Bộ đề thi giữa kì 2 lớp 6 môn KHTN năm 2026
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 6 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Đề thi Khoa học tự nhiên lớp 6 giữa học kì 2
Đề thi giữa kì 2 lớp 6 môn Khoa học tự nhiên năm 2026 trọn bộ 3 sách mới Kết nối tri thức với cuộc sống, Cánh Diều, Chân trời sáng tạo. Mỗi bộ sách Có đáp án chi tiết cho từng đề giúp các bạn học sinh ôn tập, củng cố lại toàn bộ kiến thức sách mới môn KHTN.
1. Giới thiệu bộ đề thi giữa học kì 2 Khoa học tự nhiên 6
📚 BỘ ĐỀ THI GIỮA KÌ 2 KHTN 6 – NĂM 2026 (FULL 3 BỘ SÁCH)
Tài liệu biên soạn theo 3 bộ sách: Cánh Diều, Chân trời sáng tạo, Kết nối tri thức, bám sát nội dung học kì 2 và định hướng ra đề mới nhất.
📌 Gồm 2 phần rõ ràng:
🔹 Phần cấu trúc cũ:
Mỗi sách gồm 3 đề, xây dựng theo 4 mức độ: NB – TH – VD – VDC, đảm bảo phân hóa rõ ràng, phù hợp kiểm tra đánh giá theo cấu trúc truyền thống.
🔹 Phần theo CV 7991:
Mỗi sách 1 đề chuẩn định hướng mới, phân hóa đầy đủ các mức độ NB – TH – VD, kèm đáp án chi tiết, ma trận và bản đặc tả.
Hỗ trợ giáo viên ra đề nhanh chóng, đúng cấu trúc và giúp học sinh ôn tập hiệu quả, tự tin đạt điểm cao trong kì thi giữa kì 2.
2. Tham khảo một số đề xuất hiện trong tài liệu
2.1. Theo chương cấu trúc cũ
Đề thi giữa kì 2 KHTN 6 Kết nối tri thức - Đề 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
MÔN: KHTN6
Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: (0,25 điểm) Đa số nguyên sinh vật là những cơ thể
A. đa bào, nhân thực.
B. đơn bào, nhân thực.
C. đơn bào, nhân sơ.
D. đa bào, nhân sơ.
Câu 2: (0,25 điểm) Nấm chủ yếu sống ở môi trường
A. nóng ẩm, giàu dinh dưỡng.
B. lạnh ẩm, giàu dinh dưỡng.
C. nóng khô, giàu dinh dưỡng.
D. nóng ẩm, ít dinh dưỡng.
Câu 3: (0,25 điểm) Giới thực vật được phân chia thành mấy nhóm chính?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 4: (0,25 điểm) Ngành thực vật chiếm số lượng loài nhiều nhất ở Việt Nam là:
A. Ngành dương xỉ.
B. Ngành hạt trần.
C. Ngành hạt kín.
D. Ngành rêu.
Câu 5: (0,25 điểm) Đối xứng tỏa tròn là đặc điểm của ngành nào?
A. Ngành chân khớp.
B. Ngành ruột khoang.
C. Ngành giun đốt.
D. Ngành giun tròn.
Câu 6: (0,25 điểm) Cơ thể rất mềm, thường được bao bọc bởi lớp vỏ cứng bên ngoài là đặc điểm của ngành nào?
A. Ngành chân khớp.
B. Ngành ruột khoang.
C. Ngành giun đốt.
D. Ngành thân mềm.
Câu 7: (0,25 điểm) Nhóm động vật có xương sống gồm những lớp nào?
A. Lớp cá, giun đốt, lưỡng cư, động vật có vú.
B. Lớp cá, lưỡng cư, động vật có vú, thân mềm.
C. Lớp cá, lưỡng cư, bò sát, động vật có vú.
D. Lớp thú, giun tròn, lưỡng cư, bò sát.
Câu 8: (0,25 điểm) Đa dạng sinh học biểu thị rõ nét nhất ở ……. của sinh vật.
A. số lượng loài.
B. chất lượng loài.
C. môi trường sống.
D. vai trò.
Câu 9: (0,25 điểm) Rêu sinh sản bằng cơ quan nào?
A. Lá.
B. Hoa.
C. Bào tử.
D. Qủa.
Câu 10: (0,25 điểm) Cây ngô thuộc ngành thực vật nào?
A. Ngành rêu.
B. Ngành dương xỉ.
C. Thực vật hạt trần.
D. Thực vật hạt kín.
Câu 11: (0,25 điểm) Cá heo thuộc lớp động vật nào?
A. Lớp cá.
B. Lớp lưỡng cư.
C. Lớp thú.
D. Lớp bò sát.
Câu 12: (0,25 điểm) Con trưởng thành của lớp lưỡng cư hô hấp bằng cơ quan nào?
A. Mang.
B. Phổi.
C. Mang và phổi.
D. Da và phổi.
Phần tự luận: (7,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm ) Em hãy trình bày vai trò của nấm đối với tự nhiên và con người?
Câu 2: (1,0 điểm) Em hãy trình bày nguyên nhân gây suy giảm đa dạng sinh học?
Câu 3: (2 điểm) Em hãy nêu dấu hiệu nhận biết của các ngành thuộc nhóm động vật không xương sống? Mỗi ngành lấy tên một loài động vật đại diện?
Câu 4: (2 điểm) Dựa vào kiến thức đã học về bệnh sốt rét và bệnh kiết lị em hãy hoàn thành bảng sau:
|
|
Bệnh sốt rét |
Bệnh kiết lị |
|
Tác nhân gây bệnh |
|
|
|
Con đường lây bệnh |
|
|
|
Biểu hiện bệnh |
|
|
|
Cách phòng tránh bệnh |
|
|
Câu 5: (1,0 điểm) Em hãy cho biết tác dụng việc trồng cây trong nhà, kể tên một số loài cây thường trồng trong nhà?
Mời các bạn xem đáp án, bảng ma trận trong file tải về
Đề thi KHTN 6 giữa kì 2 Kết nối tri thức Đề 2
Ma trận đề thi giữa kì 2 lớp 6
|
Chủ đề |
MỨC ĐỘ |
Tổng số câu |
Tổng điểm (%) |
||||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
||||||||
|
Tự luận |
Trắc nghiệm |
Tự luận |
Trắc nghiệm |
Tự luận |
Trắc nghiệm |
Tự luận |
Trắc nghiệm |
Tự luận |
Trắc nghiệm |
||
|
1. Đa dạng thế giới sống (23 tiết) |
1 (0,75) |
7 |
1 (1,5) |
5 |
1 (1,25) |
|
1 (1) |
|
4 |
12 |
7,5 (75%) |
|
2. Lực trong đời sống (7 tiết) |
1 (0,75) |
3 |
|
1 |
1 (0,75) |
|
|
|
2 |
4 |
2,5 (25%) |
|
Tổng câu |
2 |
10 |
1 |
6 |
2 |
|
1 |
|
6 |
16 |
22 |
|
Tổng điểm |
1,5 |
2,5 |
1,5 |
1,5 |
2 |
|
1,0 |
|
6,0 |
4,0 |
10,0 |
|
% điểm số |
40% |
30% |
20% |
10% |
60% |
40% |
100% |
||||
2.2. Theo Công văn 7991
Bản xem thử đề thi giữa kì 2 KHTN 6 - sách Kết nối tri thức
👉 Chi tiết đáp án, ma trận đặc tả nằm trong FILE TẢI VỀ
VNDOC gợi ý: