Bộ đề thi giữa kì 2 Công nghệ 6 Cánh Diều
Đề thi giữa học kì 2 lớp 6 môn Công nghệ
Bộ đề thi giữa học kỳ 2 môn Công nghệ lớp 6 (Sách Cánh Diều) là nguồn tài liệu tham khảo chất lượng, bao gồm 02 mã đề thi đa dạng. Mỗi đề đều được xây dựng kèm theo đáp án chi tiết và ma trận đề thi cụ thể, giúp phân loại năng lực học sinh một cách khách quan.
Đối với giáo viên, đây là công cụ hỗ trợ đắc lực trong việc xây dựng cấu trúc bài thi và tiết kiệm thời gian soạn thảo giáo án ôn tập. Đối với các em học sinh, bộ đề giúp làm quen với các dạng câu hỏi trọng tâm, từ đó củng cố kiến thức và xây dựng kỹ năng làm bài vững vàng. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em tự tin bứt phá và đạt điểm số tối ưu trong kỳ thi sắp tới.
1. Đề thi giữa kì 2 lớp 6 môn Công nghệ Cánh diều - Đề 1
Ma trận đề thi Công nghệ 6 giữa kì 2 Cánh diều
|
STT |
Nội dung kiến thức |
Đơn vị kiến thức, kĩ năng |
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức |
% tổng điểm |
||||||||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
VD thấp |
VD cao |
Số CH |
Thời gian (ph) |
|||||||||||
|
Số CH |
TG (ph) |
Số CH |
TG (ph) |
Số CH |
TG (ph) |
Số CH |
TG (ph) |
TN |
TL |
|||||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
|||||||||||||
|
1 |
1. Trang phục và thời trang |
1.1. Trang phục và thời trang. |
2 |
|
1,5 |
2 |
|
5 |
|
|
|
|
2 |
2 |
25,75 |
57,5 |
|
1.2. Lựa chọn và sử dụng trang phục |
2 |
|
1,5 |
|
|
|
1 |
11 |
|
|
4 |
|||||
|
1.3. Bảo quản trang phục. |
1 |
1 |
6,75 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|||||
|
2 |
2. Đồ dùng điện trong gia đình |
2.1. Đèn điện |
2 |
|
1,5 |
|
1 |
4 |
|
|
|
|
2 |
2 |
19,25 |
42,5 |
|
2.2. Nồi cơm điện. Bếp hồng ngoại. |
1 |
|
0,75 |
2 |
|
5 |
|
|
1 |
8 |
3 |
|||||
|
Tổng |
|
8 |
1 |
12 |
4 |
1 |
14 |
1 |
11 |
10 |
8 |
12 |
4 |
45 |
100 |
|
|
Tỉ lệ % |
|
40 |
|
30 |
|
20 |
10 |
30 |
70 |
45 |
100 |
|||||
|
Tỉ lệ chung % |
|
70 |
30 |
100 |
45 |
100 |
||||||||||
Đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ 6
A. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1 (0,25 đ). Hãy cho biết đâu là trang phục?
A. Quần áo
B. Giày
C. Đồ trang sức
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 2 (0,25 đ). Theo em, trang phục trong cuộc sống được đánh giá như thế nào?
A. Đa dạng
B. Phong phú
C. Phong phú và đa dạng
D. Rất ít loại.
............
Câu 12 (0,25 đ). Sơ đồ nguyên lí làm việc của bếp hồng ngoại là:
A. Nguồn điện → Bộ điều khiển → Mâm nhiệt hồng ngoại.
B. Nguồn điện → Mâm nhiệt hồng ngoại → Bộ điều khiển
C. Mâm nhiệt hồng ngoại → Bộ điều khiển → Nguồn điện
D. Mâm nhiệt hồng ngoại → Nguồn điện→ Bộ điều khiển
B. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
..........
Câu 4 (1 điểm). Gia đình em có 4 người, em chọn bếp hồng ngoại như thế nào để tiết kiệm năng lượng và phù hợp với điều kiện gia đình? Vì sao?
2. Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 6 giữa kì 2 - Đề 2
Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 6 Cánh diều
I. Trắc nghiệm (3 điểm):
Câu 1. Vải sợi hóa học được sản xuất từ:
A. Sợi thực vật (sợi lanh, sợi bông..)
B. Một số chất hóa học lấy từ tre, gỗ, nứa, than đá, dầu mỏ…
C. Sợi động vật( lông cừu, tơ tằm…)
D. Sợi tơ sen, lông cừu.
Câu 2: Cây bông dùng để dệt ra vải sợi nào?
A. Vải sợi len
B. Vải sợi bông (cotton)
C. Vải sợi tổng hợp
D. Vải sợi nhân tạo
Câu 3: Cách phân biệt một số loại vải là:
A. Vò vải
B. Vò vải, đốt sợi vải.
C. Đốt sợi vải.
D. Vò vải, đốt sợi vải, nhúng nước hoặc đọc thành phần sợi vải.
........
Câu 11. Trang phục theo phong cách cổ điển có màu sắc như thế nào?
A. Đa dạng, mang màu sắc văn hóa truyền thống.
B. Thường sử dụng màu trầm, màu trung tính.
C. Đa dạng, thường sử dụng màu mạnh, tươi sáng.
D. Thường sử dụng các loại màu nhẹ, màu rực rỡ.
Câu 12. Trang phục theo phong cách lãng mạn có màu sắc như thế nào?
A. Đa dạng, mang màu sắc văn hóa truyền thống.
B. Thường sử dụng màu trầm, màu trung tính.
C. Đa dạng, thường sử dụng màu mạnh, tươi sáng.
D. Thường sử dụng các loại màu nhẹ, màu rực rỡ.
II- Tự luận: (7 điểm)
.....
Câu 4. Hãy tự xác định vóc dáng của em và lựa chọn màu vải, họa tiết phù hợp với vóc dáng của mình.
Bảng ma trận đề thi giữa kì 2 môn Công nghệ lớp 6
|
TT |
NỘI DUNG KIẾN THỨC |
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC |
MỨC ĐỘ KIẾN THỨC, KĨ NĂNG CẦN KIỂM TRA |
SỐ CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC |
|||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
||||
|
1
|
Chủ đề nhà ở
|
Bài 8: Các loại vải thường dùng trong may mặc
|
Nhận biết: - Trình bày được nguồn gốc và đặc điểm của một số loại vải thường trong may mặc. Thông hiểu: - Nhận biết được một số loại vải thường dùng trong may mặc bằng các phương pháp: vò vải, thấm nước. Vận dụng: Vận dụng vào thực tiễn |
3 |
1 |
1 |
1 |
|
Bài 9.Trang phục và thời trang.
|
Nhận biết: - Nhận biết được vai trò và sự đa dạng của trang phục trong cuộc sống. Thông hiểu: - Trình bày được những kiến thức cơ bản về thời trang, nhận ra và bước đầu hình thành xu hướng thời trang của bản thân. Vận dụng: Vận dụng vào thực tiễn |
2 |
1 |
1 |
|
||
|
Bài 10. Lựa chọn trang phục.
|
Nhận biết: - Nêu được các phương pháp lựa chọn trang phục. Thông hiểu: - Giải thích được vì sao phải lựa chọn và sử dụng trang phục hợp lí, phù hợp với hoàn cảnh sử dụng. Vận dụng: - Lựa chọn và sử dụng được trang phục phù hợp với đặc điểm, sở thích của bản thân, tính chất công việc và điều kiện tài chính của gia đình. |
1 |
1 |
1 |
|
||
|
|
|
Bài 11. Bảo quản trang phục |
Nhận biết: - Biết cách bảo quản trang phục đúng cách để giữ vẻ đẹp, độ bền và tiết kiệm chi tiêu cho may mặc. Thông hiểu: - HS có khả năng bảo quản trang phục hợp lí. Vận dụng: Vận dụng vào thực tiễn |
1 |
1 |
|
1 |
....................