Bài tập ngữ pháp Tiếng Anh lớp 6 Global Success cả năm
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 6 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Tổng hợp chuyên đề Ngữ pháp tiếng Anh 6 Global Success cả năm có đáp án
Trọn bộ các chuyên đề Ngữ pháp tiếng Anh 6 Global Success cả năm có đáp án là tài liệu ôn tập được biên soạn bám sát chương trình Tiếng Anh 6 Global Success, hệ thống đầy đủ các chuyên đề ngữ pháp trọng tâm trong suốt năm học.
Nội dung được trình bày khoa học, dễ hiểu với phần tóm tắt lý thuyết, ví dụ minh họa và hệ thống bài tập đa dạng, giúp học sinh củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng vận dụng ngữ pháp vào thực tế. Đặc biệt, tài liệu có đáp án chi tiết, hỗ trợ học sinh tự học, tự kiểm tra kết quả và giúp giáo viên, phụ huynh thuận tiện trong quá trình giảng dạy, hướng dẫn ôn tập.
Tóm tắt tài liệu Chuyên đề Ngữ pháp tiếng Anh 6 cả năm - sách Global Success:
📖 Hệ thống đầy đủ các chuyên đề ngữ pháp trọng tâm theo chương trình Tiếng Anh 6 Global Success.
📝 Tóm tắt lý thuyết ngắn gọn, dễ hiểu, kết hợp infographic trực quan giúp ghi nhớ nhanh.
✍️ Bài tập luyện tập đa dạng từ cơ bản đến nâng cao, giúp củng cố kiến thức.
✅ Có đáp án chi tiết, thuận tiện cho học sinh tự học và tự kiểm tra.
🎯 Phù hợp để ôn tập trước các bài kiểm tra thường xuyên, giữa kỳ, cuối kỳ và các kỳ đánh giá năng lực.
👨🏫 Tài liệu hữu ích dành cho học sinh, giáo viên và phụ huynh trong quá trình dạy và học Tiếng Anh lớp 6.
I. Infographic - Tổng hợp các chuyên đề Ngữ pháp tiếng Anh 6 cả năm
Dưới đây là một phần nội dung các chuyên đề ngữ pháp tiếng Anh 6:






II. File word Bài tập Ngữ pháp tiếng Anh 6 Global Success theo chuyên đề
Dưới đây là Nội dung 1 Chuyên đề Ngữ pháp trong chương trình SGK Anh 6 Global Success:
Thì Hiên tại đơn lớp 6:
A. Công thức thì hiện tại đơn lớp 6
1. To Be: (am/ is/ are)
|
|
Khẳng định |
Phủ định (not) |
Nghi vấn? |
|
I |
Am |
Am not |
Am I …………? |
|
He/ She/ It/ Danh từ số ít |
Is |
Is not (isn’t) |
Is……he/she…………..? |
|
You/ We/ They/ Danh từ số nhiều |
Are |
Are not (aren’t) |
Are …………..? |
2. Ordinary verbs:
|
|
Khẳng định |
Phủ định (not) |
Nghi vấn? |
|
I/ You/ We/ They/ Danh từ số nhiều |
Vo (nguyên mẫu) |
Do not + Vo (=don’t +Vo) |
Do…..+ Vo…? |
|
He/ She/ It/ Danh từ số ít |
Vs/es |
Does not + Vo (=doesn’t +Vo) |
Does…..+ Vo…? |
* Use: Diễn tả một sự thật ở hiên tại, một quy luật, một chân lý hiển nhiên
Diễn tả một thói quen,môt sự việc lập đi lập lại ở hiện tại, một phong tục.
* Note:Trong thời hiện tại thường, các ngôi (thứ nhất số ít/nhiều, thứ 3 số nhiều) được chia như ví dụ tổng quát 1/ trên đây, riêng ngôi thứ 3 (ba) số ít (He, she, it - Tom, John, Hoa ...), ta cần lưu ý các quy tắc sau:
- Phải thêm "s" vào sau động từ ở câu khẳng định. (V+s)
Ví dụ: He likes reading books.
She likes pop music.
- Câu phủ định :……………………………………..
- Câu nghi vấn? :…………………………………….
- Ngoài việc "s" vào sau động từ, ta phải đặc biệt chú ý những trường hợp sau:
+ Những động từ (Verbs) tận cùng bằng những chữ sau đây thì phải thêm "ES".
|
S, X, Z, CH, SH, O (do, go) + ES |
|
|
Ví dụ: miss |
misses |
|
mix |
|
|
buzz |
|
|
watch |
|
|
wash |
|
|
do |
|
|
go |
|
Ví dụ: He often kisses his wife before going to work.
Tom brushes his teeth everyday.
+ Những động từ (Verbs) tận cùng bằng "Y" thì phải xét hai (2) trường hợp sau đây.
Nếu trước Y là nguyên âm (vowel)………….. thì giữ nguyên y và chỉ thêm S
|
We play |
She/ he plays |
Ví dụ: She plays the piano very well.
Nếu trước Y là phụ âm (consonant) thì sẽ chia như sau: (Y ---- IES)
|
We carry |
She/ he carries |
|
They worry |
She/ he worries |
Ví dụ: He often carries money with him whenever he goes out.
* Các trạng từ dùng trong thời HTĐ:
- Always, usually, often, not often, sometimes, occasionally, never;
- Everyday, every week/ month/ year..., on Mondays, Tuesdays, .... , Sundays.
- Once/twice/ three times... a week/month/y ear ...;
- Every two weeks, every three months (a quarter)
- Whenever, every time, every now and then, every now and again, every so often
* Cách phát âm:Với các ngôi thứ ba (3) số ít, đuôi "S" được đọc như sau:
|
Cách đọc |
Các động từ có kết thúc với đuôi |
|
/s/ |
F, K, P, T |
|
/iz/ |
S, X, Z, CH, SH, CE, GE + ES |
|
/z/ |
Không thuộc hai loại trên |
B. Bài tập về thì hiện tại đơn lớp 6 có đáp án
Exercise 1: Using the verb Tobe in present tense.
1) Tiffany and Uma (be) ____________________my friends.
2) Ricardo, John and I (be) ________________ watching a movie.
3) Hadil (be) ________________ kind.
4) Alisa (be) ____________________ young.
5) The hammer (be) _______________ new.
6) My mother and father (be) _______________ cooking dinner.
7) Rachel (be) ___________________ driving to school.
8) Nikos and Billy (be) _____________________ playing at the park.
9) The students (be) ______________________ studying English.
10) The test (be) ___________________________ hard!
11) My best friend (be) _______________________ coming to my house
Exercise 2: Using the Verb "To be" in present tense.
Example: I (be) am excited.
Jessica and Akbar (be) are happy.
The new car (be) is nice.
1/ The bag (be) ________ blue.
2/ The rocks (be) ________ hard.
3/ The children (be) ________ young.
4/ Thomas (be) ________ nice.
5/ The game (be) ________ difficult.
6/ They (be) ________ tired.
7) I (be) ________ thirty years old.
8) Susan and Juan (be) ________ married.
9) Teddy (be) ________ my friend.
10) We (be) ________ in English class.
Exercise 3: Write the correct form of the verb "to be" in present tense
1/ The old man (be) ________ wise.
2) The sun (be) ________ hot.
3) The children (be) ________ eating bananas. They (be, not) ____ ____ eating apples.
4) I (be) ________ happy. I (be, not) ____ ____ sad.
5) The bus (be) ________ fast. It (be, not) ____ ____ slow.
6) My friend (be) ________ buying a new car. Her old car broke down.
7) I (be) ________ at the beach with my family. It (be) ________ hot and sunny outside. The ocean water (be) ________ warm.
8) Tom and Jacob (be) ________ very smart. Tom (be) ________ a scientist and Jacob (be) ________ an engineer.
9) The library (be) ________ open until 9:00 p.m.
10) The school (be) ________ small. It (be, not) ____ ____ big.
11) The books (be) ________ new. They (be, not) ____ ____ old.
12) Tommy, Steven, and Teddy (be) ________ acting in the school play.
13) Beatrice (be) ________ at her house.
14) It (be) ________ hot outside. It (be, not) ____ ____ cold outside.
15) You (be) ________ finished with the quiz! 11
16) Judith (be, not) ____ ____ at home. She (be) ________ at school.
Exercise 4: Fill in the blanks with the correct form of “be”
1. My dog …………………………..small.
2. You …………………………….responsible.
3. My cat ……………………………soft.
4. Dogs …………………..great pets because they …………………..affectionate.
5. My dog ………………….a member of our family.
6. Some cats ……………………affectionate. Other cats ……………..very independent.
7. It ……………..a bid responsibility to own a pet.
8. Kittens and puppies ……………….cute.
9. We ………………ready to get a pet.
10. Some people …………………lonely.
11. My daughter and I ………….at the pet shop. We …………at home.
12. My husband ……………….at work now. He (not)……………..with me.
13. I ……………..patient. My husband (not)…………………….patient.
14. My daughter ………………….responsible.
15. My son ……………….excited. He …………….tired.
16. This ………………..a lap. It ………..a big dog.
17. The children ………………excited about the new puppy.
18. My dog ………………in the yard. It………………..hungry.
19. There …………….toys for dogs. They …………………..inexpensive.
20. The window……………..open. I …………..cold.
21. It ………………ten o’clock now. The weather ………………..warm today.
22. My husband ………from California. I ……………..from New York.
23. The dogs ……………..thirsty. put some water in the dish.
24. I ……………worried about my cat because it …………..sick.
25. That ……………a picture of my dog.
Trên đây là Bộ tài liệu Lý thuyết - Bài tập Ngữ pháp tiếng Anh 6 Global Success theo chuyên đề cả năm. Đây là nguồn tài liệu hữu ích giúp học sinh lớp 6 chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra và kỳ thi trong năm học.