Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bộ bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 3 My friends

Lớp: Lớp 6
Môn: Tiếng Anh
Bộ sách: Global Success
Loại: Bộ tài liệu
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 3 Global Success - My friends có đáp án

Trọn bộ Bài tập bổ trợ tiếng Anh lớp 6 Global Success unit 3 có đáp án bao gồm nhiều dạng bài tập tiếng Anh 6 khác nhau được biên soạn bám sát chương trình SGK tiếng Anh unit 3 giúp các em học sinh ôn tập kiến thức tiếng Anh hiệu quả. 

Tóm tắt tài liệu Bộ bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 3: My Friends 

📚 Bám sát chương trình học Tiếng Anh 6 Global Success – Unit 3: My Friends.

👥 Ôn tập đầy đủ từ vựng về bạn bè, ngoại hình, tính cách, bộ phận cơ thể, hoạt động và sở thích.
✍️ Củng cố ngữ pháp trọng tâm:

  • Thì Hiện tại đơn (Present Simple).
  • Thì Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous).
  • Tính từ miêu tả ngoại hình và tính cách.

🎯Bài tập được sắp xếp từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp học trên lớp và tự học tại nhà.

Có đáp án giúp học sinh tự kiểm tra và đánh giá kết quả học tập (tùy phiên bản tài liệu).

🎓 Phù hợp để:

  • Ôn tập trước khi học Unit 3.
  • Luyện tập sau mỗi bài học.
  • Chuẩn bị cho bài kiểm tra 15 phút, 1 tiết và cuối học kỳ.

Dưới đây là một phần nội dung của Bộ bài tập bổ trợ tiếng Anh lớp 6 Global Success unit 3:

PHIẾU SỐ 1:

I. Choose the best option (A, B or C) to each space.

1. Nam can wait hours for his friends without getting angry. He is a ...... boy.

A. hard-working

B. free

C. patient

2. Lan is always ....... She studies more than four hours a day and never misses her homework.

A. Active

B. hard-working

C. smart

3. My brother can do all difficult Math exercises. He is a(n) ...... student.

A. intelligent

B. confident

C. Careful

4. Our new neighbour is a ...... girl. She has beautiful yellow hair.

A. wavy

B. straight

C. blonde

5. Please be ...... when you have to use fire to cook.

A. happy

B. careful

C. quiet

6. The baby next to me is very ....... He talks all the time, which really annoys me.

A. talkative

B. silent

C. lovely

7. My Mum always asks me to wash my ...... before meals.

A. fingers

B. arms

C. hands

8. We should brush our ...... after meals and before bedtime every night.

A. tooth

B. teeth

C. hair

9. The part between the head and the body is the .......

A. neck

B. shoulders

C. hip

10. Everyone has 10 ...... and 10 .......

A. hands - feet

B. arms - legs

C. fingers - toes

II. Label the different parts of our body using the words in the box.

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 thí điểm

III. Reorder the words to make sentences.

1. magazine / it /my / is / favourite.

2. my grandma / visiting / and / am / I / grandpa.

3. the / play / evening / inside / kids / in / the.

4. you / what / going / do / tomorrow / are / to ?

5. long / have / monkeys / arms / legs / and.

IV. Read the definition and write the words.

1. This person gives a lot of attention to what he/ she is doing so that he/ she does not have an accident, make a mistake, or damage something.

careful

2. This person has original and unusual ideas.

c............

3. This person is always doing a lot of work.

h............

4. This person is not angry if he/ she has to wait.

p............

5. This person likes sports and doing sports.

s............

6. This person likes talking very much.

t............

V. Read the passage and choose the best word (A, B or C) to each space.

My new friend

One of my new ......(1)...... is Yuri. She ......(2)...... from Japan. She ......(3)...... big black eyes, brown ......(4)...... and a beautiful ......(5)...... . It's bright and warm. She is ......(6)...... friendly and ......(7)...... . Yuri always ......(8)...... me whenever I ......(9)...... any difficulty. I teach ......(10)...... some Vietnamese, too.

1/ A. friend

B. friends

C. classmate

2/ A. comes

B. come

C. is coming

3/ A. have

B. is

C. has

4/ A. head

B. eyes

C. hair

5/ A. mouth

B. laugh

C. smile

6/ A. not

B. no

C. very

7/ A. smart

B. kind

C. careful

8/ A. teaches

B. tells

C. helps

9/ A. have

B. has

C. am

10/ A. her

B. hers

C. herself

>> Trọn bộ các phiếu bài tập kèm đáp án có trong File tải về.

Trên đây là Bộ bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 3 Global Success có đáp án..

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo