Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bài tập ngữ pháp Tiếng Anh lớp 6 Global Success cả năm

Dạng tài liệu: Chuyên đề Tiếng Anh Lớp 6
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

📚 Tải ngay bộ Bài tập chuyên đề ngữ pháp Tiếng Anh lớp 6 Global Success cả năm có infographic để hệ thống kiến thức ngữ pháp theo từng chuyên đề, kết hợp bài tập thực hành và sơ đồ trực quan giúp việc học và ôn tập trở nên dễ dàng hơn.

Bài tập chuyên đề ngữ pháp Tiếng Anh lớp 6 Global Success cả năm có infographic là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho học sinh lớp 6 theo chương trình Global Success. Bộ tài liệu giúp hệ thống và củng cố các chủ điểm ngữ pháp quan trọng trong chương trình Tiếng Anh 6, đồng thời cung cấp nhiều dạng bài tập để học sinh luyện tập và vận dụng kiến thức.

Với nội dung được triển khai xuyên suốt cả năm học, bộ tài liệu giúp học sinh có thêm nguồn bài tập để củng cố kiến thức theo từng chủ đề và từng giai đoạn học tập.

👉 Tải tài liệu ngay để bắt đầu hệ thống hóa ngữ pháp Tiếng Anh 6 Global Success một cách trực quan và hiệu quả!

Tóm tắt tài liệu Chuyên đề Ngữ pháp tiếng Anh 6 cả năm - sách Global Success:

📖 Hệ thống đầy đủ các chuyên đề ngữ pháp trọng tâm theo chương trình Tiếng Anh 6 Global Success.

📝 Tóm tắt lý thuyết ngắn gọn, dễ hiểu, kết hợp infographic trực quan giúp ghi nhớ nhanh.

✍️ Bài tập luyện tập đa dạng từ cơ bản đến nâng cao, giúp củng cố kiến thức.

✅ Có đáp án chi tiết, thuận tiện cho học sinh tự học và tự kiểm tra.

🎯 Phù hợp để ôn tập trước các bài kiểm tra thường xuyên, giữa kỳ, cuối kỳ và các kỳ đánh giá năng lực.

👨‍🏫 Tài liệu hữu ích dành cho học sinh, giáo viên và phụ huynh trong quá trình dạy và học Tiếng Anh lớp 6.

I. Tổng hợp các Chuyên đề Ngữ pháp tiếng Anh 6 Global Success

Tìm bài trong mục này

II. Infographic - Tổng hợp các chuyên đề Ngữ pháp tiếng Anh 6 cả năm 

Dưới đây là một phần nội dung các chuyên đề ngữ pháp tiếng Anh 6:

III. File word Bài tập Ngữ pháp tiếng Anh 6 Global Success theo chuyên đề 

Dưới đây là Nội dung 1 Chuyên đề Ngữ pháp trong chương trình SGK Anh 6 Global Success:

Thì Hiên tại đơn lớp 6:

A. Công thức thì hiện tại đơn lớp 6

1. To Be: (am/ is/ are)

 

Khẳng định

Phủ định (not)

Nghi vấn?

I

Am

Am not

Am I …………?

He/ She/ It/ Danh từ số ít

Is

Is not (isn’t)

Is……he/she…………..?

You/ We/ They/ Danh từ số nhiều

Are

Are not (aren’t)

Are …………..?

2. Ordinary verbs:

 

Khẳng định

Phủ định (not)

Nghi vấn?

I/ You/ We/ They/ Danh từ số nhiều

Vo

(nguyên mẫu)

Do not + Vo

(=don’t +Vo)

Do…..+ Vo…?

He/ She/ It/ Danh từ số ít

Vs/es

Does not + Vo

(=doesn’t +Vo)

Does…..+ Vo…?

* Use: Diễn tả một sự thật ở hiên tại, một quy luật, một chân lý hiển nhiên

Diễn tả một thói quen,môt sự việc lập đi lập lại ở hiện tại, một phong tục.

* Note:Trong thời hiện tại thường, các ngôi (thứ nhất số ít/nhiều, thứ 3 số nhiều) được chia như ví dụ tổng quát 1/ trên đây, riêng ngôi thứ 3 (ba) số ít (He, she, it - Tom, John, Hoa ...), ta cần lưu ý các quy tắc sau:

- Phải thêm "s" vào sau động từ ở câu khẳng định. (V+s)

Ví dụ: He likes reading books.

She likes pop music.

- Câu phủ định :……………………………………..

- Câu nghi vấn? :…………………………………….

- Ngoài việc "s" vào sau động từ, ta phải đặc biệt chú ý những trường hợp sau:

+ Những động từ (Verbs) tận cùng bằng những chữ sau đây thì phải thêm "ES".

S, X, Z, CH, SH, O (do, go) + ES

Ví dụ: miss

misses

mix

 

buzz

 

watch

 

wash

 

do

 

go

 

Ví dụ: He often kisses his wife before going to work.

Tom brushes his teeth everyday.

+ Những động từ (Verbs) tận cùng bằng "Y" thì phải xét hai (2) trường hợp sau đây.

 

Nếu trước Y là nguyên âm (vowel)………….. thì giữ nguyên y và chỉ thêm S

We play

She/ he plays

Ví dụ: She plays the piano very well.

Nếu trước Y là phụ âm (consonant) thì sẽ chia như sau: (Y ---- IES)

We carry

She/ he carries

They worry

She/ he worries

Ví dụ: He often carries money with him whenever he goes out.

* Các trạng từ dùng trong thời HTĐ:

- Always, usually, often, not often, sometimes, occasionally, never;

- Everyday, every week/ month/ year..., on Mondays, Tuesdays, .... , Sundays.

- Once/twice/ three times... a week/month/y ear ...;

- Every two weeks, every three months (a quarter)

- Whenever, every time, every now and then, every now and again, every so often

* Cách phát âm:Với các ngôi thứ ba (3) số ít, đuôi "S" được đọc như sau:

Cách đọc

Các động từ có kết thúc với đuôi

/s/

F, K, P, T

/iz/

S, X, Z, CH, SH, CE, GE + ES

/z/

Không thuộc hai loại trên

B. Bài tập về thì hiện tại đơn lớp 6 có đáp án

Exercise 1: Using the verb Tobe in present tense.

1) Tiffany and Uma (be) ____________________my friends.

2) Ricardo, John and I (be) ________________ watching a movie.

3) Hadil (be) ________________ kind.

4) Alisa (be) ____________________ young.

5) The hammer (be) _______________ new.

6) My mother and father (be) _______________ cooking dinner.

7) Rachel (be) ___________________ driving to school.

8) Nikos and Billy (be) _____________________ playing at the park.

9) The students (be) ______________________ studying English.

10) The test (be) ___________________________ hard!

11) My best friend (be) _______________________ coming to my house

Exercise 2: Using the Verb "To be" in present tense.

Example: I (be) am excited.

Jessica and Akbar (be) are happy.

The new car (be) is nice.

1/ The bag (be) ________ blue.

2/ The rocks (be) ________ hard.

3/ The children (be) ________ young.

4/ Thomas (be) ________ nice.

 

5/ The game (be) ________ difficult.

6/ They (be) ________ tired.

7) I (be) ________ thirty years old.

8) Susan and Juan (be) ________ married.

9) Teddy (be) ________ my friend.

10) We (be) ________ in English class.

Exercise 3: Write the correct form of the verb "to be" in present tense

1/ The old man (be) ________ wise.

2) The sun (be) ________ hot.

3) The children (be) ________ eating bananas. They (be, not) ____ ____ eating apples.

4) I (be) ________ happy. I (be, not) ____ ____ sad.

5) The bus (be) ________ fast. It (be, not) ____ ____ slow.

6) My friend (be) ________ buying a new car. Her old car broke down.

7) I (be) ________ at the beach with my family. It (be) ________ hot and sunny outside. The ocean water (be) ________ warm.

8) Tom and Jacob (be) ________ very smart. Tom (be) ________ a scientist and Jacob (be) ________ an engineer.

9) The library (be) ________ open until 9:00 p.m.

10) The school (be) ________ small. It (be, not) ____ ____ big.

11) The books (be) ________ new. They (be, not) ____ ____ old.

12) Tommy, Steven, and Teddy (be) ________ acting in the school play.

13) Beatrice (be) ________ at her house.

14) It (be) ________ hot outside. It (be, not) ____ ____ cold outside.

15) You (be) ________ finished with the quiz! 11

16) Judith (be, not) ____ ____ at home. She (be) ________ at school.

Exercise 4: Fill in the blanks with the correct form of “be”

1. My dog …………………………..small.

2. You …………………………….responsible.

3. My cat ……………………………soft.

4. Dogs …………………..great pets because they …………………..affectionate.

5. My dog ………………….a member of our family.

6. Some cats ……………………affectionate. Other cats ……………..very independent.

7. It ……………..a bid responsibility to own a pet.

8. Kittens and puppies ……………….cute.

9. We ………………ready to get a pet.

10. Some people …………………lonely.

11. My daughter and I ………….at the pet shop. We …………at home.

12. My husband ……………….at work now. He (not)……………..with me.

13. I ……………..patient. My husband (not)…………………….patient.

14. My daughter ………………….responsible.

15. My son ……………….excited. He …………….tired.

16. This ………………..a lap. It ………..a big dog.

17. The children ………………excited about the new puppy.

18. My dog ………………in the yard. It………………..hungry.

19. There …………….toys for dogs. They …………………..inexpensive.

20. The window……………..open. I …………..cold.

21. It ………………ten o’clock now. The weather ………………..warm today.

22. My husband ………from California. I ……………..from New York.

23. The dogs ……………..thirsty. put some water in the dish.

24. I ……………worried about my cat because it …………..sick.

25. That ……………a picture of my dog.

FAQ - Bài tập ngữ pháp Tiếng Anh lớp 6 Global Success cả năm

1. Bộ tài liệu Bài tập chuyên đề ngữ pháp Tiếng Anh 6 Global Success dành cho ai?

Tài liệu dành chủ yếu cho học sinh lớp 6 học theo chương trình Global Success, có nhu cầu củng cố kiến thức ngữ pháp và luyện tập thêm các dạng bài Tiếng Anh.

2. Tài liệu có bao gồm nội dung cả năm không?

Có. Bộ tài liệu được xây dựng theo nội dung ngữ pháp Tiếng Anh lớp 6 trong cả năm học, giúp học sinh thuận tiện ôn tập và hệ thống kiến thức theo từng giai đoạn.

3. Infographic trong tài liệu có tác dụng gì?

Infographic giúp trình bày các kiến thức ngữ pháp bằng hình ảnh, sơ đồ và bố cục trực quan. Nhờ đó, học sinh có thể dễ dàng quan sát, hệ thống hóa và ghi nhớ các cấu trúc quan trọng.

4. Bộ tài liệu gồm những dạng bài tập nào?

Tài liệu có thể được sử dụng để luyện nhiều dạng bài ngữ pháp như lựa chọn đáp án, chia động từ, điền từ, sắp xếp câu, hoàn thành câu và các dạng bài vận dụng khác tùy từng chuyên đề.

5. Học sinh nên sử dụng tài liệu này như thế nào?

Học sinh nên xem lại phần kiến thức và infographic của từng chuyên đề trước, sau đó làm bài tập để kiểm tra mức độ hiểu bài. Những câu chưa chắc hoặc làm sai nên được đánh dấu để ôn tập lại.

6. Giáo viên có thể sử dụng tài liệu này không?

Có. Giáo viên có thể tham khảo bộ tài liệu để giao bài tập, củng cố kiến thức ngữ pháp, thiết kế hoạt động ôn tập hoặc hỗ trợ học sinh trong quá trình học Tiếng Anh 6.

Trên đây là Bộ tài liệu Lý thuyết - Bài tập Ngữ pháp tiếng Anh 6 Global Success theo chuyên đề cả năm. 

🎯 Muốn nắm chắc ngữ pháp Tiếng Anh 6 Global Success? Hãy tải ngay bộ tài liệu và kết hợp học lý thuyết với infographic, sau đó thực hành bài tập theo từng chuyên đề. Việc ôn tập thường xuyên sẽ giúp học sinh củng cố kiến thức và chủ động hơn khi làm bài kiểm tra.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
1 Bình luận
Sắp xếp theo
  • bùi nguyễn tuấn anh
    bùi nguyễn tuấn anh

    ...cũng đc


    Thích Phản hồi 20/07/23
Hỗ trợ Zalo