Bộ đề thi giữa kì 2 Công nghệ 6 Kết nối tri thức năm 2025
Bộ đề thi giữa học kỳ 2 môn Công nghệ lớp 6 – Kết nối tri thức (Năm học 2024 - 2025) 2 mã đề thi được thiết kế bám sát chương trình học, đi kèm đầy đủ đáp án chi tiết và bảng ma trận khoa học. Đây là nguồn tư liệu tham khảo giá trị giúp quý thầy cô tiết kiệm thời gian trong việc xây dựng đề kiểm tra chất lượng và đánh giá chính xác năng lực học sinh. Mời quý thầy cô tham khảo.
Đề thi giữa học kì 2 lớp 6 môn Công nghệ
1. Đề thi giữa kì 2 lớp 6 môn Công nghệ KNTT - Đề 1
Ma trận Đề thi giữa học kì 2 lớp 6 môn Công nghệ
|
TT |
Nội dung kiến thức |
Đơn vị kiến thức |
Mức độ nhận thức |
Tổng |
% tổng điểm |
|||||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
VD cao |
Số CH |
Thời gian (phút) |
|||||||||
|
Số CH |
Thời gian (phút) |
Số CH |
Thời gian (phút) |
Số CH |
Thời gian (phút) |
Số CH |
Thời gian (phút) |
TN |
TL |
|||||
|
1
|
1. Trang phục và thời trang |
1.1. Trang phục trong đời sống |
8 |
6 |
3 |
4,5 |
1 |
8 |
|
|
11 |
1 |
18,5 |
37,5 |
|
1.2 Sử dụng và bảo quản trang phục |
1 |
0,75 |
6 |
9 |
|
|
1 |
7 |
7 |
1 |
16,75 |
37,5 |
||
|
1.3 Thời trang |
4 |
3 |
3 |
4,5 |
|
|
|
|
7 |
|
7,5 |
17,5 |
||
|
2 |
2. Đồ dùng điện trong gia đình |
2.1 Chức năng, sơ đồ khối, nguyên lí và công dụng của một số đồ dùng điện trong gia đình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2. Lựa chọn và sử dụng đồ dùng điện trong gia đình |
3 |
2,25 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
2,25 |
7,5 |
||
|
Tổng |
16 |
12 |
12 |
18 |
1 |
8 |
1 |
7 |
28 |
2 |
45 |
|
||
|
Tỉ lệ (%) |
40 |
30 |
20 |
10 |
70 |
30 |
100 |
100 |
||||||
|
Tỉ lệ chung (%) |
70 |
30 |
|
100 |
100 |
|||||||||
Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 6
A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Khoanh vào những chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Trang phục có vai trò:
A. Bảo vệ cơ thể con người khỏi một số tác động của thời tiết; góp phần tôn lên vẻ đẹp của người mặc.
B. Che chở, bảo vệ cơ thể con người khỏi một số tác động có hại của thời tiết và môi trường. Đồng thời góp phần tôn lên vẻ đẹp của người mặc.
C. Bảo vệ cơ thể con người khỏi một số tác động của môi trường; góp phần tôn thêm vẻ đẹp của người mặc
D. Bảo vệ cơ thể con người khỏi một số tác động của thời tiết và môi trường.
Câu 2. Vải được sản xuất từ các loại sợi có nguồn gốc từ động vật, thực vật là
A. Vải sợi nhân tạo.
B. Vải sợi tổng hợp.
C. Vải sợi thiên nhiên.
D. Vải sợi pha.
Câu 3. Vải sợi pha có đặc điểm nào sau đây?
A. Mặc thoáng mát, thấm hút mồ hôi, thân thiện với môi trường, dễ bị nhàu.
B. Mặc thoáng mát, ít bị nhàu, bị cứng khi nhúng vào nước.
C. Độ hút ẩm kém, không bị nhàu, giặt nhanh khô.
D. Mặc thoáng mát, bền, đẹp, không bị nhàu, hút ẩm tốt, phù hợp với nhiều khí hậu.
Câu 4 Đâu không phải là đặc điểm của vải sợi tự nhiên?
A. Mặc thoáng mát.
B. Thấm mồ hôi tốt.
C. Không bị nhàu.
D. Thân thiện với môi trường.
Câu 5. Những vật dụng nào sau đây không phải là trang phục?
A. Quần, áo, mũ, ô.
B. Quần, áo, túi sách.
C. Quần, áo, mũ, giầy.
D. Xe đạp, trang sức, gấu bông, máy tính.
Câu 6. Trang phục đồ ngủ, nên chọn loại vải, kiểu dáng như thế nào cho phù hợp?
A. Vải nhẹ, mỏng, bó sát cơ thể.
B. Vải sợi thiên nhiên, kiểu dáng rộng, thoáng, kiểu may đơn giản.
C. Vải bông, kiểu dáng rộng, kiểu may cầu kì.
D. Vải nào cũng được nhưng mầu sắc phải tươi sáng, kiểu may phải cầu kì.
Câu 7. Dựa vào tiêu chí phân loại nào để phân loại trang phục thành trang phục nam, trang phục nữ?
A. Theo lứa tuổi.
C. Theo công dụng.
B. Theo giới tính.
D. Theo thời tiết.
Câu 8. Vải sợi nhân tạo có nguồn gốc từ:
A. Sợi bông, sợi tơ tằm.
C. Gỗ, tre, nứa.
B. Than đá, dầu mỏ.
D. Thiên nhiên.
Câu 9. Yếu tố được dùng để trang trí, làm tăng vẻ đẹp của trang phục là:
A. Chất liệu.
C. Kiểu dáng.
B. Mầu sắc.
D. Đường nét, họa tiết.
Câu 10. Đồng phục học sinh được phân loại theo nhóm trang phục nào?
A. Theo lứa tuổi
B. Theo giới tính
C. Theo công dụng
D. Theo thời tiết.
Câu 11. Yếu tố cơ bản để tạo ra trang phục:
A. Chất liệu.
C. Kiểu dáng.
B. Mầu sắc.
D. Đường nét họa tiết.
......
Câu 28. Khi lựa chọn trang phục theo thời trang cần chú ý gì:
A. Phù hợp với lứa tuổi
B. Phù hợp với môi trường hoạt động
C. Phù hợp với điều kiện tài chính
D. Phù hợp với lứa tuổi, với môi trường hoạt động và điều kiện tài chính.
B. TỰ LUẬN (3 điểm).
....
Câu 30 (1 điểm). Bạn Lan có dáng người gầy và cao. Sắp tới bạn có chuyến đi du lịch cùng gia đình. Em hãy tư vấn cho bạn chọn trang phục phù hợp cho chuyến đi này?
Xem đáp án phần tự luận trong file tải về
2. Đề thi giữa kì 2 lớp 6 môn Công nghệ - Số 2
Đề thi Công nghệ giữa kì 2 lớp 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu 1: Trong các trang phục sau đây những vật dụng nào là quan trọng nhất?
A. Giày
B. Thắt lưng
C. Tất, khăn quàng, mũ
D. Quần áo
Câu 2: Trang phục có thể phân loại theo?
A. Theo giới tính
B. Theo lứa tuổi
C. Theo thời tiết
D. Tất cả các đáp án A, B, C
Câu 3: Vải sợi tổng hợp thuộc loại vải nào?
A. Vải sợi thiên nhiên
B. Vải sợi hóa học
C. Vải sợi pha
D. Không thuộc các đáp án trên
Câu 4: Vải sợi polyester thuộc loại vải nào?
A. Vải sợi thiên nhiên
B. Vải sợi hóa học
C. Vải sợi pha
D. Không thuộc các đáp án trên
......
Câu 15: Phong cách thời trang nào có thiết kế đơn giản, đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn; thoải mái khi vận động?
A. Phong cách cổ điển
B. Phong cách thể thao
C. Phong cách dân gian
D. Phong cách lãng mạn
Câu 16: Phong cách thời trang nào có nét đặc trưng của trang phục dân tộc về hoa văn, chất liệu, kiểu dáng?
A. Phong cách cổ điển
B. Phong cách thể thao
C. Phong cách dân gian
D. Phong cách lãng mạn
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
.....
Câu 19. (2 điểm)
a. Thế nào là mặc hợp thời trang?
b. Phong cách thời trang là gì và có những phong cách thời trang nào thường thấy trong cuộc sống?
***************