Cấu trúc There is There are lớp 6
Cấu trúc There is, There are tiếng Anh 6 dưới đây nằm trong bộ đề Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 theo chuyên đề do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Lý thuyết cấu trúc There is/are bao gồm toàn bộ cấu trúc There is, cấu trúc There are trong tiếng Anh cũng như bài tập điền There is hoặc There are có đáp án giúp các em học sinh lớp 6 ôn tập cấu trúc There is There are hiệu quả.
There is There are - Cấu trúc & Bài tập
I. Lý thuyết There is There are lớp 6
1. Cấu trúc There is
Dùng với danh từ đếm được số ít
+) Dạng khẳng định: There is + a/an/the + danh từ đếm được số ít
-) Dạng phủ định: There is not + a/an/the/any + danh từ đếm được số ít
?) Dạng nghi vấn: Is there + any + danh từ đếm được số ít?
Ví dụ:
(+) There is an apple on the table.
(-) There isn’t any ruler on the table.
(?) Is there any pencil on the table?
Dùng với danh từ không đếm được
+) Dạng khẳng định: There is + (some) + danh từ không đếm được
-) Dạng phủ định: There is not + any + danh từ không đếm được
?) Dạng nghi vấn: Is there + any + danh từ không đếm được?
Ví dụ:
(+) There is some cheese on the table.
(-) There isn’t any cheese on the table.
(?) Is there any cheese on the table?
2. Cấu trúc There are
+) Dạng khẳng định: There are + danh từ đếm được số nhiều
-) Dạng phủ định: There are not + danh từ đếm được số nhiều
?) Dạng nghi vấn: Are there + danh từ đếm được số nhiều?
Ví dụ:
(+) There are 4 apples.
(-) There are not 5 apples.
(?) Are there 4 apples?
Một số lưu ý
- There is có thể đi với someone/ anyone/ no one/ something/ anything/ nothing với nghĩa: có ai đó/ bất cứ ai/ không ai/ thứ gì đó/ bất cứ thứ gì/ không gì cả
Có thể kết hợp tính từ theo sau cấu trúc trên (something odd; anything wrong...)
Ví dụ:
+ There's someone on the phone for you. (Có ai đó đang chờ máy bạn)
+ Is there anything wrong with you? (Có chuyện gì với bạn vậy?)
+ There's something odd with this letter. (Bức thư này có gì đó lạ lắm)
3. Cách dùng đặc biệt của “There is” và “There are”
Một cách dùng khá đặc biệt của hai cấu trúc này chính là liệt kê nhiều danh từ. Các danh từ được liệt kê có thể vừa là số ít, vừa là số nhiều, vừa đếm được, vừa có không đếm được. Sau đây là cách phân biệt:
Quy luật 1: Nếu danh từ trong chuỗi liệt kê bắt đầu là danh từ số ít hoặc danh từ không đếm được, chúng ta dùng There is.
Ví dụ:
+ There’s a book, a pen, three rulers and a bottle of water on the table. (Bởi vì a book là danh từ số ít nên ta dùng There is và không quan tâm các danh từ được liệt kê phía sau.)
+ There’s milk, a banana, cheese and tomatoes in the fridge. (Bởi vì milk là danh từ không đếm được nên ta dùng There is không quan tâm các danh từ được liệt kê phía sau.)
Quy luật 2: Nếu danh từ trong chuỗi liệt kê bắt đầu là danh từ số nhiều, chúng ta dùng There are.
Ví dụ:
+ There’re candies, a birthday cake, chicken, pizza and a lot of ice-cream in John’s birthday party. (Bởi vì candies là danh từ số nhiều nên ta dùng There are và không quan tâm các danh từ được liệt kê phía sau.)
NOTE: THERE IS/ THERE ARE + NOUN(S) = TO HAVE + NOUN(S)
Eg: There are four people in my family => My family has four people.
I have a book in my bag => There is a bag in my book
4. Dạng viết tắt của There is/ There are
Cấu trúc There is/There are thường được viết tắt theo dạng:
There is = There’s
There are = There’re
There is not = There’s not = There isn’t
There are not = There’re not = There aren’t
II. Bài tập There is There lớp 6 có đáp án
Bài tập 1: Chia động từ tobe phù hợp
1. There _____ many animals in the zoo.
2. There _____ a snake in the window.
3. There _____ a zebra in the grass.
4. There _____ lions in the zoo.
5. There _____ many baby lions near their parents.
6. There _____ 5 monkeys in the trees.
7. There _____ an elephant in the zoo.
8. There _____ some water in the lake near the elephants.
9. There _____ birds in the zoo.
10. There _____ many people visiting the animals today.
11. There_____________ a big bottle on the table.
12. There____________ many chairs in the living – room.
13. There____________ four cats and a dog in my house.
14. There ____________ furniture in that room.
15. There ____________ an ice – cream in the fridge.
16. There ____________ some children in the yard.
17. There ____________ a laptop, a mouse and two pens in my bag.
18. There ____________ many quiz programs on TV last night.
19. There____________ a theater near her house.
20. There____________ many fans in the room.
ĐÁP ÁN
1. There ___are__ many animals in the zoo.
2. There ___is__ a snake in the window.
3. There __is___ a zebra in the grass.
4. There __are___ lions in the zoo.
5. There ___are__ many baby lions near their parents.
6. There __are___ 5 monkeys in the trees.
7. There __is___ an elephant in the zoo.
8. There ___is__ some water in the lake near the elephants.
9. There ___are__ birds in the zoo.
10. There __are___ many people visiting the animals today.
11. There _______is_____ a big bottle on the table.
12. There ______are______ many chairs in the living – room.
13. There ________are____ four cats and a dog in my house.
14. There______is______ furniture in that room.
15. There ______is______ an ice – cream in the fridge.
16. There_______are_____ some children in the yard.
17. There________is____ a laptop, a mouse and two pens in my bag.
18. There______are______ many quiz programs on TV last night.
19. There_______ss_____ a theater near her house.
20. There ______are______ many fans in the room.
Trên đây là toàn bộ Lý thuyết Bài tập cấu trúc There is There are lớp 6 có đáp án.
- Bài tập Thì hiện tại đơn - Online
- Bài tập thì hiện tại hoàn thành - Online
- Bài tập Mạo từ - có File tải
- Bài tập động từ tobe - có File tải
- Bài tập Câu điều kiện loại 1 - có File tải
- Bài tập phân biệt Go - Play - Do
- Bài tập trạng từ chỉ tần suất nâng cao
- Bài tập câu khẳng định thì hiện tại đơn
- Bài tập câu phủ định thì hiện tại đơn
- Bài tập câu nghi vấn thì hiện tại đơn
- Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại đơn
- Bài tập phân biệt thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn
- Bài tập thì hiện tại tiếp diễn nâng cao
- Bài tập Thì Tương lai đơn - có File tải
- Bài tập thì tương lai gần - có File tải
- Bài tập thì hiện tại hoàn thành - có File tải
- Bài tập thì quá khứ đơn
- Bảng động từ bất quy tắc
- Bài tập So sánh hơn - có File tải
- Bài tập so sánh hơn và so sánh nhất - có File tải
- Bài tập giới từ in, on, at
- Bài tập Liên từ - có File tải
- Bài tập các từ để hỏi Wh-questions
- Bài tập There is There are
- Bài tập đại từ chỉ định
- Bài tập a - an - some - any
- Bài tập danh từ đếm được và không đếm được