Bài tập ngữ pháp Tiếng Anh lớp 6 năm 2020 - 2021

Bài tập ngữ pháp lớp 6 học kì 1 có đáp án

Nhằm giúp quý thầy cô giáo có thêm tài liệu để giảng dạy, các em học sinh có thêm nhiều tài liệu để ôn tập, VnDoc.com đã sưu tầm và tổng hợp tài liệu thành Bài tập ngữ pháp Tiếng Anh lớp 6 có đáp án. Bộ sưu tập này sẽ mang đến cho học sinh các bài tập trắc nghiệm trong tiếng Anh 6 nhằm giúp các em củng cố từ vựng và cấu trúc ngữ pháp đã học.

Bài 1: Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

1. thing  literature timetable  history
2. lunch  music  brush up
3. watch  math  lamp  family
4. da after  play game
5. teacher  read ea ready

Bài 2: Chọn một từ khác loại với những từ còn lại

1. Summer  Activity Winter  Spring
2. School  Hospital Bookstore  Teacher
3. Soccer Volleyball Tennis  Play
4. Always  Often Jog  Sometimes
5. Garden Market  River  Arrive

Bài 3: Điền a/ an /the hoặc bỏ trống nếu không cần thiết

1. I like____blue T-shirt over there better than____red one.

2. Their car does 150 miles____hour.

3. Where's____USB drive I lent you last week?

4. Do you still live in____Bristol?

5. Is your mother working in____old office building?

6. Carol's father works as____electrician.

7. The tomatoes are 9$____kilo.

8. What do you usually have for____breakfast?

9. Ben has____terrible headache.

10. After this tour you have____whole afternoon free to explore the city.

Bài 4: Đọc đoạn văn,chọn đáp án thích hợp nhất bên dưới:

I live in a house near the sea. It is... (1)... old house, about 100 years old and... (2)... very small. There are two bed rooms upstairs... (3)... no bathroom. The bathroom is down stairs... (4)... the kitchen and there is a living room where there is a lovely old fire place. There is a garden... (5)... the house. The garden... (6)... down to the beach and in spring and summer... (7)... flowers every where. I like alone... (8)... my dog, Rack, but we have a lot of visitors. My city friends often stay with... (9)... I love my house for... (10)... reasons: the garden, the flowers in summer, the fee in winter, but the best thing is the view from my bedroom window.

1. A. a B. an C. the D. any

2. A. It's B. It C. there's D. They're

3. A. and B. or C. but D. too

4. A. between B. next C. near to D. next to

5. A. in front B. front of C. of front in D. in front of

6. A. go B. going C. goes D. in goes

7. A. these are B. they are C. there are D. those are

8. A. for B. of C. on D. with

9. A. me B. I C. my D. I'm

10. A. a B. any C. many D. a lot

Bài 5: Chia động từ trong ngoặc ở thì phù hợp

1. I (write)............ to my parents now, I (write)............... to them every weekend.

2. Usually, I (read)............... 2 newspapers, but not the same one every day. On Sundays, I (buy).................. four or five.

3. I can't (swim)................... , so I shouldn't (run)................. too far from the shore.

4. I haven't got a car at the moment, so I (go)............... to work on the bus this week. Usually I (drive)................. to work.

5. She is very interested in (read).............. books.

6. Please be quiet! I (try)........... to concentrate.

7. Look! it (snow)..............

8. The sun (rise)................ in the west.

9. You (go)................. to the party tonight?

10. Let's (go).................. to the zoo.

11. Hurry! The bus (come).................... I don't want to miss it.

12. You can borrow my umbrella. I (not/ need)................ it at the moment.

13. How about (go)......................... on foot?

14. He (want)................ (be)................... a doctor.

15. Why we (not, go)................... to the cinema?

Bài 6: Điền vào chỗ trống với from, on, up hoặc with:

1. Don't stay......... late.

2. I always come to class.......... time.

3. What's wrong................. you?

4. The traffic lights are changing............ green to red.

Bài 7: Tìm và sửa lỗi sai trong mỗi câu dưới đây:

1. There are four person in Mrs. Phong's family.

2. How much bottles of water do you have?

3. I am going to school every morning.

4. There is a museum on the right of my house.

5. How much money is the table?

6. She is going to travel to Thailans for a little days.

7. Which colour is it?

8. I like going on car.

9. Your health must be checked twice one year.

10. Who is taller in our class?

11. I need some water to drinking.

Bài 8: Hoàn thành các câu hỏi sau:

1............... do you go swimming? - Twice a week.

2................ students are there in your class? - Forty.

3................. rice do you want? - Two kilos

4............... are you going to stay with your aunt? - For 3 weeks.

5.............................. is she? - Thirteen years old.

6.................... is the river? - About 4,000 km.

7................. is the baby? - 60 centimeters.

ĐÁP ÁN

Bài 1: Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

1 - timetable; 2 - music; 3 - watch; 4 - after; 5 - ready;

Bài 2: Chọn một từ khác loại với những từ còn lại

1 - Activity; 2 - Teacher; 3 - Play; 4 - Jog; 5 - Arrive;

Bài 3: Điền a/ an /the hoặc bỏ trống nếu không cần thiết

1 - a - a; 2 - an; 3 - the; 4 - O; 5 - an;

6 - an; 7 - a; 8 - O; 9 - a; 10 - the;

Bài 4: Đọc đoạn văn,chọn đáp án thích hợp nhất bên dưới:

1 - B; 2 - A; 3 - C; 4 - D; 5 - D;

6 - C; 7 - C; 8 - D; 9 - A; 10 - C;

Bài 5: Chia động từ trong ngoặc ở thì phù hợp

1 - am writing - write; 2 - read - buy; 3 - swim - run; 4 - go - drive; 5 - reading;

6 - am trying; 7 - is snowing; 8 - rises; 9 - Are you going; 10 - go;

11 - is coming; 12 - don't need; 13 - going; 14 - wants to be; 15 - don't we go;

Bài 6: Điền vào chỗ trống với from, on, up hoặc with:

1 - up; 2 - on; 3 - with; 4 - from;

Bài 7: Tìm và sửa lỗi sai trong mỗi câu dưới đây:

1 - person thành people; 2 - much thành many; 3 - am going thành go;

4 - on thành to; 5 - bỏ money; 6 - little thành few; 7 - which thành what;

8 - on thành by; 9 - one thành a; 10 - taller thành the tallest;

Bài 8: Hoàn thành các câu hỏi sau:

1 - How often; 2 - How many; 3 - How much; 4 - How long;

5 - How old; 6 - How long; 7 - How tall

Download đề thi & đáp án tại: Ôn tập Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 mới học kì 1 đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 6 khác nhau như Để học tốt Tiếng Anh 6, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 - 8 - 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Đánh giá bài viết
35 23.306
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm