Bộ đề thi giữa học kì 2 Khoa học tự nhiên lớp 6 Chân trời sáng tạo năm 2026
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 6 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Bộ đề thi giữa học kì 2 Khoa học tự nhiên lớp 6 Chân trời sáng tạo năm 2026 bao gồm 3 đề thi có đáp án và bảng ma trận, là tài liệu hay cho thầy cô tham khảo ra đề. Đây cũng là tài liệu hữu ích cho các em tham khảo ôn luyện, chuẩn bị cho kì thi giữa kì 2 sắp tới. Mời các em học sinh cùng theo dõi sau đây.
Bộ đề thi giữa học kì 2 Khoa học tự nhiên 6
Chân trời sáng tạo
📚 Tài liệu được biên soạn bám sát chương trình GDPT 2018 và nội dung sách Khoa học tự nhiên 6 – Chân trời sáng tạo.
📝 Gồm 5 đề thi giữa học kì 2 chất lượng để giáo viên và học sinh tham khảo, ôn tập.
📑 Cấu trúc bộ đề:
📌 2 đề theo Công văn 7991
- 01 đề chương trình dạy nối tiếp
- 01 đề chương trình dạy song song
📌 3 đề theo cấu trúc cũ, giúp giáo viên linh hoạt khi xây dựng đề kiểm tra.
📊 Mỗi đề đều bao gồm đầy đủ:
- Ma trận đề
- Bảng đặc tả (ma trận đặc tả)
- Đề thi hoàn chỉnh
- Hướng dẫn chấm chi tiết
Lợi ích của tài liệu:
⏱️ Tiết kiệm thời gian ra đề cho giáo viên.
📖 Hỗ trợ ôn tập kiến thức trọng tâm cho học sinh.
🧠 Giúp học sinh làm quen nhiều dạng câu hỏi, chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra giữa học kì 2.
Bản xem thử đề kiểm tra giữa học kì 2 KHTN 6 - Sách Chân trời
1. Đề thi giữa kì 2 KHTN 6 Theo CV 7991
👉 Chi tiết đáp án, ma trận đặc tả nằm trong FILE TẢI VỀ
VNDOC gợi ý:
2. Đề thi Giữa kì 2 KHTN 6 Theo Cấu trúc cũ
Ma trận đề thi
|
Chủ đề |
Số tiết |
MỨC ĐỘ |
Tổng số câu |
Điểm số |
||||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
|||||||||
|
Tự luận |
Trắc nghiệm |
Tự luận |
Trắc nghiệm |
Tự luận |
Trắc nghiệm |
Tự luận |
Trắc nghiệm |
Tự luận |
Trắc nghiệm |
|||
|
1 |
|
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
1. Đa dạng thế giới sống |
25 |
2 |
2 |
1 |
8 |
0 |
4 |
1 |
0 |
4 |
14 |
6,5 |
|
2. Lực |
14 |
1 |
2 |
1 |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
3 |
2 |
3.5 |
|
Số câu/ số ý |
39 |
3 |
4 |
2 |
4 |
1 |
4 |
1 |
0 |
7 |
12 |
10,0 |
|
Điểm số |
|
3,0 |
1,0 |
2,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
0 |
6,0 |
4,0 |
10,0 |
|
Tổng số điểm |
|
4,0 điểm |
3,0 điểm |
2,0 điểm |
1,0 điểm |
10,0 điểm |
10,0 điểm |
|||||
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
Thời gian làm bài 90 phút
TRẮC NGIỆM: 4,0 điểm
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1: Dụng cụ dùng để đo lực là gì?NB
|
A.Cân. |
B. Nhiệt kế |
|
C. Lực kế. |
D. Đồng hồ |
Câu 2. Lực ma sát là gì? NB
A. Lực ma sát là lực không tiếp xúc xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.
B. Lực ma sát là lực tiếp xúc xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.
C. Lực ma sát là lực tiếp xúc xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa một vật.
D. Lực ma sát xuất hiện khi một vật trượt trên bề mặt của vật khác.
Câu 3. Loại cây nào sau đây không phải là cây lương thực?TH
A. Lúa
B. Ngô
C. Sắn(củ mì)
D. Cà phê
Câu 4.Vật chủ trung gian nào gây bệnh sốt xuất huyết TH
A. Chuột
B. Gián
C. Muỗi
D. Gà
Câu 5. Cây ngô thuộc ngành thực vật nào? TH
A. Ngành rêu.
B. Ngành dương xỉ.
C. Thực vật hạt trần.
D. Thực vật hạt kín.
Câu 6. Đây là hình ảnh của loài thực vật thuộc nhóm nào?TH

A. Rêu
B. Dương xỉ
C. Hạt trần
D. Hạt kín
Câu 7. Đa số nguyên sinh vật là những cơ thể NB
A. đa bào, nhân thực.
B. đơn bào, nhân thực.
C. đơn bào, nhân sơ.
D. đa bào, nhân sơ.
Câu 8. Loại nấm nào dưới đây được sử dụng để sản xuất rượu vang?VD
A. Nấm hương
B. Nấm cốc
C. Nấm men
D. Nấm mốc
Câu 9. Cho các loài động vật sau: mực, tôm, cua, ốc, cá chép, lươn, nai, gà. Đâu là nhóm động vật có xương sống: VD
A. cá chép, lươn, nai, mực
B. cá chép, lươn, nai, gà
C. cá chép, mực, tôm, cua
D. tôm, cua, mực, ốc
Câu 10. Quan sát hình dưới đây, hãy nêu vai trò của nấm trong tự nhiên.NB

A. Làm thức ăn cho nhiều loài sinh vật.
B. Tham gia vào quá trình phân hủy chất thải và xác động thực vật, làm sạch môi trường.
C. Tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh.
D. Là nguồn phân bón cho cây.
Câu 11. Cho các loài thực vật: Rêu thủy sinh, cỏ bợ, cây ổi, cây vạn tuế và sơ đồ khóa lưỡng phân sau: VD

Các loài thực vật nêu trên sắp xếp theo thứ tự (1),(2),(3),(4) của sơ đồ khóa lưỡng phân lần lượt sẽ là:
A. rêu thủy sinh, cỏ bợ, cây vạn tuế, cây ổi
B. rêu thủy sinh, cây vạn tuế, cỏ bợ, cây ổi
C. cây vạn tuế, rêu thủy sinh, cỏ bợ, cây ổi
D. cây vạn tuế, rêu thủy sinh, cây ổi, cỏ bợ
Câu 12. Theo em loài thực vật nào nêu trên trong khóa lưỡng phân mang đặc điểm “có hoa”? VD
A. Cây ổi
B. Cỏ bợ
C. Rêu thủy sinh
D. Cây vạn tuế
Câu 13. Sinh sản vô tính là:TH
A. Con sinh ra khác mẹ
B. Con sinh ra khác bố, mẹ.
C. Con sinh ra giống bố, mẹ.
D. Con sinh ra giống nhau và giống mẹ.
Câu 14. Hoa lưỡng tính có đặc điểm nào dưới đây ?TH
A. Chỉ có nhuỵ
B. Chỉ có nhị
C. Có đủ đài và tràng
D. Có đủ nhị và nhuỵ
Câu 15. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là tác nhân ảnh hưởng mạnh mẽ nhất lên quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật và người?TH
A. Thức ăn
B. Nhiệt độ môi trường
C. Độ ẩm
D. Ánh sáng
Câu 16. Mục đích của việc điều khiển giới tính của đàn con trong chăn nuôi là: VD
A. Làm cân bằng tỷ lệ đực cái
B. Làm giảm số lượng con đực
C. Làm giảm số lượng con cái
D. Phù hợp với nhu cầu sản xuất
II. TỰ LUẬN: 6,0 điểm
Câu 17. Khối lượng của một vật là gì? (0,5 điểm)NB
Câu 18. Em hãy nêu một ví dụ về lực ma sát trượt? (0,5 điểm)TH
Câu 19. Kéo một vật bằng một lực theo phương nằm ngang từ phải sang trái, độ lớn 4N. Hãy biểu diễn lực đó trên hình vẽ (tỉ xích 1cm ứng với 1N). ( 1 điểm)VD
Câu 20. Nhân dịp hè vừa qua mẹ cho Bình đi rừng Cát Bà chơi, trên đường Bình nhìn thấy rất nhiều cây nấm, Bình rất muốn lấy mang về ăn nhưng Bình không biết nấm đó có độc không. Em hãy quan sát hình bên và tư vấn cho Bình biết nấm nào có thể ăn được và nấm nào không thể ăn. Vì sao?(1.0 điểm)VDC

Câu 21. Nêu được một số bệnh do nấm gây ra? (1 điểm)NB
Câu 22. Em hãy trình bày nguyên nhân gây suy giảm đa dạng sinh học. (1 điểm) TH
Câu 23. Quan sát các hình ảnh sau và hãy sắp xếp chúng vào các nhóm động vật có xương sống cho phù hợp. (1,0 điểm) NB

Xem đáp án trong file tải về