Bộ đề thi giữa kì 2 Hoạt động trải nghiệm 6 Chân trời sáng tạo năm 2025
Bộ đề thi giữa học kỳ 2 môn Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp lớp 6 – Bộ sách Chân trời sáng tạo là tài liệu ôn tập hữu ích, giúp các em học sinh hệ thống hóa và củng cố vững chắc các kỹ năng, kiến thức đã học trong nửa đầu kỳ 2. Tuyển tập bao gồm 02 mã đề thi mẫu được biên soạn kỹ lưỡng, đi kèm ma trận nội dung và đáp án chi tiết. Đây không chỉ là công cụ hỗ trợ các em tự tin đạt kết quả cao mà còn là nguồn tư liệu giá trị để quý thầy cô tham khảo trong quá trình ra đề. Mời quý vị và các em tải về để xem nội dung chi tiết.
Đề thi giữa học kì 2 lớp 6 môn Hoạt động trải nghiệm
1. Đề thi giữa kì 2 Hoạt động trải nghiệm 6 CTST - Đề 1
Phần I: Trắc nghiệm:
Chọn những đáp án đúng trong các câu hỏi sau:
Câu 1: Em đã thiết lập mối quan hệ cộng đồng bằng những cách nào?
A. Luôn quan tâm chia sẻ với mọi người.
B. Thờ ơ với những người có hoàn cảnh khó khăn.
C. Thể hiện sự đồng cảm, biết giúp đỡ người khác.
D. Ngại giao tiếp, ngại chia sẻ với mọi người.
Câu 2: Em đã làm gì để giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn?
A. Quyên góp quần áo, sách vở ủng hộ các bạn có hoàn cảnh khó khăn.
B. Giúp đỡ các cụ già neo đơn làm việc nhà.
C. Chỉ quan tâm đến hoàn cảnh của mình, không quan tâm đến hoàn cảnh của người khác.
D. Im lặng hoặc lảng tránh những người có hoàn cảnh khó khăn.
Câu 3: Em đã tham gia hưởng ứng chương trình thiện nguyện “Lá lành đùm lá rách” qua những hình thức nào dưới đây:
A. Tặng quà các bạn khó khăn ngoài trường.
B. Quyên góp tiền, lương thực, quần áo, sách vở cho những bạn học sinh ở vùng lũ lụt.
C. Không cần quan tâm đến những người có hoàn cảnh khó khăn.
D. Không nên tham gia các hoạt động thiện nguyện vì không liên quan đến mình.
........
Câu 7: Những hành động nào dưới đây góp phần bảo tồn cảnh quan thiên nhiên
A. Chặt cây to, cổ thụ, gỗ quý trong rừng.
B. Không vứt rác xuống sông, hồ và nơi công cộng.
C. Thả cá và bao nilon đựng cá xuống sông, hồ vào ngày 23 tháng Chạp.
D. Tham gia trồng cây gây rừng và chăm sóc cây.
E. Thu gom rác, làm sạch môi trường ở những nơi công cộng.
Phần II: Tự luận
.....
Câu 2: Em hãy đưa cách giải quyết tình huống dưới đây:
Tình huống: Một nhóm học sinh được nhà trường tổ chức cho đi tham quan nhà văn hóa Bản Lướt tại xã Mường Kim, trong lúc tham quan một số bạn lấy bút vẽ lên tường để lại “Dấu ấn” cho chuyến tham quan của mình.
- Theo em việc làm trên đúng hay sai?
- Nếu em là bạn của nhóm học sinh đó em sẽ làm gì?
Xem đáp án trong file tải
2. Đề thi giữa kì 2 Hoạt động trải nghiệm 6 CTST - Đề 2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn: HĐTN, HN – Lớp: 6
(Thời gian làm bài 45 phút)
|
Mức độ
Chủ đề |
Yêu cầu về nhận thức |
Tổng |
||||||||||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng thấp |
Vận dụng cao |
|
||||||||||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
|
||||||||
|
Xây dựng cộng đồng văn minh Số câu Điểm % |
Số câu: 3 1.5 đ 15% |
|
Số câu: 3 1.5 đ 15% |
|
|
Số câu 1 2.0đ 20% |
|
|
Số câu: 7 5.0 đ 50% |
|||||||
|
Tìm hiểu nghề truyền thống ở Việt Nam Số câu Điểm % |
Số câu: 1 0.5 đ 5 % |
|
Số câu: 3 1.5 đ 15% |
|
|
|
|
|
Số câu: 4 2.0 đ 20 % |
|||||||
|
Phòng chống thiên tai và biến đổi khí hậu Số câu Điểm % |
|
|
Số câu: 2 1.0đ 10% |
|
|
|
|
Số câu: 1 2.0 đ 20% |
Số câu 3 3, 0đ 30% |
|||||||
|
Tổng Số câu Điểm % |
4 câu 2, 0đ 20% |
|
8 câu 4.0 đ 40% |
|
|
1 câu 2, 0đ 20% |
|
1 câu 2, 0đ 20% |
14 câu 10, 0đ 100, 0% |
|||||||
Đề thi giữa kì 2 Hoạt động trải nghiệm 6 CTST
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1: (1- NB) Những hành vi thể hiện nếp sống văn hóa, quy tắc, quy định nơi công cộng.
A. Giúp đỡ người già, trẻ em, phụ nữ mang thai, người khuyết tật khi lên xuống tàu, xe, qua đường.
B. Giữ gìn trật tự an toàn xã hội và vệ sinh nơi công cộng.
C. Kịp thời thông báo cho cơ quan, tổ chức có thẩm quyền các hành vi vi pham pháp luật, trật tự nơi công cộng.
D. Tất cả những hành vi trên.
Câu 2: (1-NB) Những hành vi ứng xử không đúng nơi công cộng?
A. Cười nói đủ nghe nơi đông người
B. Xếp hàng theo thứ tự nơi công cộng
C. Giữ gìn và bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên nơi công cộng,…
D. Chen lấn, xô đẩy nhau nơi công cộng.
Câu 3 : (1 – NB) Những hành vi ứng xử đúng nơi công cộng?
A. Vứt rác bừa bãi nơi công cộng như công viên, bảo tàng, siêu thị,…
B. Báo cơ quan quản lí, tổ chức có thẩm quyền khi thấy những người vi phạm quy định nơi công cộng,…
C. Cười nói quá to nơi đông người
D. Chen lấn xô đẩy nơi công cộng.
...........
Câu 12: ( 3 – TH) Dấu hiệu trời sắp mưa, bão:
A. Bầu trời quang đãng, không khí ơi bức, ngột ngạt, lặng gió kéo dài vài ngày.
B. Xuất hiện mây vẫn vũ như nếp nhăn, tích tụ phía cuối chân trời. Trên lớp mây này thường có quầng mây xuất hiện, tây cứ thấp dần, dày, đen dần, bay nhanh và ngày càng nhiều.
C. Chớp xa xuất hiện liên tục, đều đặn, hướng chớp sáng nhất là hướng đang có bão hoạt động. Đối với vùng ven biển nước ta, trước khi bão tới thường xuất hiện chóp ở hướng Đông - Nam.
D. Tất cả các dấu hiệu trên.
II. TỰ LUẬN ( 4 điểm )
............
Câu 2 ( 2 điểm). ( 3- VD) Tình huống: Trong dịp đi lễ chùa đầu năm, em nhìn thấy một cô gái rất xinh đẹp, ăn mặc hở hang, phản cảm cũng tham gia lễ ở chùa, em sẽ có những hành vi ứng xử như thế nào?
2. Đề thi giữa kì 2 Hoạt động trải nghiệm 6 CTST - Đề 3
Bảng đặc tả đề kiểm tra giữa kì 2 HĐTN 6
|
TT |
Nội dung kiến thức |
Đơn vị kiến thức |
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá |
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức |
|||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
||||
|
1 |
Hoạt động của bản thân |
Chủ đề: Kiểm soát chi tiêu |
Nhận biết: Xác định các khoản tiền của em Thông hiểu: Phân biệt cái mình muốn, cái mình cần Vận dụng: Chỉ ra lí do lựa chọn ưu tiên cho các khoản chi. Sắp xếp khoản chi ưu tiên trong một số tình huống cụ thể |
1 |
1 |
2 |
|
|
2 |
Hoạt động hướng vào xã hội
|
Chủ đề: Xây dưng cộng đồng văn minh, thân thiện |
Nhận biết: - Biết được cách thiết lập mối quan hệ cộng đồng - Biết thực hiện nói cười đủ nghe nơi công cộng - Biết xếp hàng trật tự nơi công cộng -Biết giúp đỡ và chia sẻ với mọi người Thông hiểu: Hiểu được ý nghĩa nơi công cộng Hiểu được qui tắc ứng xử nơi công cộng Giữ gìn cảnh quan thiên nhiên Lựa chọng trang phục phù hợp nơi công cộng
|
4 |
4 |
|
|
|
3 |
Hoạt động hướng nghiệp |
Chủ đề: Tìm hiểu nghề truyền thống ở Việt Nam |
Nhận biết: Kể tên nghề truyền thống Việt nam và sản phẩm tiêu biểu Biết giữ an toàn khi làm nghề Biết phỏng vấn nghệ nhân Biết quan tâm sở thích của người làm nghề truyền thống Biết sáng tạo sản phẩm Thông hiểu: - Hiểu được phẩm chất năng lực của người làm nghề truyền thống - Giữ gìn các nghề truyền thống Vận dụng:Tuyên truyền quảng bá nghề truyền thống |
5 |
2 |
1 |
|
Ma trận đề kiểm tra giữa học kì 2 HĐTNHN 6
|
Mức độ
Nội dung/ Chủ đề |
Yêu cầu về nhận thức |
Tổng |
||||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng thấp |
Vận dụng cao |
|||||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
|
|
Chủ đề: Kiểm soát chi tiêu |
|
|
2 |
1 |
|
1 |
|
|
|
2 |
|
Chủ đề: Xây dưng cộng đồng văn minh, thân thiện |
4 |
|
8 |
|
|
1 |
|
|
14 |
1 |
|
Chủ đề: Tìm hiểu nghề truyền thống ở Việt Nam |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
Tổng số câu Điểm % |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đề thi Hoạt động trải nghiệm 6 giữa kì 2
I/ TRẮC NGHIỆM: (4 đ)
Câu 1: Trong các hành động dưới đây, đâu là hành động thiếu văn minh ở nơi công cộng?
A. Chen lấn, không xếp hàng khi mua vé.
B. Không nhường chỗ cho người già ở nhà chờ xe bus.
C. Vứt rác bừa bãi ở công viên.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 2: Hành động nào sau đây thể hiện cách ứng xử văn minh khi nói, cười nơi công cộng?
A. Tranh luận gay gắt trong thư viện.
B. Nói chuyện thì thầm trong rạp chiếu phim.
C. Kể chuyện với bạn khi ngồi trên xe bus và phá lên cười rất to.
D. Cãi nhau to tiếng khi mẹ gọi điện hỏi bao giờ đi chơi với bạn về.
Câu 3: Khi xếp hàng vào thang máy, hành động nào sau đây là hoàn toàn không nên?
A. Đứng đúng hàng.
B. Ra vào thang máy theo thứ tự.
C. Chen hàng để được vào thang máy trước.
D. Giữ khoảng cách phù hợp với người đúng trước và đứng sau.
................
Câu 15: Em thường có khoản tiền nào dưới đây?
A.Tiền công . B. Tiền lương
C. Tiền thưởng D. Tiền người thân cho
Câu 16: Em hãy lựa chọn một số vật dụng sau mình cần mua để phục vụ cho học tập :
A. xe đạp B. Dụng cụ thể thao.
C. Trái cây D. sách, vở.
II/ TỰ LUẬN (6 đ)
..............
Câu 3: Em hãy kễ tên các nghề truyền thống tiêu biểu ỏ Việt Nam? (2đ)
HẾT