Đề kiểm tra 1 tiết số 4 môn tiếng Anh lớp 12 Chương trình thí điểm

Đề kiểm tra 45 phút môn tiếng Anh lớp 12

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Đề kiểm tra 1 tiết số 4 môn tiếng Anh lớp 12 Chương trình thí điểm được sưu tầm và đăng tải dưới đây sẽ là nguồn tài liệu hữu ích giúp các bạn ôn tập, chuẩn bị kiến thức tốt nhất trước khi bước vào kì thi quan trọng sắp tới. Chúc các bạn học tập hiệu quả!

E12- TEST -4

*Stress:

1. a. recently b. facial c. tomorrow d. confidence

2. a. communicate b. impatient c. interesting d. apologize

3. a. carpet b. visit c. summer d. include

4. a. expression b. example c. friendliness d. superior

5. a. nervous b. body c. verbal d. polite

6. a. generally b. secondary c. education d. specialize

7. a. particular b. variety c. certificate d. supplementary

8. a. equivalent b. independent c. university d. entertainment

9. a. intensive b. requirement c. usually d. assessment

Rewrite sentences using relative pronouns.

1. Mary has just bought a new cell phone. Her father is a phone maker.

…………………………………………………………………………………………………..

2. My new cell phone has become a necessary part of life. I only bought it a month ago.

…………………………………………………………………………………………………..

3. My roommate has never been on the Internet. She is afraid of computers.

…………………………………………………………………………………………………….

4. A lot of people suffer from techno stress. Those people work in my office.

………………………………………………………………………………………………………

5. Some people dream of a job. They can do the job without technology.

……………………………………………………………………………………………………..

6. My stereo doesn’t work today. It worked yesterday.

………………………………………………………………………………………………….

7. The man is a computer expert. You were talking to him.

………………………………………………………………………………………………………..

8. The boy is my cousin. You make fun of him.

……………………………………………………………………………………………………………

Rewrite the following sentences using If clauses.

1. Mary doesn’t see the sight. She can’t tell you about that.

………………………………………………………………………………..

2. I don’t know his address. I can’t give it to you.

…………………………………………………………………………………………..

3. He didn’t look a lot better because he didn’t shave more often.

……………………………………………………………………………………………

4. She was ill. She didn’t go to work.

……………………………………………………………………………………………

5. It was raining all morning. We didn’t go out.

…………………………………………………………………………………………..

6. I feel better now because you talked to me about my problems yesterday

…………………………………………………………………………………………….

7. I will call the police if you don’t leave me alone.

Unless……………………………………………….

8. I’ll take the job unless the pay is too low.

If……………………………………………….

9. Unless you tell me the whole story, I won’t be able to help you.

If……………………………………………….

10. There will be a shortage of water if it doesn’t rain.

Unless……………………………………………….

11. Go right now or you’ll be late for the train.

If………………………………………………..

Supply the correct tenses or forms of the verbs in the brackets.

1. Bill (have) ……………..…… breakfast when I (stop) …………… at his house this morning.

2. When we (come) ………………… to the stadium, the match (already, begin) ……………...

3. Before she (watch) …………………… TV, she (do) ……………………… her homework.

4. After (take) ………………… a bath, he (go) …………………………………… to bed.

5. She (win) …………………………………………… the gold medal in 1986.

6. Our teacher (tell) ………………us yesterday that he (visit) ………………… England in 1970.

7. We’ll go out when the rain (stop) ………… .

8. The light (go) ……………………… out while we (have) ……………………… dinner.

9. I will stay here until he (answer) …………………… me.

10. I (send) …………………… you some postcards as soon as I arrive in London.

Mời các bạn vào luyện tập một số đề thi thử THPT Quốc gia môn tiếng Anh năm 2018 sau đây để chuẩn bị có một kì thi thành công nhất:

Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn tiếng Anh lần 2 trường THPT Chuyên Lương Văn Tụy, Ninh Bình có đáp án

Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn tiếng Anh lần 1 trường THPT Chuyên Biên Hòa, Hà Nam có đáp án

Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn tiếng Anh trường THPT Quỳ Hợp 1, Nghệ An lần 1 có đáp án

Đánh giá bài viết
1 1.556
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm