Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi học kì 2 Toán 6 Cánh Diều - Đề 2

Lớp: Lớp 6
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Cánh diều
Loại: Tài liệu Lẻ
Mức độ: Trung bình
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề thi học kì 2 môn Toán 6 (Cánh Diều) – Đề 2 được biên soạn theo cấu trúc mới, kèm đáp án và bảng ma trận chi tiết. Tài liệu giúp giáo viên tham khảo ra đề và hỗ trợ học sinh ôn tập, củng cố kiến thức, rèn kỹ năng làm bài. Qua đó, các em có thể chuẩn bị tốt và tự tin hơn để đạt kết quả cao trong kì thi cuối học kì 2.

1. Ma trận Đề thi học kì 2 Toán 6 Cánh Diều

TT

Chủ đề

Nội dung/

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

%

điểm

Nhận biết

Thông hiểu

Vận

dụng

Vận dụng cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1

Xác suất

thống kê

Biểu đồ cột kép

1

C3

2,5

Mô hình xác suất trong một số trò chơi và thí nghiệm đơn giản

1

C8

2,5

2

Phân số và số thập phân

Phân số với tử và mẫu là số nguyên, So sánh các phân số. Hỗn số dương

1

C11

2,5

Các toán cộng, trừ nhân chia phân số

2

C4;5

2

C1

C2

1

C3

1

C7

35

Số thập phân, phép cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

1

C1

1

C5

12,5

Ước lượng và làm tròn số

1

C7

2,5

Tỉ số. Tỉ số phần trăm

1

C10

1

C9

5

Bài toán về phân số

1

C4

15

3

Hình học phẳng

Đoạn thẳng

1

C6a

1

C6b

15

Tia

1

C12

2,5

Góc

1

C6

1

C2

5

Tổng

6

6

3

4

1

Tỉ lệ %

15%

15%

25%

40%

5%

100

Tỉ lệ chung

55%

45%

100

2. Đề thi học kì 2 Toán 6 Cánh Diều

PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(3 điểm)

Chọn kết quả đúng ghi vào bài làm:

Câu 1: So sánh hai số thập phân 2,56 và 2,57 ta được kết quả.

A. 2,56 > 2,57

B. 2,56 < 2,57

C. 2,57 ≤ 2,56

D. 2,56 = 2,57

Câu 2: Cho \widehat {xOy} = 300; \widehat {mOn} = 500 kết so sánh nào sau đúng?

A. \widehat {xOy} > \widehat {mOn}

B. \widehat {xOy}\widehat {mOn}

C. \widehat {xOy} = \widehat {mOn}

C \widehat {xOy} < \widehat {mOn}

...................

Câu 12: Cho hình vẽ bên (Hình 2). Hai tia đối nhau là:

A. Ax và Bx ;

B. Ax và Ay

C. Ax và By ;

D. AB và Ax

PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: Thực hiện phép tính: \frac{8}{5} - \frac{7}{5}

................

Câu 7: Rút gọn phân số

--------------- HẾT ---------------

Xem trọn tài liệu trong file tải về.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo