Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bộ bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 10 Our houses in the future

Lớp: Lớp 6
Môn: Tiếng Anh
Bộ sách: Global Success
Loại: Bộ tài liệu
Loại File: ZIP
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 1- Global Successcó đáp án

Trọn bộ Bài tập bổ trợ tiếng Anh lớp 6 Global Success unit 10 bao gồm trọn bộ Phiếu bài tập tiếng Anh kèm theo đề kiểm tra 15 phút tiếng Anh lớp 6 giúp các em học sinh ôn tập kiến thức tiếng Anh trọng tâm hiệu quả.

Tóm tắt tài liệu Bộ bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 10 – Global Success

🏡 Hệ thống kiến thức trọng tâm của Unit 10: Our Houses in the Future, giúp học sinh nắm vững từ vựng và ngữ pháp theo chương trình Tiếng Anh 6 Global Success.

🤖 Mở rộng vốn từ vựng về ngôi nhà tương lai, thiết bị thông minh, robot gia đình và các công nghệ hiện đại trong cuộc sống.

📚 Bài tập phong phú, đa dạng với nhiều dạng như trắc nghiệm, điền từ, nối câu, sắp xếp câu, đọc hiểu và luyện viết, giúp củng cố kiến thức hiệu quả.

✍️ Luyện tập các cấu trúc ngữ pháp quan trọng như thì Tương lai đơn (will), Might for future possibility, câu hỏi và câu trả lời về dự đoán trong tương lai.

🌟 Rèn luyện kỹ năng đọc, viết và giao tiếp, giúp học sinh tự tin nói về ngôi nhà mơ ước và cuộc sống trong tương lai bằng tiếng Anh.

🎯 Nội dung bám sát sách giáo khoa, được thiết kế theo mức độ từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp cho việc học trên lớp, tự học và ôn tập trước các bài kiểm tra.

Kèm đáp án tham khảo chi tiết, hỗ trợ học sinh tự đánh giá kết quả, phát hiện lỗi sai và cải thiện khả năng làm bài.

Dưới đây là một phần nội dung của Bộ bài tập bổ trợ tiếng Anh lớp 6 Global Success unit 10:

PHIẾU SỐ 1

I. Chọn 1 từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

1. A. hats B. pens C. cats D. books
2. A. bus B. museum C. drug D. lunch
3. A. heavy B. leave C. head D. ready
4. A. my B. hungry C. usually D. early
5. A. brother B. these C. thank D. that
6. A. door B. book C. look D. cook
7. A. read B. teacher C. near D. eat
8. A. face B. small C. grade D. late
9. A. fine B. swim C. skip D. picnic
10. A. played B. wanted C. stayed D. listened

II. Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau.

1. My father ________ to Ha Long Bay tomorrow.

A. will visit

B. visits

C. to visit

D. is visiting

2. Tuan and I________ badminton in the yard next week.

A. will play

B. is playing

C. are playing

D. play

3. They are going to New York ________ car.

A. in

B. by

C. with

D. on

4. ________ they live on the moon in the future?

A. Did

B. Does

C. Do

D. Will

5. My sister and I ________ television in the living room now.

A. am watching

B. are watching

C. is watching

D. watching

6. ________ do you go to school? I walk.

A. How

B. By what

C. How many

D. How by

7. “Does Nga play volleyball?” . “No, ________”

A. she not plays

B. she don’t

C. she isn’t

D. she doesn’t

8. How many floors ________ in your school?

A. there are

B. there has

C. are there

D. have there

9. Nam usually goes ________ after school.

A. to fishing

B. home

C. the cinema

D. house

10. ________do you work? . I work at a school.

A. What

B. Where

C. When

D. How

11. I’m going to the ________now. I want to buy some bread.

A. post office

B. drugstore

C. bakery

D. toystore

12. She doesn’t have ________friends at school.

A. a

B. some

C. many

D. much

III. Chia động từ trong ngoặc.

1. Robots (clean) ____________________the housework in the future.

2. My brother (listen) ____________________to music now.

3. They (visit)____________________Da Lat next week.

4. Long is thirsty. He’d like (drink)____________________some water.

5. Now they (play)____________________soccer.

6. He (not go)____________________fishing tomorrow.

7. ___________you usually (jog) ___________in the morning? – Yes, I do.

8. This summer vacation, my parents (visit)____________________to Hue.

9. What about (go) ___________________to Nha Trang ?

10. They might (live)____________________ on the moon.

IV. Cho dạng đúng của từ in đậm:

1. Her father is a................................ FARM

2. His ……………….are small and long. FOOT

3. Near my house there is a market. It’s very …………………… NOISE

4. Her ………………..are in the yard. They are playing soccer. CHILD

5. There are many………………………….on the street. TREE

6. In the ……………..... , there is a museum, a factory and a stadium. NEIGHBOR

7. The photocopy is between the ……………….and the drugstore. BAKE

8. Minh is ..... ........................... at English than I am. GOOD

V. Hoàn thành các câu sau:

1. Robots/ clean/ our houses/ in the future.

-> …………………………………………………………………………………………….

2. Robots/ not/ look after/ children/ in the future.

-> …………………………………………………………………………………………….

3. We/ travel/ Moon/ in the future.

-> …………………………………………………………………………………………….

4. We/ not/ use telephones/ at home/ in the future.

-> …………………………………………………………………………………………….

5. People/ not/ use/ rice/ eat/ in the future.

-> …………………………………………………………………………………………….

6. They/ watch/ cartoons/ on smart phone/ in the future?

-> …………………………………………………………………………………………….

7. We/ have/ hi – tech robots/ do/ housework/ in the future.

-> …………………………………………………………………………………………….

VI. Viết câu với “won’t”

1. We/ go to school. -> ……………………………………………………..………………

2. We/ have telephones at home. -> ……………………………………….……………….

3. We/ watch new films in the cinema. -> ……………………………………………………

4. We/ take pictures with our cameras. -> ……………………………………………………

5. We/ go on holiday to the beach. -> …………………………………………….…………

6. We/ send post cards to friends. -> …………………………………………………………

VII. Viết câu với “might”.

1. We/ go on holiday to the Moon. -> ……………………………………………….………

2. We/ send video cards to friends. -> ……………………………………………….………

3. We/ study on computers at home. -> ………………………………………………………

4. We/ call friends on our computers. -> …………………………………………..…………

5. We/ take pictures with our watches. -> ………………………………………….…………

6. We/ watch films on smart phones. -> ………………………………………………………

VIII . Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn thành đoạn văn sau

Mr. Bao is (1)……………teacher at a big school. He is young, tall and thin. He is not weak. He is (2)………………. He (3)……………..morning exercises everyday. He lives (4)……………….a small house in Ha Noi. The school isn’t near (5)…………….house, so he travels to work (6)…………..bus and he often (7)…………his house at 7 o’clock. He works from Monday to Friday. On Thursdays and Sundays, he (8)…………free time. (9)…………Sundays, he gets up at 8 o’clock, then he sits in the kitchen to have (10)……………… After that, he plays his favorite sports. He goes to bed at ten o’clock.

IX.Đọc đoạn văn, sau đó trả lời câu hỏi :

My name is Nguyen Minh Trung. I’m a new student in class 6A. I’m from Da Nang and my family still lives there. In Ho Chi Minh City, I live with my grandparents at 21/3B Nguyen Trai street. My new school is not far from our house – about one kilometer, so I go to school by bike. There are a lot of students in my new school. But I don’t have any friends. I’m unhappy.

I miss my parents, my sisters and my friends in Da nang.

1. Which grade is Trung in?

..........................................................................................................................................

2. Is he a new student?

.......................................................................................................................................

3. Where is he from?

.............................................................................................................................................

4. How far is it from his house to school?

............................................................................................................................................

X. Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi.

1. My school has over 25 classrooms.

There are ___________________________________

2. What does he do?

What ___________________________________

3. Why don’t we go to Dam Sen Park?

What about ___________________________________

4. The bookstore is to the right of the restaurant.

The restaurant is ___________________________________

5. Carol doesn’t live far from her office.

Carol lives ___________________________________

>> Trọn bộ Bài tập tiếng Anh có trong File Tải về.

Trên đây là Bộ bài tập bổ trợ tiếng Anh lớp 6 unit 9 Global Success có đáp án.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo