Đề thi giữa kì 2 lớp 6 sách Cánh Diều các môn học
Đề thi giữa kì 2 lớp 6
Tổng hợp bộ đề thi giữa học kỳ 2 lớp 6 – Bộ sách Cánh Diều (Năm học 2023 - 2024) là tài liệu ôn tập toàn diện, giúp các em học sinh hệ thống hóa kiến thức và chuẩn bị tâm thế vững vàng cho kỳ kiểm tra sắp tới. Mỗi đề đều đi kèm hệ thống đáp án chi tiết và hướng dẫn giải cụ thể, hỗ trợ các em tự đánh giá năng lực, nhận diện các dạng bài tập quan trọng và rèn luyện kỹ năng phân bổ thời gian làm bài hợp lý. Đây không chỉ là nguồn tư liệu tự học hữu ích cho học sinh mà còn là công cụ hỗ trợ đắc lực cho thầy cô trong việc tổ chức ôn luyện và đánh giá học sinh. Mời các em cùng khám phá chi tiết nội dung tài liệu dưới đây!
Link tải chi tiết đề thi, đáp án, bảng ma trận chi tiết cho từng môn bộ sách Cánh diều
- Đề thi giữa kì 2 Toán 6 Cánh Diều
- Đề thi giữa học kì 2 lớp 6 môn Văn Cánh Diều
- Đề thi giữa học kì 2 Khoa học tự nhiên lớp 6 Cánh Diều
- Đề thi giữa kì 2 lớp 6 môn Lịch sử và Địa lý Cánh Diều
- Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 6 Cánh Diều
- Đề thi giữa học kì 2 môn Giáo dục công dân 6 Cánh Diều
- Bộ đề thi giữa kì 2 Tin học 6 Cánh diều
1. Đề thi giữa kì 2 Tin học 6 Cánh diều
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Em hãy cho biết trường hợp nào sau đây bị ảnh hưởng bởi tác hại từ internet?
A. Dễ bị nghiện INTERNET
B. Có nhiều bạn bè, kết giao mọi nơi
C. Ham học hỏi, tích cực học tập.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 2. Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?
A. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được
B. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn
C. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết
D. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được
Câu 3. Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
A. Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết
B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ
C. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên
D. Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn
Câu 4. Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?
A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì
B. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn
C. Cho mượn nhưng yêu cầy bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng
D. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì
Câu 5. Mật khẩu nào sau đây của bạn Nguyễn Văn An là chưa đủ mạnh?
A. NguyenVanAn2020@
B. Nguyenvanan12011
C. an123456
D. Nguyen#2023
Câu 6. Bạn Nam chụp được một khoảnh khắc xấu của bạn Hoa và rủ em đăng lên mạng xã hội để trêu Hoa. Em nghĩ gì về việc này?
A. Không quan tâm, mặc Nam thích làm gì thì làm.
B. Không nên làm thế, vì tự ý đăng ảnh của Hoa là vi phạm pháp luật.
C. Gọi thêm vài bạn nữa cùng xem ảnh rồi đăng lên.
D. Vui vẻ hưởng ứng
Câu 7: Trong các câu sau đây, câu nào đúng?
A. Chỉ người lớn mới cần phải bảo vệ thông tin cá nhân, học sinh chưa đi làm nên không có thông tin gì cần bảo mật.
B. Danh sách một lớp học (Gồm có họ tên, ngày sinh, giới tính) là thông tin tập thể, vốn là thông tin công khai, nên công bố rộng rãi, sẽ không ảnh hưởng gì.
C. Tên trường, tên lớp đang theo học; họ tên của phụ huynh; tên cơ quan nơi bố mẹ đang công tác là những thông tin các nhân, do vậy không nên dễ dàng tiết lộ cho người lạ.
D. Tất cả đáp án trên đều đúng.
Câu 8. Khi truy cập Internet, em nhận được một mẫu điền thông tin cá nhân để nhận thưởng không rõ nguồn gốc, em sẽ làm gì?
A. Chia sẻ cho bạn bè để cùng nhận thưởng
B. Im lặng, điền thông tin nhận thưởng một mình
C. Không quan tâm
D. Không điền thông tin và thoát ra luôn.
Câu 9. Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?
A. Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thì chấp nhận kết bạn, không phải thì thôi
B. Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn
C. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay
D. Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn.
Câu 10. Trong phần mềm soạn thảo văn bản, công cụ Tìm kiếm có tác dụng gì?
A. Chỉ tìm kiếm được ảnh trong văn bản.
B. Tìm được nhiều thông tin trên mạng internet.
C. Thay thế nhanh các từ và cụm từ.
D. Giúp nhanh chóng định vị được một cụm từ cho trước ở những vị trí nào trong văn bản.
Câu 11. Em hãy cho biết cách nào sau đây giúp phòng ngừa tác hại của internet?
a. Thường xuyên truy cập vào các trang web lạ.
b. Vào mạng xã hội thâu đêm.
c. Like các nội dung không lành mạnh
d. Chỉ truy cập những trang web nghiêm túc và lành mạnh theo sự tư vấn của người lớn.
Câu 12: Đâu không phải là biện pháp phòng ngừa tác hại khi tham gia internet?
a.Vào mạng xã hội thâu đêm suốt sáng.
b. Không mở email từ địa chỉ lạ
c. Truy cập trang web không lành mạnh
d. Tự suy nghĩ thay vì lập tức tìm sự trở giúp của Internet.
Câu 13. Khi nghi ngờ thư điện tử nhận được là thư rác, em sẽ xử lí như thế nào?
A. Mở ra đọc xem nội dung viết gì.
B. Trả lời lại thư, hỏi đó là ai.
C. Xoá thư khỏi hộp thư
D. Gửi thư đó cho người khác.
Câu 14. Để có thể bảo vệ máy tính của mình khỏi virus, em không nên làm theo lời khuyên nào?
A.. Không bao giờ nháy chuột vào liên kết trong hộp thư điện tử từ những người em không biết
B. Luôn nhớ đăng xuất khỏi hộp thư điện tử khi sử dụng
C. Đừng bao giờ mở tệp đính kèm từ những thư lạ.
D. Nên xoá tất cả các thư trong hộp thư đến.
Tài liệu phần trắc nghiệm vẫn còn trong file tải
PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 29 (1,0 điểm): Trước các tác hại mà internet gây ra, em hãy đề xuất một số biện pháp để sử dụng internet một cách khoa học và hiệu quả nhất trong thời đại công nghệ số hiện nay.
Câu 30 (1,0 điểm). Cho đoạn văn bản sau:
|
“SƠN LA là một tỉnh miền núi Tây Bắc Việt Nam, có diện tích tự nhiên 14.125 km² chiếm 4,27% tổng diện tích cả nước, đứng thứ 3 trong số 64 tỉnh thành phố trong cả nước. SƠN LA có độ cao trung bình 600m so với mặt nước biển. Địa hình chia thành 3 vùng sinh thái: vùng dọc trục quốc lộ 6, vùng hồ sông Đà và vùng cao biên giới. SƠN LA có hai cao nguyên: Mộc Châu (cao 1.050 m) và Nà Sản (cao 800 m). Về địa hình, SƠN LA gồm 3/4 là đồi núi và cao nguyên, đất đai tương đối màu mỡ, thích hợp với các loại cây công nghiệp, cây lâu năm. SƠN LAcó khí hậu nhiệt đới gió mùa vùng núi, mùa đông lạnh khô, mùa hè nóng ẩm, mưa nhiều. Khí hậu SƠN LA chia làm 4 mùa rõ rệt: xuân, hạ, thu, đông. SƠN LA nóng ẩm vào mùa xuân. Nắng nóng vào lúc giao mùa giữa mùa xuân và mùa hạ. Se se lạnh vào mùa thu. Lạnh buốt vào mùa đông.” |
a) Em hãy nêucách định dạng được đoạn văn bản như trên (tạo bảng, kiểu chữ, thụt lề dòng đầu tiên27cm, căn lề đoạn).
b) Làm thế nào để sửa tất cả các từ “SƠN LA” thành “Sơn la”?
Câu 31 (1,0 điểm). Em hãy trình bày thao tác tạo bảng gồm 5 cột, 4 hàng. Muốn tách bảng ra làm hai bảng riêng biệt, trong đó mỗi bảng gồm 2 hàng, ta làm thế nào?
--------------Hết----------------
2. Đề thi Toán giữa kì 2 lớp 6
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)
* Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 (0,25đ): (NB-TD) Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Câu 2 (0,25đ): (NB-GQVĐ) Phân số nào sau đây bằng phân số
?
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Câu 3 (0,25đ): (NB-TD) Phân số đối của phân số
?
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Câu 4 (0,25đ): (NB-TD) Hãy chọn cách so sánh đúng?
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Câu 5 (0,25đ): (NB-TD) Hỗn số
được viết dưới dạng phân số?
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Câu 6 (0,25đ): (NB-TD)Trong các số sau, số nào là số thập phân âm?
A. 75
B. -75
C. -7,5
D. 7,5
Câu 7 (0,25đ): (NB-TD) Phân số
được viết dưới dạng số thập phân?
A. 1,3
B. 3,3
C. -3,2
D. -3,1
Câu 8 (0,25đ): (NB-TD) Số đối của số thập phân -1,2?
A. 12
B. 1,2
C. -12
D. 0,12
Câu 9 (0,25đ): (NB-GQVĐ)Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần chục?
A. 3,3
B. 3,1
C. 3,2
D. 3,5
Câu 10 (0,25đ): (TH-GQVĐ) Giá trị của tổng
?
A. ![]()
B. ![]()
C. -1
D. ![]()
Câu 11 (0,25đ): (TH-GQVĐ) Kết quả phép tính
?
A. 3
B. 4
C. - 3
D. -4
Câu 12 (0,25đ): (TH-GQVĐ) Kết quả phép tính
?
A. 3
B. 4
C. 1
D. 2
Câu 13 (0,25đ): (TH-GQVĐ) Tính
của 20?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 14 (0,25đ): (TH-GQVĐ) Kết quả của phép tính 7,5:2,5?
A. 2
B. 4
C. -3
D. 3
Câu 15 (0,25đ): (TH-GQVĐ) Kết quả của phép tính 3,2 - 5,7?
A. -2,5
B. 2,5
C. 5,2
D. -5,2
Câu 16 (0,5đ): (NB-TD) Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu?
A. d ∈ A
B. A ∈ d
C. A ∉ d
D. A ⊂ d
Câu 17 (0,25đ): (NB-TD)Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B?
A. 1
B. 2
C. 3
D. Vô số đường thẳng
Câu 18 (0,25đ): (NB-GT) Cho hình vẽ: Có bao nhiêu tia trong hình vẽ đã cho?

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 19 (0,25đ): (TH-GT) Cho hình vẽ bên: Hãy chỉ ra hai đường thẳng AB và AC
A. Cắt nhau
B. Song song với nhau
C. Trùng nhau
D. Có hai điểm chung

Câu 20 (0,25đ): (TH-GQVĐ,CC) Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C. Biết AB = 3cm, AC = 8cm. Độ dài BC = ?
A. 5cm
B. 11cm
C. 4cm
D. 8cm
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 21 (0,75): (TH-GQVĐ)Thực hiện phép tính một cách hợp lí
a) ![]()
b) B = 6,3 + (-6,3) + 4,9
Câu 22 (1đ): (VD-GQVĐ)Tìm x, biết
a) x - 5,01 = 7,02 - 2.1,5
b) ![]()
Câu 23 (1đ): (VD-MHH,GQVĐ)Chi đội lớp 6A có 45 học sinh. Trong đó, có 18 học sinh tham gia Đại hội thể dục thể thao. Tính tỉ số phần trăm số học sinh tham gia Đại hội thể dục thể thao.
Câu 24 (1,25đ): (TH- GT-CC-GQVĐ)Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho AC = 4cm. Tính độ dài đoạn thẳng CB.
Câu 25 (1đ): (VD-GQVĐ) Tính giá trị của biểu thức: ![]()
***********************
Trên đây là toàn bộ Đề thi và đáp án các môn học sách Cánh Diều giữa học kì 2 lớp 6. Đề thi các môn học khác Toán, Văn, Khoa học tự nhiên, Lịch sử - Địa lý, Công nghệ, Công dân, Tiếng Anh liên tục được VnDoc sưu tầm, cập nhật cho các bạn theo dõi.