Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bộ bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 9 Cities of the world

Lớp: Lớp 6
Môn: Tiếng Anh
Bộ sách: Global Success
Loại: Bộ tài liệu
Loại File: ZIP
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 9 Global Success - Cities of the world có đáp án

Trọn bộ Bài tập bổ trợ tiếng Anh lớp 6 Global Success unit 9 bao gồm trọn bộ Phiếu bài tập tiếng Anh kèm theo đề kiểm tra 15 phút tiếng Anh lớp 6 giúp các em học sinh ôn tập kiến thức tiếng Anh trọng tâm hiệu quả. 

Tóm tắt tài liệu Bộ bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 9 – Global Success

📖 Hệ thống bài tập đa dạng gồm trắc nghiệm, điền từ, nối câu, sắp xếp câu, đọc hiểu và luyện viết theo đúng nội dung chương trình Global Success.

✍️ Luyện tập toàn diện kiến thức thông qua các dạng bài thực hành bám sát sách giáo khoa, giúp củng cố kiến thức và nâng cao khả năng sử dụng tiếng Anh.

🌍 Mở rộng vốn từ vựng & Ôn luyện ngữ pháp trọng tâm 

🎯 Bài tập được sắp xếp từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp để học trên lớp, tự học tại nhà hoặc ôn tập trước các bài kiểm tra.

Có đáp án tham khảo, giúp học sinh dễ dàng tự kiểm tra, đánh giá kết quả và khắc phục những lỗi sai trong quá trình học.

🚀 Tài liệu hỗ trợ nâng cao kết quả học tập, giúp học sinh tự tin chinh phục các bài kiểm tra và phát triển kỹ năng tiếng Anh hiệu quả.

Dưới đây là một phần nội dung của Bộ bài tập bổ trợ tiếng Anh lớp 6 Global Success unit 9:

PHIẾU SỐ 1

I. Viết dạng quá khứ đơn và dạng quá khứ phân từ của các động từ sau:

Verb Past Past participle Verb Past Past participle
Do     See    
Go     Meet    
Drive     Have    
Hit     Drink    
Break     Lose    
Eat     Put    
Be     Spend    
Find     Get    
Fight     Work    
Watch     Swim    
Close     Cut    

II. Khoanh tròn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại:

1. A. kill ed b. listen ed c. perfect ed d. preferr ed
2. A. open s b. book s c. mistake s d. note s
3. A. orang es b. chang es c. danc es d. not es
4. A. go es b. appl es c. cloth es d. lik es
5. A. decid ed b. post ed c. stopp ed d. need ed

III. Điền "For" hoặc "Since" vào chỗ trống thích hợp:

1. It has been raining ................................... lunchtime.

2. My boss will go away ................................... the next ten days.

3. I'm staying in England ................................... a year.

4. She has lived in London ................................... 1985.

5. Please hurry up! We have been waiting ................................... an hour.

6. I have known her ................................... January.

7. Nam's father has worked in this company ................................... 20 years.

8. Have you learned English ................................... a long time?

9. I haven't seen Tom ................................... we left school.

10. The house is very dirty. We haven't cleaned it ................................... years.

11. My sister has been a student ................................... two years.

12. We've lived here ................................... 1990.

13. I haven't seen Linh ................................... my birthday party.

14. She has been away ................................... a year.

15. We've already waited ................................... five days.

16. They haven't had any rain ................................... very long time.

17. That buildings has been there ................................... the 19th century.

18. I have known them ................................... many years.

19. They have only been there ................................... a few minutes.

20. My brother works for a company called FPT. He has worked for them ................................... he graduated from university.

IV. Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi:

1. The last time we saw her was on Christmas day.

We haven't .............................................................................................

2. I haven't eaten this kind of food before.

This is .............................................................................................

3. It started raining an hour ago.

It has .............................................................................................

4. We haven't visited my grandfather for two months.

The last time .............................................................................................

5. I have studied English for three years.

I began .............................................................................................

6. My brother hasn't seen his best friend for nearly five years.

It's .............................................................................................

7. When did you start learning English?

How long .............................................................................................

8. We started living here fifteen years ago.

We have .............................................................................................

9. The last time she visited me was five years ago.

She hasn't .............................................................................................

10. I last wrote to my uncle in July.

I haven't .............................................................................................

11. It's long time since we became close friend.

We have .............................................................................................

12. Minh began to collect stamps in 2000.

Minh has .............................................................................................

V. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc (thì quá khứ đơn hoặc hiện tại hoàn thành):

1. I ......................... (do) ........................ all the housework. The flat is really clean now.

2. He ........................(write) a novel for two years, but he ...................(not finish) it yet.

3. My brother ................... (leave) ................ home 10 years ago. I ................ (never/ meet) him again since then.

4. I like your car. How long ..................... you ....................... (have) it?

5. What ....................... you .................... (do) last weekend? ................. You ........................ (play) golf?

6. Mai ......................(buy) ................ a new dress last week, but she ............... ................................... (not wear) it yet.

7. Mr. Quang ...................... (teach) math in this school since he .....................(graduate) from the university in 1989.

8. ..................... You ................ (hear) of Agatha Christie? She ..................... (be) ................................... a novels writer. .....................You ....... (read) any of them?

9. When I ........................ (get) ...................... home last night, I .................. (be) very tired and I ................................... (go) straight to bed.

10. Daniel ...................... (earn) some money last week. But I'm afraid he ................ (already/ spend) it all.

VI. Dịch các câu sau sang tiếng Anh:

1. Gia đình tôi đã sống ở đây từ năm 1990.

.....................................................................................................................

2. Lan đã làm bài tập được 2 tiếng đồng hồ rồi.

.....................................................................................................................

3. Chúng tôi là bạn thân của nhau từ rất lâu rồi.

.....................................................................................................................

4. Anh trai tôi dạy môn toán ở trường này từ năm 2000.

.....................................................................................................................

5. Bố tôi làm cho xí nghiệp đó được 20 năm rồi.

.....................................................................................................................

6. Đây là lần đầu tiên tôi ăn món ăn Trung Quốc.

.....................................................................................................................

7. Trước đây cô ấy chưa từng đến Nhật Bản.

.....................................................................................................................

8. Bạn đã học tiếng Anh được bao lâu rồi?

.....................................................................................................................

9. Nga vừa ra ngoài đúng không?

.....................................................................................................................

10. Lâu lắm rồi tôi không đến thăm ông bà tôi.

.....................................................................................................................

>> Trọn bộ Bài tập tiếng Anh có trong File Tải về.

Trên đây là Bộ bài tập bổ trợ tiếng Anh lớp 6 unit 9 Global Success có đáp án.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo