Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 6 năm 2021

I.Sốhọc
1.Nêuquytắcchuyểnvế,quytắcdấungoặc?
2.Viếtdạngtổngquátcủaphânsố.Chovídụ.
3.Thếnàolàhaiphânsốbằngnhau?Chovídụ.
4.Nêutínhchấtcơbảncủaphânsố?Viếtdạngtổngquát.
5.Phátbiểuquytắcrútgọnphânsố?Thếnàolàphânsốtốigiản?Chovídụ.
6.Muốnsosánhhaiphânsốkhôngcùngmẫutalàmnhưthếnào?Chovídụ.
7.Phátbiểuquytắcquyđồngmẫusốnhiềuphânsố?Chovídụ.
8.Phátbiểuvàviếtdạngtổngquátquytắcthựchiệncácphéptoáncộng,trừ,
nhân,chiaphânsố?
9.Phátbiểutínhchấtcơbảncủaphépcộngvàphépnhânphânsố
a)Nêuquytắctìmgiátrịphânsốcủamộtsốchotrước?Chovídụ.
b)Nêuquytắctìmmộtsốbiếtgiátrịphânsốcủanó?Chovídụ.
c)Nêucáchtínhtỷsốcủahaisốavàb?Tỷsốphầntrăm?Chovídụ.
II.Hìnhhọc
1.Góclàhìnhnhưthếnào?Kíhiệu?Hìnhvẽminhhọa.
2.Thếnàolàgócvuông,gócnhọn,góctù,gócbẹt?
3.Thếnàolàhaigócphụnhau;bùnhau;kềnhau,kềbù?
4.Khinàothì
xOy yOz xOz
?Vẽhìnhminhhọa.
5.Thếnàolàtiaphângiáccủamộtgóc?Cáchvẽtiaphângiáccủamộtgóc?
6.TamgiácABClàhìnhnhưthếnào?(O;R)làhìnhnhưthếnào?
7.Nêucáccáchchứngtỏ1tianằmgiữahaitia?(đưaravídụminhhọa)
A. LÝ THUYẾT
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2
MÔN TOÁN LỚP 6
Năm học 2019 - 2020
A.
4
10
 B.
6
15
 C.
8
20
 D.
12
30

Câu2.Phânsốnàosauđâybằngphânsố
3
7

A.
3
7
 B.
3
7
 C.
3
7
 D.

Câu3.Cho
15 3
.
x 4
Khiđógiátrịcủaxlà:
A.20 B.–20 C.63 D.57
Câu4.Chobiết
x 1 9
4 12
.Khiđógiátrịcủaxlà:
A.
4
 B.
2
 C.4 D.2
Câu5.Tính
6 10
bằng
A.10 B.–16 C.–10 D.16
Câu6.Tính
5 . 8
bằng
A.–40 B.40 C.–13 D.13
Câu7.Khi
x 2
thìxbằng:
A.2 B.–2 C.2hoặc–2 D.4
Câu8.Tậphợpcácsốnguyênướccủa2là:
A.
1; 2
 B.
1; 2
 C.
0; 2; 4; 6;....
 D.
2; 1;1; 2

Câu9.Viếttích
3 . 3 . 3 . 3 . 3
dướidạngmộtlũythừa
A.
2
3
 B.
3
3
 C.
4
3
 D.
5
3

Câu10.Hỗnsố
3
2
5
đượcviếtdướidạngphânsốlà:
A.
13
5
 B.
13
5
 C.
10
5
 D.
7
5

Câu11.Kếtquảcủaphéptính
1 1 1
5 4 20
là
A.10 B.0 C.
1
10
 D.
1
10

I.Bàitậptrắcnghiệm
Câu1.Phânsốnàosauđâykhôngbằngphânsố
2
5

B. CÁC DẠNG BÀI TẬP
Câu12.Tỉsố%của
3
15
và
4
20
là:
A.100% B.12% C.30% D.15%
Câu13.75%của60là:
A.40 B.80 C.45 D.90
Câu14.
6
5
của
7
4
là:
A.
41
20
 B.
10
21
C.
1
2
10
 D.Đápánkhác
Câu15.Biết
5
6
củaxbằng
1
2
10
thìxbằng:
A.
63
25
 B.
7
4
 C.
38
25
 D.
4
7

Câu16.HọckìIlớp6Acó20họcsinhgiỏi.HọckìIIsốhọcsinhgiỏităngthêm
20%.Sốhọcsinhgiỏicủalớp6AtronghọckìIIlà:
A.16 B.24 C.40 D.4
Câu17.Trongcáccâusau,câunàođúng,câunàosai?
1. Hìnhtạobởihaitiacắtnhaulàmộtgóc
2. Góctùlàmộtgócnhỏhơngócbẹt
3. NếutiaOmlàtiaphângiáccủa
xOy
thì
xOm yOm

4. Nếu
aOb bOc
thìOblàtiaphângiáccủa
aOc

5. Gócvuônglàgóccósốđobằng
o
90

6. Haigóckềnhaulàhaigóccómộtcạnhchungvàhaicạnhcònlạinằmtrên
hainửamặtphẳngđốinhaucóbờchứacạnhchung.
7. TamgiácABClàhìnhgồmbađoạnthẳngAB,BC,CA
8. Mọiđiểmnằmtrênđườngtrònđềucáchtâmmộtkhoảngbằngbánkính.
Câu18.
aOb bOc aOc
thì
A.TiaOanằmgiữahaitiaOb,Oc B.TiaOcnằmgiữahaitiaOa,Ob
C.TiaObnằmgiữahaitiaOa,Oc D.Cảbaphươngántrênđềusai
Câu19.Biết
o o
xOy 70 , yOz 110
thìhaigóctrênlàhaigóc
A.Kềbù B.Phụnhau C.Kềnhau D.Bùnhau
Câu20.Biết
0
xOy
60
,
0
yOz
30
.Haigócđótrênlàhaigóc
A.Kềbù B.Phụnhau C.Kềnhau D.Bùnhau

Đề cương ôn tập cuối học kì 2 năm 2020 - 2021 môn Toán lớp 6 được VnDoc sưu tầm, chọn lọc, tổng hợp tất cả các kiến thức toàn bộ chương trình môn Toán 6 cả năm học giúp các bạn học sinh ôn tập, chuẩn bị cho kì thi học kì 2 sắp tới đạt kết quả cao. Mời các bạn tham khảo.

Lưu ý: Nếu không tìm thấy nút Tải về bài viết này, bạn vui lòng kéo xuống cuối bài viết để tải về

Đề cương ôn tập học kì 2 Toán lớp 6 được chia thành 2 phần chính: Lý thuyết và Bài tập. Phần lý thuyết sẽ nhắc lại toàn bộ chương trình mà các bạn học sinh đã được học ở lớp 6. Phần bài tập được chia thành các dạng nhỏ với đáp án đi kèm. Nội dung ôn tập bám sát chương trình học. Qua đó, tài liệu sẽ giúp các bạn học sinh ôn tập, củng cố kiến thức và chuẩn bị thật tốt cho kì thi cuối học kì 2 sắp tới.

1. Đề cương ôn tập Toán 6 học kì 2

A. Lý thuyết

I. Số học

1. Nêu quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc?

2. Viết dạng tổng quát của phân số. Cho ví dụ.

3. Thế nào là hai phân số bằng nhau? Cho ví dụ.

4. Nêu tính chất cơ bản của phân số? Viết dạng tổng quát.

5. Phát biểu quy tắc rút gọn phân số? Thế nào là phân số tối giản? Cho ví dụ.

6. Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu ta làm như thế nào? Cho ví dụ.

7. Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số? Cho ví dụ.

8. Phát biểu và viết dạng tổng quát quy tắc thực hiện các phép toán cộng, trừ, nhân, chia phân số?

9. Phát biểu tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân phân số

a) Nêu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước? Cho ví dụ.

b) Nêu quy tắc tìm một số biết giá trị phân số của nó? Cho ví dụ.

c) Nêu cách tính tỷ số của hai số a và b? Tỷ số phần trăm? Cho ví dụ.

II. Hình học

1. Góc là hình như thế nào? Kí hiệu? Hình vẽ minh họa.

2. Thế nào là góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt?

3. Thế nào là hai góc phụ nhau; bù nhau; kề nhau, kề bù?

4. Khi nào thì \widehat{\mathrm{xOy}}+\widehat{\mathrm{yOz}}=\widehat{\mathrm{xOz}}? Vẽ hình minh họa.

5. Thế nào là tia phân giác của một góc? Cách vẽ tia phân giác của một góc?

6. Tam giác ABC là hình như thế nào? (O; R) là hình như thế nào?

7. Nêu các cách chứng tỏ 1 tia nằm giữa hai tia? (đưa ra ví dụ minh họa)

B. CÁC DẠNG BÀI TẬP

I. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1. Phân số nào sau đây không bằng phân số \frac25

A.\frac{4}{-10}
B. \frac{6}{15}
C. \frac{8}{-20}
D. \frac{12}{30}

Câu 2. Phân số nào sau đây bằng phân số \frac37

A.-\frac{3}{7}
B. \frac{-3}{7}
C.\frac{3}{-7}
D. -\frac{3}{-7}

Câu 3. Cho \frac{-15}{x}=\frac{3}{4}Khi đó giá trị của x là:

A. 20
B. – 20
C. 63
D. 57

Câu 4. Cho biết \frac{x+1}{4}=\frac{-9}{12} Khi đó giá trị của x là:

A. -4

B. -2

C. 4

D. 2

II. Bài tập tự luận

Dạng 1: Thực hiện phép tính

Bài 1. Thực hiện phép tính

a)11 \frac{3}{4}-\left(6 \frac{5}{6}-4 \frac{1}{2}\right)+1 \frac{2}{3}
b) 2 \frac{17}{20}-1 \frac{11}{15}+6 \frac{9}{20}: 3
c) 4 \frac{3}{7}:\left(\frac{7}{5} \cdot 4 \frac{3}{7}\right)
d)\left(3 \frac{2}{9} \cdot \frac{15}{23} \cdot 1 \frac{7}{29}\right): \frac{5}{23}

Bài 2. Thực hiện phép tính

a) 11 \frac{3}{4}-\left(6 \frac{5}{6}-4 \frac{1}{2}+1 \frac{2}{3}\right)
b) \left(5 \frac{7}{8}-2 \frac{1}{4}-0,5\right): 2 \frac{23}{26}
c) \left(17 \frac{13}{15}-3 \frac{3}{7}\right)-\left(2 \frac{12}{15}-4\right)
d) 2 \frac{2}{3} \cdot \frac{-4}{5} \cdot 0,375 \cdot(-10) \cdot \frac{-15}{24}

Bài 3. Thực hiện phép tính

a) 5: \frac{3}{4}-4 \frac{4}{5}: \frac{3}{4}
b) \frac{-3}{5} \cdot \frac{2}{7}+\frac{-3}{7} \cdot \frac{3}{5}+\frac{-3}{7}
c) \left(-4 \frac{2}{7} \cdot \frac{7}{11}+\frac{7}{11} .5 \frac{1}{3}\right) \cdot 5-5 \frac{2}{3}
d) \frac{5}{39} \cdot\left(7 \frac{4}{5} \cdot 1 \frac{2}{3}+8 \frac{1}{3} .7 \frac{4}{5}\right)

Dạng 2: Tìm x

Bài 6. Tìm x, biết:

a) x-\frac{3}{10}=\frac{7}{15}: \frac{3}{5}
b) \frac{8}{23} \cdot \frac{46}{24}=\frac{1}{3} \mathrm{x}
c) x:\left(-1 \frac{3}{21}\right)+3 \frac{1}{2}=-1 \frac{3}{4}
d) x-25 \% \cdot x=0,5

Bài 7. Tìm x, biết:

a) x+\frac{3}{22}=\frac{27}{121} \cdot \frac{11}{9}
b)\frac{1}{5}: x=\frac{1}{5}-\frac{1}{7}
c)\left(-2 \frac{2}{11}\right): x-4 \frac{2}{3}=\frac{5}{6}
d) 3 \frac{1}{3} x+16 \frac{3}{4}=-13,25

Dạng 3: Bài toán có nội dung thực tế

Bài 10. Lớp 6A có 50 học sinh. Trong đó có \frac{3}{5} số học sinh thích chơi đá bóng, 80% số học sinh thích chơi đá cầu, \frac{7}{10} số học sinh thích chơi cầu lông. Hỏi:

a) Lớp 6A có bao nhiêu học sinh thích chơi bóng đá?

b) Lớp 6A có bao nhiêu học sinh thích chơi đá cầu?

c) Lớp 6A có bao nhiêu học sinh thích chơi cầu lông?

Bài 11. Một bể nước hình chữ nhật có chiều cao 1,6 m, chiều rộng bằng \frac{3}{4} chiều cao, chiều dài bằng 150% chiều rộng. Tính thể tích của bể.

Bài 12. Một ô tô đã đi 120 km trong ba giờ . Giờ thứ nhất xe đi được 13 quãng đường. Giờ thứ hai xe đi được 40% quãng đường còn lại. Hỏi trong giờ thứ ba xe đi được bao nhiêu kilômét?

Bài 13. Khối 6 của một trường THCS có ba lớp gồm 120 học sinh. Số học sinh lớp
6A chiếm 35% số học sinh của khối . Số học sinh lớp 6B bằng \frac{20}{21} số học sinh lớp 6A, còn lại là học sinh lớp 6C . Tính số học sinh mỗi lớp.

Bài 14. Học sinh lớp 6 A đã trồng được 56 cây trong ba ngày. Ngày thứ nhất trồng được \frac{3}{8}
số cây. Ngày thứ hai trồng được \frac{4}{7} số cây còn lại. Tính số cây học sinh lớp 6 A trồng trong mỗi ngày?

Toàn bộ đề cương bao gồm 5 dạng Toán Có hướng dẫn giải chi tiết cho từng dạng, các em học sinh kéo xuống Tải về ôn luyện.

2. Đề cương ôn tập các môn lớp 6 mới nhất

3. Bộ đề thi học kì 2 lớp 6 năm 2021

Ngoài đề cương ôn tập cuối học kì 2 môn Toán lớp 6, mời các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo thêm đề thi học kì 2 môn Toán, đề thi học kì 2 môn Văn,...mà chúng tôi đã sưu tầm và chọn lọc. Với bộ đề cương này sẽ giúp các bạn rèn luyện thêm kỹ năng giải đề và làm bài tốt hơn. Chúc các bạn học tập tốt!

Trong năm học tới, các em học sinh lớp 6 học theo chương trình GDPT mới. Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 6, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành của 3 bộ sách: Cánh Diều, Kết nối tri thức với cuộc sống, Chân trời sáng tạo sau để chuẩn bị cho chương trình sách mới năm học tới

Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

Đánh giá bài viết
940 220.032
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Đề thi học kì 2 lớp 6 môn Toán Xem thêm