Bộ 6 đề thi giữa kì 2 Tin học lớp 6 Kết nối tri thức năm 2025
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 6 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Mục lục bài viết
Bộ đề thi giữa học kỳ 2 môn Tin học lớp 6 – Kết nối tri thức là tài liệu ôn tập toàn diện dành cho các em học sinh và là nguồn tư liệu tham khảo giá trị cho quý thầy cô. Với hệ thống 6 đề thi đa dạng, bộ tài liệu được thiết kế bám sát chương trình sách giáo khoa, bao quát các kiến thức trọng tâm về xử lý văn bản, sơ đồ tư duy và thuật toán. Mỗi đề thi đều đi kèm đáp án chi tiết và ma trận đề thi chuẩn, giúp thầy cô dễ dàng xây dựng bài kiểm tra đánh giá năng lực, đồng thời hỗ trợ học sinh tự rèn luyện kỹ năng thực hành và tư duy logic. Mời thầy cô và các em cùng theo dõi chi tiết nội dung dưới đây!
Lưu ý: Toàn bộ 6 đề thi và đáp án đều có trong file tải, mời các bạn tải về tham khảo trọn bộ
1. Đề thi Tin học lớp 6 giữa học kì 2 số 1
Ma trận đề thi giữa kì 2 Tin học 6 Kết nối tri thức
|
TT (1) |
Chủ đề (2) |
Nội dung (3) |
Mức độ nhận thức (4-11) |
Tổng % điểm (12) |
|||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
|
|||||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
|
|||
|
1 |
Chủ đề 4 Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số (9%) |
An toàn thông tin trên Internet |
4 1đ |
|
4 1đ |
1 1đ |
|
|
|
|
30% 3đ |
|
2 |
Chủ đề 5 Ứng dụng tin học (26% - 8 tiết) 6 tiết -20%) |
Sơ đồ tư duy |
|
|
4 1đ |
|
|
1 1đ |
|
|
20% 2đ |
|
Định dạng văn bản |
7 1.75đ |
|
|
|
1 1đ |
|
|
|
25% 2.5đ |
||
|
|
|
Trình bày thông tin ở dạng bảng |
5 1.25đ |
|
|
|
|
1 1đ |
|
|
25% 2.5đ |
|
Tổng |
16 4đ |
9 3đ |
3 3đ |
|
28 10đ |
||||||
|
Tỉ lệ % |
40% |
30% |
30% |
|
100% |
||||||
|
Tỉ lệ chung |
70% |
30% |
100% |
||||||||
Đề thi giữa kì 2 môn Tin học 6
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Khi sử dụng internet, những việc làm nào sau đây khiến em KHÔNG gặp nguy cơ bị hại?
A. Tải phần mềm, tệp miễn phí trên internet.
B. Mở liên kết được cung cấp trong thư điện tử không biết rõ nguồn gốc.
C. Định kì thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xã hội và thư điện tử.
D. Làm theo các lời khuyên và bài hướng dẫn thuốc trên mạng.
Câu 2: Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?
A. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn.
B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chì để bạn bè đọc được.
C. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết.
D. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được.
Câu 3: Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
A. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn.
B. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.
C. Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết.
D. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.
Câu 4: Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?
A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.
B. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.
C. Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng.
D. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn.
Câu 5: Em nên sử dụng webcam khi nào?
A. Không bao giờ sử dụng webcam.
B. Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng.
C. Khi nói chuyện với bất kì ai.
D. Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân,...
Câu 6: Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trong máy tính của mình?
A. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tinh, thư điện tử.
B. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đinh kèm thư từ những người không quen biết.
C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất.
D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ.
Câu 7: Em thường xuyên nhận được các tin nhắn trên mạng có nội dung như: “mày là một đứa ngu ngốc, béo ú", “mày là một đứa xấu xa, không đáng làm bạn”,... từ một người lớn mà em quen. Em nên làm gì?
A. Nói chuyện với thầy cô giáo, bố mẹ về sự việc để xin ý kiến giải quyết.
B. Nhắn tin lại cho người đó các nội dung tương tự.
C. Gặp thẳng người đó hỏi tại sao lại làm thế và yêu cầu dừng ngay.
D. Bỏ qua, chắc họ chỉ trêu thôi.
Câu 8: Minh thấy rằng gần đây máy tính của bạn ấy chạy chậm hơn. Bạn ấy nghi ngờ rằng có điều gì đó không ổn với máy tính của mình. Khi mở các ổ đĩa Minh thấy có những Folder mờ và những shortcut. Điều gì có thể đã xảy ra và bạn ấy nên làm gì?
A. Máy tính của Minh có thể bị nhiễm virus.
B. Máy tính của Minh bị người lạ truy cập.
C. Máy tính của Minh bị hỏng ổ cứng.
D. Máy tính của Minh bị lỗi phần mềm.
Câu 9: Sơ đồ tư duy không hỗ trợ được em điều gì trong học tập?
A. Đơn giản, dễ hiểu
B. Thúc đẩy tư duy, tăng khả năng sáng tạo
C. Dễ ghi nhớ các kiến thức đã học
D. Ghi nhớ lời giảng của thầy cô
Câu 10: Ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy thủ công trên giấy là gì?
A. Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung
B. Sản phẩm tạo ra dễ dàng sử dụng cho các mục đích khác nhau
C. Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần giấy và bút. Thể hiện được phong cách riêng của người tạo
D. Sản phẩm tạo ra nhanh chóng, dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm khác nhau
Câu 11: Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:
A. Mở bài, thân bài, kết luận.
B. Tiêu đề, đoạn văn.
C. Chương, bài, mục.
D. Chủ đề chính, chủ đề nhánh
Câu 12: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:
A. Con người, đồ vật, khung cảnh,...
B. Phần mềm máy tính.
C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...
D. Bút, giấy, mực.
Câu 13: Để đặt hướng trang cho văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh:
A. Orientation
B. Size
C. Margins
D. Columns
Câu 14: Thao tác nào dưới đây KHÔNG phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng
B. Chọn chữ màu xanh
C. Căn giữa đoạn văn bản
D. Thêm hình ảnh vào văn bản
Câu 15: Nút lệnh nào dùng để căn giữa đoạn văn bản
![]()
Câu 16: Để tìm kiếm đoạn văn bản em chọn lệnh nào trong nhóm lênh Editting của thẻ Home
A. Replace
B. Select
C. Find
D. paste
Câu 17: Chức năng nào không phải là chức năng cơ bản của phần mềm soạn thảo văn bản
A. Tạo và định dạng văn bản
B. Sao chép văn bản
C. Lưu trữ văn bản
D. In văn bản
Câu 18: Mục đích của định dạng văn bản là:
A. Văn bản dễ đọc hơn
B. Trang văn bản có bố cục đẹp
C. Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết
D. Để dễ đọc, trang văn bản có bố cục đẹp và người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết.
Câu 19: Sắp xếp để được các bước để thay đổi phông chữ cho đoạn văn bản
1. Chọn font chữ thích hợp
2. Chọn đoạn văn bản cần thay đổi font chữ
3. Nháy vào nút ![]()
A. 1-2-3
C. 2-3-1
B. 2-1-3
D. 3-2-1
Câu 20: Để thêm một hàng vào dưới hàng đang đặt con trỏ soạn thảo em chọn lệnh nào?
A. Insert/ Insert Rows Above
B. Insert/ Insert Rows Below
C. Insert/ Insert Columns to the Left
D. Insert/ Insert Columns to the Right
Câu 21: Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:
A. Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím
B. Chỉ sử dụng chuột
C. Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc
D. Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím
Câu 22: Để tạo bảng ta có thể chọn nút lệnh:

Câu 23: Để thêm cột nằm bên phải của bảng ta thực hiện lệnh nào trong các lệnh sau?
A. Table Tools/ Layout/ Insert Right
B. Table Tools/ Layout/ Delete/ Table
C. Table Tools/ Layout/ Insert Left
D. Table Tools/ Layout/ Insert Above
Câu 24: Nội dung của các ô trong bảng có thể chứa:
A. Số
B. Ký tự (chữ, số, kí hiệu…)
C. Bảng
D. Hình ảnh
Câu 25: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp để được câu đúng: tất cả; bốn; ngang; lề dưới; lề trang.
A. Ta có thể chọn hướng trang đứng hoặc trang ……………..……..cho một trang văn bản.
B. Một trang văn bản gồm có: lề trên, …………………………….., lề trái, lề phải.
C. Lề của đoạn văn được tính từ …………………………….đến mép (trái hoặc phải) của đoạn văn bản.
D. Việc thiết đặt lề cho một trang văn bản sẽ tác động đến ………………………các trang còn lại của văn bản đó.
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Nêu một số quy tắc an toàn khi sử dụng Internet?
Câu 2: Hãy xây dựng sơ đồ tư duy để có một cuộc sống khỏe mạnh, bạn cần:
+ Ăn uống khoa học: ăn nhiều hoa quả và rau xanh; hạn chế sử dụng các thực phẩm có nhiều đường và chất béo; uống đủ nước; …
+ Thường xuyên vận động điều độ: đi bộ; đá cầu; không nên vận động quá sức; …
+ Có giấc ngủ tốt: Ngủ đủ giấc, đúng giờ, hạn chế xem ti vi hay sử dụng điện thoại di động…. Hãy tạo sơ đồ tư duy giúp em có một suộc sống khoẻ mạnh?
Câu 3: Cho Bảng tính gồm 4 hàng và 4 cột. Em hãy trình bày các bước tạo trang tính?
| STT | Bài tập | Số làm đúng | Số làm sai |
| 1 | Bài 1 | 22 | 8 |
| 2 | Bài 2 | 20 | 10 |
| 3 | Bài 3 | 29 | 1 |
Xem tiếp đáp án trong file tải về
2. Đề thi giữa kì 2 Tin học 6 Kết nối tri thức - Đề 2
Đề thi Tin học 6 giữa học kì 2
A. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm)
* Điền vào trong bảng đáp án đúng là một trong các chữ cái A, B, C, D tương ứng với các câu hỏi từ câu 1 đến hết câu 14 (mỗi câu đúng 0,25 điểm).
Câu 1: Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:
|
A.Tiêu đề, đoạn văn. B. Chủ đề chính, chủ đề nhánh. |
C. Mở bài, thân bài, kết luận. D. Chương, bài, mục. |
Câu 2: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:
A. Bút, giấy, mực.
B. Phần mềm máy tính.
C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...
D. Con người, đồ vật, khung cảnh,...
Câu 3: Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?
A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung.
B. Hạn chế khả năng sáng tạo.
C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cử đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.
D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.
Câu 4: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?
A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.
B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.
C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.
D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.
Câu 5: Thao tác chèn thêm cột vào bên trái cột đã chọn là:
A.Chọn Insert/Insert Rows Below.
B.Chọn Insert/Insert Rows Above.
C.Chọn Insert/Insert Columns to the Right.
D.Chọn Insert/Insert Columns to the Left.
Câu 6: Để gộp nhiều ô đã chọn, ta dùng nút lệnh:
A.Split Table.B. Split Cells.
C. Merge Cells.D. Insert Cells.
Câu 7: Bạn An đã căn chỉnh dữ liệu trong ô để được kết quả như Hình 1 sau:

Bạn đã sử dụng lệnh nào trong nhóm lệnh Alignment:
A.Trên, Trái.
B. Trên, giữa.
C. Trên, Phải.
D. Giữa, Giữa.
Câu 8: Trong Word 2016, khi em đặt con trỏ soạn thảo trong bảng nhóm thẻ Table Tools sẽ xuất hiện giúp em định dạng bảng. Để chỉnh sửa bảng, em chọn thẻ:
A.Layout.
B. Design.
C. Insert.
D. Home.
Câu 9: Bảng danh sách lớp 6A với cột Tên được trình bày theo thứ tự vần A, B, C.
|
STT |
Họ đệm |
Tên |
|
1 |
Nguyễn Hải |
Bình |
|
2 |
Hoàng Thùy |
Dương |
|
3 |
Đào Mộng |
Điệp |
Để bổ sung bạn Ngô Văn Chinh vào dang sách mà vẫn đảm bảo yêu cầu dang sách được xếp theo vần A, B, C của tên, em sẽ thêm một dòng ở vị trí:
A.Thêm một dòng vào cuối bảng.
B.Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Bình.
C.Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Dương.
D.Thêm một dòng vào sau dòng chứa tên bạn Bình.
Câu 10: Lệnh Find được sử dụng khi:
A.Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản.
B.Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
C.Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
D.Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.
Câu 11: Bạn Bình đang viết về đặc sản cốm làng Vòng để giới thiệu Ẩm thực Hà Nội cho các bạn ở nơi khác. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh trong hộp thoại Find anh Replace là:
A.Replace All.
B. Replace.
C. Find next.
D. Cancel.
Câu 12: Khi sử dụng hộp thoại Find anh Replace, nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh:
A.Replace All.
B. Replace.
C. Find next.
D. Cancel.
Câu 13: Điền từ hoặc cụm từ (chính xác, tìm kiếm, thay thế, yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây:
“Công cụ Tìm kiếm và …(1)… giúp chúng ta tìm kiếm hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác.”
A. Thay thế.
B. Tìm kiếm.
C. Xóa.
D. Định dạng.
Câu 14: Hãy chỉ ra thứ tự thực hiện các bước sau để nhận được cách tìm kiếm một cụm từ trong phần mềm Soạn thảo văn bản:
1. Trong hộp thoại Navigation, nhập cụm từ cần tìm vào ô Search Document (Hình 7).
2. Nháy chuột vào lệnh Find để mở hộp thoại Navigation.
3. .........................................................................................
4. Nháy nút X ở bên phải ô chứa từ cần tìm nếu muốn kết thúc tìm kiếm cụm từ đã nhập. Đóng hộp thoại Navigation khi không tìm kiếm nữa.
5. Nháy chuột vào từng cụm từ tìm thấy trong hộp thoại Navigation để định vị con trỏ đến cụm từ đó trong trang văn bản.
A. Xem số lượng kết quả tìm kiếm bên dưới ô vừa nhập cụm từ cần tìm.
B. Xem nội dung kết quả tìm kiếm bên dưới ô vừa nhập cụm từ cần tìm.
C. Xem cách thức kết quả tìm kiếm bên dưới ô vừa nhập cụm từ cần tìm.
D. Xem số kí tự trong cụm từ vừa nhập bên dưới ô vừa nhập.
B. TỰ LUẬN (6,5đ)
Câu 1 (2,5đ): Quan sát hình sau và cho biết:
|
a) Tên của chủ đề chính. b) Tên các chủ đề nhánh. c) Có thể bổ sung thêm chủ đề nhánh nào nữa không? |
![]() |
Câu 2(1,0 đ): Nêu các bước để lưu một văn bản?
Câu 3(1,5 đ): Bảng danh sách tổ 1 đăng kí học các môn tự chọn như sau:
|
STT |
Họ đệm |
Tên |
Đăng kí môn học tự chọn |
|
1 |
Nguyễn Đức |
Minh |
Toán |
|
2 |
Ngô Văn |
An |
Lý |
|
3 |
Hoàng Thùy |
Tiên |
Hóa |
|
4 |
Văn Bảo |
Nam |
Văn |
Nêu các bước để chèn thêm cột ngày sinh vào giữa cột tên và cột đăng kí môn học, và định dạng như hình sau:
|
STT |
Họ đệm |
Tên |
Ngày sinh |
Đăng kí môn học tự chọn |
|
1 |
Nguyễn Đức |
Minh |
Toán |
|
|
2 |
Ngô Văn |
An |
Lý |
|
|
3 |
Hoàng Thùy |
Tiên |
Hóa |
|
|
4 |
Văn Bảo |
Nam |
Văn |
Câu 4 (1,5 đ). Bạn Quỳnh Anh soạn đoạn thơ như sau. Hãy cho biết Quỳnh Anh đã sử dụng định dạng gì để căn lề của đoạn thơ?

***************
