Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Cấu trúc There is There are lớp 6

Dạng tài liệu: Chuyên đề Tiếng Anh Lớp 6
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Cấu trúc There is, There are tiếng Anh 6 dưới đây nằm trong bộ đề Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 theo chuyên đề do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Lý thuyết cấu trúc There is/are bao gồm toàn bộ cấu trúc There is, cấu trúc There are trong tiếng Anh cũng như bài tập điền There is hoặc There are có đáp án giúp các em học sinh lớp 6 ôn tập cấu trúc There is There are hiệu quả.

Phiếu hình ảnh - Cấu trúc, Bài tập There is & There are lớp 6

Cấu trúc There is There are lớp 6

I. Lý thuyết There is There are lớp 6

1. Cấu trúc There is

Dùng với danh từ đếm được số ít

+) Dạng khẳng định: There is + a/an/the + danh từ đếm được số ít

-) Dạng phủ định: There is not + a/an/the/any + danh từ đếm được số ít

?) Dạng nghi vấn: Is there + any + danh từ đếm được số ít?

Ví dụ:

(+) There is an apple on the table.

(-) There isn’t any ruler on the table.

(?) Is there any pencil on the table?

Dùng với danh từ không đếm được

+) Dạng khẳng định: There is + (some) + danh từ không đếm được

-) Dạng phủ định: There is not + any + danh từ không đếm được

?) Dạng nghi vấn: Is there + any + danh từ không đếm được?

Ví dụ:

(+) There is some cheese on the table.

(-) There isn’t any cheese on the table.

(?) Is there any cheese on the table?

2. Cấu trúc There are

+) Dạng khẳng định: There are + danh từ đếm được số nhiều

-) Dạng phủ định: There are not + danh từ đếm được số nhiều

?) Dạng nghi vấn: Are there + danh từ đếm được số nhiều?

Ví dụ:

(+) There are 4 apples.

(-) There are not 5 apples.

(?) Are there 4 apples?

Một số lưu ý

- There is có thể đi với someone/ anyone/ no one/ something/ anything/ nothing với nghĩa: có ai đó/ bất cứ ai/ không ai/ thứ gì đó/ bất cứ thứ gì/ không gì cả

Có thể kết hợp tính từ theo sau cấu trúc trên (something odd; anything wrong...)

Ví dụ:

+ There's someone on the phone for you. (Có ai đó đang chờ máy bạn)

+ Is there anything wrong with you? (Có chuyện gì với bạn vậy?)

+ There's something odd with this letter. (Bức thư này có gì đó lạ lắm)

3. Cách dùng đặc biệt của “There is” và “There are”

Một cách dùng khá đặc biệt của hai cấu trúc này chính là liệt kê nhiều danh từ. Các danh từ được liệt kê có thể vừa là số ít, vừa là số nhiều, vừa đếm được, vừa có không đếm được. Sau đây là cách phân biệt:

Quy luật 1: Nếu danh từ trong chuỗi liệt kê bắt đầu là danh từ số ít hoặc danh từ không đếm được, chúng ta dùng There is.

Ví dụ:

+ There’s a book, a pen, three rulers and a bottle of water on the table. (Bởi vì a book là danh từ số ít nên ta dùng There is và không quan tâm các danh từ được liệt kê phía sau.)

+ There’s milk, a banana, cheese and tomatoes in the fridge. (Bởi vì milk là danh từ không đếm được nên ta dùng There is không quan tâm các danh từ được liệt kê phía sau.)

Quy luật 2: Nếu danh từ trong chuỗi liệt kê bắt đầu là danh từ số nhiều, chúng ta dùng There are.

Ví dụ:

+ There’re candies, a birthday cake, chicken, pizza and a lot of ice-cream in John’s birthday party. (Bởi vì candies là danh từ số nhiều nên ta dùng There are và không quan tâm các danh từ được liệt kê phía sau.)

NOTE: THERE IS/ THERE ARE + NOUN(S) = TO HAVE + NOUN(S)

Eg: There are four people in my family => My family has four people.

I have a book in my bag => There is a bag in my book

4. Dạng viết tắt của There is/ There are

Cấu trúc There is/There are thường được viết tắt theo dạng:

There is = There’s

There are = There’re

There is not = There’s not = There isn’t

There are not = There’re not = There aren’t

II. Bài tập There is There lớp 6 có đáp án

Bài tập 1: Chia động từ tobe phù hợp

1. There _____ many animals in the zoo.

2. There _____ a snake in the window.

3. There _____ a zebra in the grass.

4. There _____ lions in the zoo.

5. There _____ many baby lions near their parents.

6. There _____ 5 monkeys in the trees.

7. There _____ an elephant in the zoo.

8. There _____ some water in the lake near the elephants.

9. There _____ birds in the zoo.

10. There _____ many people visiting the animals today.

11. There_____________ a big bottle on the table.

12. There____________ many chairs in the living – room.

13. There____________ four cats and a dog in my house.

14. There ____________ furniture in that room.

15. There ____________ an ice – cream in the fridge.

16. There ____________ some children in the yard.

17. There ____________ a laptop, a mouse and two pens in my bag.

18. There ____________ many quiz programs on TV last night.

19. There____________ a theater near her house.

20. There____________ many fans in the room.

Bài tập 2. Chọn đáp án đúng.

1. __________ a supermarket near my house.

A. There are

B. There is

C. Are there

2. There __________ three chairs in the kitchen.

A. is

B. are

C. am

3. __________ any students in the classroom?

A. Is there

B. There are

C. Are there

4. There __________ a swimming pool in my school.

A. isn't

B. aren't

C. don't

5. There __________ any apples in the basket.

A. isn't

B. aren't

C. doesn't

6. __________ a bathroom upstairs?

A. Are there

B. Is there

C. There is

7. There __________ some rice in the bowl.

A. are

B. is

C. am

8. __________ two pictures on the wall?

A. Is there

B. Are there

C. There is

Bài tập 3. Điền There is, There are, There isn't hoặc There aren't vào chỗ trống.

My house is small but beautiful. (1) __________ three bedrooms in my house. (2) __________ a living room and a kitchen. (3) __________ a big garden behind the house. (4) __________ any trees in front of the house, but there are some flowers. (5) __________ a garage, so my father parks his car outside.

ĐÁP ÁN CÓ TRONG FILE TẢI VỀ. 

Trên đây là toàn bộ Lý thuyết Bài tập cấu trúc There is There are lớp 6 có đáp án.

>> Tham khảo thêm đề luyện tập There is/ There are tại: Bài tập There is There are lớp 6 có đáp án

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo