Đề cương ôn tập học kì 2 Toán 6 Cánh Diều năm 2026
Đề cương ôn tập học kì 2 Toán 6
Đề cương ôn tập môn Toán 6 học kì 2 theo sách Cánh Diều tổng hợp đầy đủ kiến thức trọng tâm của chương trình, được trình bày hệ thống, rõ ràng. Bên cạnh lý thuyết, đề cương còn kèm theo các bài tập phong phú (không có đáp án) để các em luyện tập, củng cố kỹ năng giải toán. Tài liệu này là công cụ hữu ích giúp học sinh lên kế hoạch ôn tập hiệu quả, nắm chắc kiến thức, làm quen với các dạng bài tập và tự tin chuẩn bị cho kì thi cuối học kì 2 lớp 6, hướng tới kết quả học tập cao.
Nội dung ôn tập:
* Số học: Chương “Một số yếu tố thống kê và xác suất” và chương “Phân số và số thập phân”
* Hình học: Bài 4-Tia và bài 5-Góc trong chương VI.
I. Lý thuyết
A. Phần số học
1) Bảng số liệu, biểu đồ cột, mô hình xác suất, xác suất thực nghiệm.
2) Phép cộng trừ nhân chia phân số.Tính chất của phép cộng, phép nhân phân số.
3) Phép cộng trừ nhân chia số thập phân.
4) Tỉ số, tỉ số phần trăm, ước lượng và làm tròn số.
5) Hai bài toán về phân số.
B. Phần hình học
1) Tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau.
2) Góc, điểm nằm trong góc, số đo của góc, góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt.
II. Bài tập tham khảo
A. Câu hỏi trả lời ngắn, câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1. Mỗi học sinh khối 6 trường THCS&THPT Nguyễn Tất Thành được đăng kí 1 cỡ áo theo bảng thống kê sau:
| Cỡ áo | S | M | L | XL | XXL |
| Số học sinh | 100 | 150 | 40 | 25 | 5 |
A. Cỡ S
B. Cỡ M
C. Cỡ L
D. Cỡ XXL
b) Tổng số học sinh khối 6 trường THCS&THPT Nguyễn Tất Thành là
A. 320
B. 291
C. 321
D. 331
c) So với cả khối, tỉ số học sinh không mặc áo cỡ M chiếm bao nhiêu phần trăm? (Làm tròn đến hàng phần trăm)
A. 53,12%
B. 53%
C. 53,125%
D. 53,13%
Câu 2. Tung một con xúc xắc 6 mặt 50 lần, ghi lại kết bảng theo bảng sau
| Số chấm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Số lần xuất hiện | 12 | 10 | 5 | 16 | 2 | 5 |
a) Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 4 chấm là
A. 0,32
B. 0,24
C. 0,04
D. 0,2
b) Xác xuất thực nghiệm xuất hiện mặt có số chấm lẻ là
A. 0,56
B. 0,38
C. 0,14
D. 0,44
Câu 3: Hỗn số
được viết dưới dạng phân số là:
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI ?
A. Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung.
B. Hai đường thẳng cắt nhau có đúng một điểm chung.
C. Hai đường thẳng phân biệt là hai đường thẳng cắt nhau
D. Hai đường thẳng song song hoặc cắt nhau là hai đường thẳng phân biệt.
Quan sát hình vẽ sau để trả lời câu 5 và câu 6:

Câu 5: Khẳng định nào sau đây Đúng?
A. Hai điểm N và A nằm cùng phía đối với điểm M
B. Hai đường thẳng a và b cắt nhau tại giao điểm A
C. Điểm P là giao điểm của hai đường thẳng c và a
D. Điểm Q thuộc đường thẳng c
Câu 6: Khẳng định nào sau đây Sai ?
A. Ba điểm P, N, Q không thẳng hàng
B. Hai tia MP và MA là hai tia đối nhau
C. Tia NM trùng với tia NA
D. Tia MN là tia đối của tia MA
Câu 7: Viết phân số âm năm phần tám.

Câu 8: Số x thỏa mãn x + (-2,5) = 5 là số
A. - 7,5.
B. - 2,5.
C. 7,5.
D. 2,5.
Tài liệu vẫn còn, mời các bạn tải về tham khảo trọn bộ