Bộ đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 7 có đáp án

911 292.737

Đề thi học kì 2 lớp 7 môn Tiếng Anh

Bộ đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 7 gồm 2 đề thi, mỗi đề thi với 5 câu hỏi lớn có đáp án đi kèm. Đây là tài liệu ôn thi học kỳ 2 hữu hiệu dành cho các bạn học sinh lớp 7 muốn hệ thống lại kiến thức đã học trong chương trình học kì 2 lớp 7. Mời các bạn tham khảo.

KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2014-2015

MÔN: TIẾNG ANH – LỚP 7

Thời gian: 45 phút

ĐỀ SỐ 1:

I. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others. (1mark)

1. A. Breakfast     B. Teacher       C. East        D. Please

2. A. Children      B. Church       C. Headache    D. Beach

3. A. See         B. Salt         C. Small       D. Sugar

4. A. Mother       B. Thirteen      C. Father       D. Then

II. Circle the word or phase (A, B, C or D) that best completes each of the following sentences. (2 marks)

1. Phuong doesn’t like football and …… Mai.

  A. so is         B. so does      C. does so      D. neither does

2. These papayas aren’t ripe and ….. are the pineapples.

  A. so           B. too          C. neither       D. either

3.The dirt from vegetables can make you ……...

  A. bored        B. tired         C. sick         D. well

4. You must do your homework more ……. in the future.

  A. careful       B. care         C. careless      D. carefully

5. You should ……. early if you want to do morning exercise.

  A. get up       B. getting up      C. to get up     D. to getting up

6. Hoa is a ….. worker.

  A. hardly       B. hard          C. more hard     D. most hard

7. Last night we didn’t watch the film on TV because it was ……..

  A. bore        B. bored          C. boring       D. boredom

8 . Mai enjoys ….. sea food with her parents .

  A. to eat       B. eating          C. eat         D. to eating

III. Supply the correct forms of the verbs in brackets. (2 marks)

1. He (wash)………………………….the dishes everyday.

2. We (play)…………………………volleyball tomorrow

3. She (not watch) …………………TV last night.

4. ……… they (go) …………………….to school now?

IV. Write the sentences. Use the cue words. (3 marks)

1. I/not like/read books

…………………………………………………………………………………….

2. He/be/good/soccer/player.He/play/soccer/good.

…………………………………………………………………………………….

3. Mai/prefer/meat/fish.

…………………………………………………………………………………….

4 They/prefer/listen/music/watch/TV

…………………………………………………………………………………….

5 He/do/homework/last night.

…………………………………………………………………………………….

5 Hoa/not go/school/yesterday/because/she/be/sick.

…………………………………………………………………………………….

V. Read the passage carefully then answer questions. (2 marks)

In 1960s, most people in Vietnam did not have a TV set. In the evening, the neighbors gathered around the TV. They watched until the TV programs finished. The children might play with their friends and the older people might talk together. Vietnam is different now. Many families have a TV set at home and the neighbors don’t spend much time together.

Questions:

1. Did most people have a TV set in 1960s?

………………………………………………………………………………

2.How long did they watch TV programs?

………………………………………………………………………………

3. What might the children do?

………………………………………………………………………………

4. What might the older people do?

………………………………………………………………………………

Đáp án bộ đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 7

Hướng dẫn chấm bài kiểm tra học kỳ II

Môn tiếng Anh lớp 7

ĐỀ 1

I. 1,0 điểm - Mỗi từ đúng: 0,25 điểm

  1. A    2. C      3. D       4. B

II. 2,0 điểm - Mỗi từ đúng: 0,25 điểm

  1. D    2. C      3. C      4. D      5. A      6. B       7. C      8. B

III. 2,0 điểm - Mỗi câu đúng: 0,5 điểm

  1. washes        2. will play/ shall play       3. didn’t watch       4. Are…going..?

IV. 3,0 điểm - Mỗi câu đúng: 0,5 điểm

1. I don’t like reading books.

2. He is a good soccer player.He plays soccer well.

3. Mai prefers meat to fish.

4. They prefer listening to music to watching TV

5.He did his homework last night.

6. Hoa didn’t go to school yesterday because she was sick

V. 2,0 điểm - Mỗi câu đúng: 0, 5 điểm

1. No,they didn’t

2. They watched until the TV programs finished.

3. The children might play with their friends

4. The older people might talk together

--------------------------------------

Đề kiểm tra học kì II - Năm học: 2014-2015

MÔN: TIẾNG ANH – LỚP 7

Thời gian: 45 phút

ĐỀ SỐ 2

I. Tìm một từ có cách phát âm khác với các từ còn lại ở phần gạch chân: (1đ)

1. A. Started       B. Needed       C. Protected      D. Stopped

2. A. Durian        B. Cucumber     C. Painful        D. Duty

3. A. Sure          B. Scales        C. Serious        D. Stir

4. A. Presents      B. Symptoms     C. chopsticks      D. Patients

II. Chọn và khoanh tròn câu trả lời đúng nhất A, B, C hoặc D (2đ):

Câu 1: She is a ......................... girl.

A. care       B. carelessly        C. carefully     D. careless

Câu 2: Did Liz ................................. any gifts in Nha Trang?

A. buys       B. bought          C. buy         D. to buy

Câu 3: How ...................... is she? She is 40 kilos.

A. heavy      B. high           C. weight        D. height

Câu 4: We enjoy ................................. soccer.

A. played      B. to play         C. play          D. playing

Câu 5: What kinds of ................... do you like? – I like programs about teenagers.

A. films       B. programs       C. books         D. music

Câu 6: ....................... swimming? That’s OK.

A. Let’s       B. How about       C. Shall we       D. Will we

Câu 7: I am a teacher and she is, ............................. .

A. either      B. neither          C. too           D. so

Câu 8: What would you like .....................? – Cowboy movies.

A. to watch    B. to play         C. to listen to       D. to read

III. Cho hình thức hoặc thì đúng của động từ trong ngoặc (2đ):

  1. You should (visit) ............................ your grandmother.
  2. I (watch) ......................... a football match on TV last night.
  3. They (play) ..................... chess at the moment.
  4. She always (go) ...................... to bed late.

IV. Điền vào chỗ trống với một giới từ thích hợp (1đ):

  1. My mother takes care ......................... the family.
  2. I am busy ........................ Sunday.
  3. She smiles ...................... Minh and says “Don’t worry, Minh”
  4. They lived ..................... Ha Noi 2 years ago.

V. Đặt câu hỏi cho phần gạch chân (2đ):

  1. He goes to Nguyen Du School.

Which ..............................................................................................................

  1. Lan is one meter 50centimeters tall.

How.................................................................................................................

  1. She has a toothache.

What.................................................................................................................

  1. Yesterday I went to Dong Ba market.

Where...............................................................................................................

VI. Đọc đoạn văn sau trả lời các câu hỏi (2đ):

....... A Frenchman, Jacques Cousteau (1910-1997) invented a deep-sea diving vessel in the early 1940s. In the vessel, he could explore the oceans of the world and study underwater life.

Now, we can explore the oceans, using special TV cameras as well. We can learn more about the undersea world thanks to this invention.

  1. When did Jacques Cousteau die?

....................................................................................................................

  1. When did he invent the deep-sea diving vessel?

....................................................................................................................

  1. What could he study?

....................................................................................................................

  1. How can we explore the oceans now?

....................................................................................................................

Đáp án đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 7 - Đề số 2

I. (1 điểm) Mỗi phương án đúng, chấm 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

Phương án đúng

D

C

A

B

II. (2 điểm) Mỗi phương án đúng là 0,25 điểm

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Phương án đúng

D

C

A

D

B

B

D

A

III.- 2 điểm (mỗi câu đúng 0,5 điểm. Đáp án căn cứ thứ tự câu của đề số 1)

  1. visit
  2.  watched
  3. are playing
  4. goes

IV.- 1 điểm (mỗi câu đúng 0,25 điểm. Đáp án căn cứ thứ tự câu của đề số 1)

  1. of      2. on       3. at        4. in

V.- 2 điểm (mỗi câu đúng 0,5 điểm. Đáp án căn cứ thứ tự câu của đề số 1)

1. Which school does he go to?

2. How tall is Lan?

3.

- What’s wrong with her?

- What’s the matter with her?

4. Where did you go yesterday?

VI.- 2 điểm (mỗi câu đúng 0,5 điểm. Đáp án căn cứ thứ tự câu của đề số 1)

  1. He died in 1997.
  2. He invented it in the early 1940s.
  3. He could study underwater life.
  4. Now we can explore the oceans by using special TV cameras.

Mời các bạn tải toàn bộ đề và đáp án tại đây: Bộ đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 7 có đáp án. Ngoài ra, để chuẩn bị cho kì thi học kì 2 sắp tới, mời các em tham khảo thêm: Để học tốt Tiếng Anh lớp 7, Đề thi giữa học kì 2 lớp 7, Đề thi học kì 2 lớp 7, Bài tập Tiếng Anh lớp 7 theo từng Unit trực tuyến,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
911 292.737
Tiếng anh phổ thông lớp 7 Xem thêm