 - The television is on the right of the sofa.

5 - My apartment has five rooms.

6 - The table is in fron of the dog.

7 - The pillow is above the books.

8 - There are 25 classrooms in my school.

9 - There are 10 balls in the goal.

10 - Between the kitchen and living room is the toilet.

IX/ Describe your house (over 50 words)

Xem thêm tại:

Viết 1 đoạn văn ngắn về ngôi nhà của em bằng tiếng Anh

Miêu tả ngôi nhà bằng Tiếng Anh

Còn tiếp ...

Trên đây là Bài tập Unit 2 tiếng Anh 6 mới có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu học tốt Tiếng Anh lớp 6 khác như: Để học tốt Tiếng Anh 6, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 - 8 - 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Đánh giá bài viết
15 20.845
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm