Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 4 trường tiểu học Vạn Phước 2 năm 2014 - 2015

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 4

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 4 trường tiểu học Vạn Phước 2 năm 2014 - 2015 được VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề thi học kì 1 lớp 4 môn Toán này là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho các em học sinh lớp 4 dùng để ôn tập môn Toán, đây cũng là tài liệu hữu ích dành cho quý thầy cô giáo sử dụng để làm đề ôn tập cho các em học sinh.

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 4 trường tiểu học Vạn Phước 2 năm 2014 - 2015

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4 trường tiểu học Kim An, Hà Nội năm 2013 - 2014

Đề kiểm học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 4 trường tiểu học Quảng Thành

Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 4 năm 2016 - 2017

KIỂM TRA CUỐI KÌ I, NĂM HỌC 2014-2015

Môn: Toán - Lớp 4

Ngày kiểm tra: 29 /12 /2014

Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Đặt tính rồi tính

a) 521897 + 59656 b) 941465 - 268957 c) 307 x 159 d) 8008 : 22

Câu 2: Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng.

a) Trung bình cộng của hai số là 36. Số lớn là 37 thì số bé là:

A. 34 B. 35 C. 53

b) 7 tấn 1kg =............ kg

A. 7010 B. 7001 C. 7100

c) 45dm2 3 cm2 = ..............cm2

A. 5043 B. 4530 C. 4053 D. 4503

d) Trong các số sau số nào vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 2?

A. 3750 B. 4866 C. 5974 D. 1278

Câu 3: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

a) Tìm số tròn chục x biết: 41 < x < 75, x là: ...................................

b) 5 giờ 36 phút = ............ phút

c) Hai số có tổng là 45 hiệu là 9. Số lớn sẽ là ...................

d) Giá trị của biểu thức: 679 x 85 + 679 x 15 là: ...........................

Câu 4: Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ.

a) Hình tứ giác ABCD có mấy góc tù? Mấy góc vuông?

b) Đoạn thẳng AB vuông góc với đoạn thẳng nào?

c) Hai đoạn thẳng nào song song với nhau?

Câu 5: Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi 90 m, chiều dài hơn chiều rộng 22 m. Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật đó?

Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4

Câu 1: (3.0 điểm):

Đặt tính và tính đúng, ghi 0.75 điểm/ phép tính.

Tính đúng nhưng chưa đặt tính, ghi 0.5 điểm/ phép tính.

Câu 2: (1 điểm): Viết đúng mỗi số theo yêu cầu, ghi 0.25 điểm.

a) A. 35 b) B. 7001 c) D. 4503 d) A. 3750

Câu 3: (2.0 điểm): Khoanh vào ý đúng mỗi câu, ghi 0.5 điểm.

a) Tìm số tròn chục x biết: 41 < x < 75; x là: 50, 60, 70

b) 5 giờ 36 phút = 336 phút

c) Hai số có tổng là 45 hiệu là 9. Số lớn sẽ là 27

d) Giá trị của biểu thức: 679 x 85 + 679 x 15 là: 67900

Câu 4: (2 điểm)

a) Hình tứ giác ABCD có 01 góc tù (0.5 điểm). 02 góc vuông (0.5 điểm)

b) Đoạn thẳng AB vuông góc với đoạn thẳng BC (0.5 điểm).

c) Đoạn thẳng AB song song với đoạn thẳng DC. (0.5 điểm)

Câu 5: (2 điểm)

Bài giải

Chiều dài của mảnh vườn là: (0,25 đ)

(90 + 22) : 2 = 56 (m) (0, 25 đ)

Chiều rộng mảnh vườn là: (0,25 đ)

56 – 22 = 34 (m) (0, 25 đ)

Diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật là: (0,25 đ)

56 x 34 = 1904 (m2) (0,5 đ)

Đáp số: 1904 m2 (0.25 đ)

* Lưu ý:

  • Điểm toàn bài: thang điểm 10.
  • Những bài có chữ viết không rõ ràng, trình bày không đẹp, tẩy xóa nhiều: trừ 0.5 điểm.
  • Điểm toàn bài được làm theo ví dụ sau:
    • Điểm toàn bài là 7.5 hoặc 7.75 thì được làm tròn thành 8.
    • Điểm toàn bài là 7.25 thì được làm tròn thành 7.
Đánh giá bài viết
35 23.176
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Toán lớp 4 Xem thêm