Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bài tập giới từ chỉ nơi chốn lớp 6

Lớp: Lớp 6
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Lý thuyết & bài tập Preposition of place lớp 6 Global Success

Lý thuyết - Bài tập tiếng Anh lớp 6 Global Success về Giới từ chỉ nơi chốn có đáp án giúp các em học sinh ôn tập kiến thức ngữ pháp tiếng Anh về một số giới từ chỉ nơi trốn - Preposition of place hiệu quả. 

Infographic về Giới từ chỉ nơi chốn lớp 6

Bài tập giới từ chỉ nơi chốn lớp 6

Lý thuyết về Giới từ chỉ nơi chốn - Preposition of place

Giới từ chỉ vị trí (Prepositions of Place) là những từ dùng để diễn tả vị trí hoặc mối quan hệ về không gian giữa người, vật hoặc địa điểm trong câu.

Ví dụ:

• The cat is under the table. (Con mèo ở dưới bàn.)

• The school is next to the library. (Trường học nằm cạnh thư viện.)

Một số giới từ chỉ nơi chốn cơ bản:

Giới từ

Cách sử dụng

Ví dụ

IN

- Dùng trong một khu vực, khoảng không (mang nghĩa là trong)

- Dùng truớc cách địa danh như thị trấn, thành phố, quốc gia

- Dùng truớc các danh từ chỉ phương huớng

- Dùng trong một số cụm từ

+ in the bedroom: trong phòng ngủ

+ in hospital: trong bệnh viện

+ in the rain: trong cơn mưa

+ in a town

+ in Hanoi

+ in Vietnam

+ in the west/east/north/south...

+ in the middle of: ở giữa

+ in front of: ở trước

+ in the back of: ở phía sau

AT

- Dùng trước các địa điểm cụ thể (ở/tại)

- Dùng trong một số cụm từ:

+ at the airport, at the part, at the cinema, at the station, at the bus stop, at the meeting, at home...

+ at the end of: cuối của

+ at the beginning of: đầu của

+ at the top of: đỉnh của

+ at the bottom of: đáy của

+ at the age of: ở độ tuổi

+ at the center of: giữa của

ON

- Chỉ vị trí trên một bề mặt (trên/ở trên)

- Chỉ vị trí trên các tầng nhà

- Dùng trong một số cụm từ:

+ on the table

+ on the wall

+ on the beach

+ on the second floor

+ on the left/right (of): bên trái/phải (của)

BY/NEXT

TO/BESIDE

Dùng với nghĩa là gần/bên cạnh

My house is next to/beside/by a school.

UNDER

Dùng với nghĩa là bên dưới

The children are playing under the trees.

BELOW

Thấp hơn cái khác nhưng cao hơn mặt đất

The fish are below the surface.

OVER

Dùng với nghĩa:

- bị bao phủ bởi cái khác

- nhiều hơn


put a jacket over your shirt

over 16 years of age

ABOVE

- Dùng với ý nghĩa: vị trí cao hơn một cái gì đó

a path above the lake

AMONG

- Dùng với nghĩa là: ở giữa

(hơn 2 người/ 2 vật)

She is among the crowd of fans.

BETWEEN

Dùng với ý nghĩa: ở giữa

(2 người/ 2 vật)

He is sitting between his girlfriend and his sister.

BEHIND

Dùng với nghĩa là: ở phía sau

Behind my house is a river.

OPPOSITE

Dùng với nghĩa là: đối diện

My school is opposite a hotel

Bài tập về Giới từ chỉ nơi chốn có đáp án

Ex1. Choose the correct preposition to complete each sentence.

1. The ball is ___ the chair. (under / on / in)

2. My pencil case is ___ my school bag. (in / on / between)

3. There is a clock ___ the wall. (on / under / behind)

4. The library is ___ the museum and the hospital. (between / opposite / behind)

5. Our house is ___ the park. We can walk there in two minutes. (near / under / in)

6. The little boy is hiding ___ the door. (behind / on / at)

7. The restaurant is ___ the supermarket. They are across the street from each other. (opposite / between / under)

8. My computer is ___ the desk. (on / in / behind)

9. The school gate is ___ the playground. (in front of / under / between)

10. Our classroom is ___ the third floor. (on / in / behind)

11. The children are playing ___ the big tree. (under / on / between)

12. There is a beautiful garden ___ my house. (behind / on / between)

13. The sofa is ___ the living room. (in / on / under)

14. The teacher's desk is ___ the classroom. (at the front of / under / between)

15. The hospital is ___ the police station. They are next to each other. (beside / above / behind)

Choose the correct preposition for each sentence.

1. They live in/ on China.

2. There's a spider in/ on the kitchen.

3. It's raining. Stand under/ behind the umbrella.

4. There's water in/ on the floor.

5. We're in/ on the car. We're driving to the beach.

6. Jack is running fast, and Sam is under/ behind him.

7. Put the milk in/ on the fridge.

8. Look! Polly and Beth are in/ on the bus.

9. Can you swim under/ behind water?

10 What's in/ on television?

ĐÁP ÁN CÓ TRONG FILE TẢI VỀ.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo