Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề thi học kì 1 lớp 5 môn Toán sách Chân trời sáng tạo

Mô tả thêm:

Đề thi học kì 1 lớp 5 môn Toán Chân trời sáng tạo

Đề thi học kì 1 lớp 5 môn Toán sách Chân trời sáng tạo do VnDoc biên soạn nhằm giúp các em ôn tập và rèn luyện các kĩ năng làm bài kiểm tra để chuẩn bị cho kì thi học kì 1 lớp 5. Mời các bạn tham gia làm bài trắc nghiệm để củng cố, luyện tập các dạng toán đã học. Bài tập được biên soạn dưới dạng trắc nghiệm và các em có thể làm bài trực tuyến sau đó kiểm tra kết quả ngay khi làm xong.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 25 câu
  • Số điểm tối đa: 25 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

    515 dm2 = ...... m2.

    Reading

  • Câu 2: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Biết số lớn hơn số bé 24 đơn vị và số bé bằng \frac{5}{7} số lớn. Hai số đó là:

     Bài giải

    Hiệu số phần bằng nhau là:

    7 - 5 = 2 (phần)

    Số bé là:

    24 : 2 x 5 = 60 

    Số lớn là:

    24 : 2 x 7 = 84

    Đáp số: 60 và 84

  • Câu 3: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Mai gieo đồng xu 15 lần thì có 8 lần xuất hiện mặt sấp. Tỉ số của số lần xảy ra sự kiện mặt ngửa xuất hiện và số lần xảy ra sự kiện mặt sấp xuất hiện là: 

    Reading

  • Câu 4: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000. Độ dài 8 cm ứng với độ dài thật là:

     Bài giải

    Độ dài 8 cm ứng với độ dài thật là:

    8 x 1 000 000 = 8 000 000 (cm) = 80 km

    Đáp số: 80 km

  • Câu 5: Vận dụng

    Điền vào ô trống.

    Mẹ đưa cho Hà 5 tờ 20 000 đồng. Hà dùng \frac{3}{5} số tiền đó mua 4 quyển vở. Hỏi mỗi quyển vở có giá bao nhiêu tiền?

    Education

    Giá tiền của mỗi quyển vở là 15000||15 000 đồng.

    Đáp án là:

    Mẹ đưa cho Hà 5 tờ 20 000 đồng. Hà dùng \frac{3}{5} số tiền đó mua 4 quyển vở. Hỏi mỗi quyển vở có giá bao nhiêu tiền?

    Education

    Giá tiền của mỗi quyển vở là 15000||15 000 đồng.

    Mẹ cho Hà số tiền là:

    20 000 x 5 = 100 000 (đồng)

    Số tiền Hà dùng để mua vở là:

    100\ 000\times\frac{3}{5}=60\ 000 (đồng)

    Mỗi quyển vở có giá tiền là:

    60 000 : 4 = 15 000 (đồng)

    Đáp số: 15 000 đồng.

  • Câu 6: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Tính chu vi của hình tròn có bán kính gấp 3 lần 2,5 dm.

    Mục này có hình ảnh của:

     Bài giải

    Bán kính của hình tròn là:

    2,5 x 3 = 7,5 (dm)

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14 x 2 x 7,5 = 47,1 (dm)

    Đáp số: 47,1 dm.

  • Câu 7: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Phân số bé nhất trong các phân số \frac{1}{2};\frac{51}{100};\frac{9}{25};\ \frac{24}{50} là:

    Book

  • Câu 8: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

    79,63 + 218,65 ...... 401,56 - 134,72

    School

     Ta có:

    79,63 + 218,65 = 298,28

    401,56 - 134,72 = 266,84

    Vì 298,28 > 266,84 nên 79,63 + 218,65 > 401,56 - 134,72

  • Câu 9: Vận dụng

    Điền vào ô trống.

    Kệ hàng thứ nhất có 8 bao gạo đựng 56 kg gạo. Kệ hàng thứ hai đựng 28 kg gạo. Hỏi cả hai kệ hàng chứa bao nhiêu bao gạo? (biết mỗi bao đựng số gạo như nhau).

    Books

    Hai kệ hàng chứa 12 bao gạo.

    Đáp án là:

    Kệ hàng thứ nhất có 8 bao gạo đựng 56 kg gạo. Kệ hàng thứ hai đựng 28 kg gạo. Hỏi cả hai kệ hàng chứa bao nhiêu bao gạo? (biết mỗi bao đựng số gạo như nhau).

    Books

    Hai kệ hàng chứa 12 bao gạo.

     Bài giải

    56 kg gạo gấp 28 kg gạo số lần là:

    56 : 28 = 2 (lần)

    Kệ hàng thứ hai chứa số bao gạo là:

    8 : 2 = 4 (bao gạo)

    Cả hai kệ hàng chứa số bao gạo là:

    8 + 4 = 12 (bao)

    Đáp số: 12 bao gạo.

  • Câu 10: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của hình thang có đáy lớn 6,4 dm, đáy bé 3,6 dm, chiều cao bằng hiệu độ dài hai đáy là:

     Bài giải

    Chiều cao của hình thang là:

    6,4 - 3,6 = 2,8 (dm)

    Diện tích của hình thang là:

    \frac{\left(6,4+3,6ight)\times2,8}{2}=14 (dm2)

    Đáp số: 14 dm2.

  • Câu 11: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Cho 900 m = ___ km

    Education

    Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là 0,9

    Đáp án là:

    Cho 900 m = ___ km

    Education

    Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là 0,9

     900 m = \frac{900}{1\ 000}\text{km}=\frac{9}{10} km = 0,9 km

  • Câu 12: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Khi làm tròn số 754,481 đến hàng đơn vị, ta được số:

    Study

  • Câu 13: Thông hiểu

    Số?

    8 560 kg = 8 tấn 5 tạ 6 yến

    Đáp án là:

    8 560 kg = 8 tấn 5 tạ 6 yến

  • Câu 14: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng 16,34 m, chiều dài hơn chiều rộng 8,32 m. Tính chu vi mảnh đất hình chữ nhật đó.

    Education

     Bài giải

    Chiều dài mảnh đất hình chữ nhật là:

    16,34 + 8,32 = 24,66 (m)

    Chi vi mảnh đất hình chữ nhật là:

    (16,34 + 24,66) x 2 = 82 (m)

    Đáp số: 82 m.

  • Câu 15: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng.

    Tính diện tích tam giác ACD biết tam giác ABC có diện tích 27 cm2, cạnh BC bằng 9 cm, cạnh CD bằng 4 cm.

    Bài giải

    Chiều cao của tam giác ABC là:

    27 x 2 : 9 = 6 (cm)

    Hai tam giác ABC và ACD có cùng chiều cao nên chiều cao của tam giác ACD là 6 cm.

    Diện tích của tam giác ACD là:

    6 x 4 : 2 = 12 (cm2)

    Đáp số: 12 cm2.

  • Câu 16: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng.

    Cô Bình có ba cuộn dây với độ dài khác nhau. Cuộn dây thứ nhất dài 45,5 m. Cuộn dây thứ hai bằng cuộn dây thứ nhất và ngắn hơn cuộn dây thứ ba 7,2 m. Vậy tổng độ dài của ba cuộn dây là:

     Bài giải

    Độ dài cuộn dây thứ hai là:

    45,5 : 10 = 4,55 (m)

    Độ dài cuộn dây thứ ba là:

    4,55 + 7,2 = 11,75 (m)

    Tổng độ dài của ba đoạn dây là:

    45,5 + 4,55 + 11,75 = 61,8 (m)

    Đáp số: 61,8 m.

  • Câu 17: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Đáp án nào dưới đây không là hỗn số?

    Highlighter

  • Câu 18: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

     Số thập phân nào dưới đây bằng số thập phân 15,110000? 

    Reading

  • Câu 19: Thông hiểu

    Hôm nay cô Hà nướng 3 khay bánh mì và 4 khay bánh bông lan. Biết mỗi khay bánh mì cô nướng hết 0,3 giờ và mỗi khay bánh bông lan cô nướng hết 0,25 giờ.

    Vậy cô Hà nướng bánh hết tất cả 1,9giờ.

    Đáp án là:

    Vậy cô Hà nướng bánh hết tất cả 1,9giờ.

     Bài giải 

    Thời gian cô Hà nướng 3 khay bánh mì là:

    0,3 x 3 = 0,9 (giờ)

    Thời gian cô Hà nướng 4 khay bánh bông lan là:

    0,25 x 4 = 1 (giờ)

    Tổng thời gian cô Hà nướng bánh là:

    0,9 + 1 = 1,9 (giờ)

    Đáp số: 1,9 giờ.

  • Câu 20: Vận dụng cao

    Điền vào ô trống.

    Tìm giá trị của x biết: 216 : x - 117 : x + 18 : x = 9

    Reading

    Vậy x = 13

    Đáp án là:

    Tìm giá trị của x biết: 216 : x - 117 : x + 18 : x = 9

    Reading

    Vậy x = 13

     216 : x - 117 : x + 18 : x = 9

    (216 - 117 + 18) : x = 9

    117 : x = 9

    x = 117 : 9

    x = 13

  • Câu 21: Nhận biết

    Số thập phân 0,62 có hàng phần trăm là:

  • Câu 22: Vận dụng cao

    Điền vào ô trống.

    Dũng có số viên bi gấp 4 lần số viên bi của Bình, biết rằng nếu Dũng cho Bình 15 viên thì số bi của 2 bạn bằng nhau. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu viên bi? 

    Education

    Dũng có 40 viên bi, Bình có 10 viên bi.

    Đáp án là:

    Dũng có số viên bi gấp 4 lần số viên bi của Bình, biết rằng nếu Dũng cho Bình 15 viên thì số bi của 2 bạn bằng nhau. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu viên bi? 

    Education

    Dũng có 40 viên bi, Bình có 10 viên bi.

     Bài giải

    Dũng hơn Bình số viên bi là:

    15 x 2 = 30 (viên bi)

    Hiệu số phần bằng nhau là:

    4 - 1 = 3 (phần)

    Giá trị của một phần hay số viên bi của Bình là:

    30 : 3 = 10 (viên bi)

    Số viên bi của Dũng là:

    10 x 4 = 40 (viên)

    Đáp số: Dũng có 40 viên bi

    Bình có 10 viên bi.

  • Câu 23: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    School

    Đọc số Viết số
    Không phẩy hai ba sáu 0,236
    Không phẩy không không chín 0,009
    Không phẩy một trăm hai mươi lăm 0,125
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    School

    Đọc số Viết số
    Không phẩy hai ba sáu 0,236
    Không phẩy không không chín 0,009
    Không phẩy một trăm hai mươi lăm 0,125
  • Câu 24: Thông hiểu

    Điền vào ô trống.

    Trong giỏ có tất cả 20 quả gồm cam và lê. Biết số quả cam bằng \frac{1}{3} số quả lê.

    Vậy trong giỏ có 5quả cam và 15quả lê.

    Đáp án là:

    Trong giỏ có tất cả 20 quả gồm cam và lê. Biết số quả cam bằng \frac{1}{3} số quả lê.

    Vậy trong giỏ có 5quả cam và 15quả lê.

     Bài giải

    Tổng số phần bằng nhau là:

    1 + 3 = 4 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    20 : 4 = 5 (quả)

    Trong giỏ có số quả cam là:

    5 x 1 = 5 (quả)

    Trong giỏ có số quả lê là:

    5 x 3 = 15 (quả)

    Đáp số: 5 quả cam và 15 quả lê.

  • Câu 25: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Thời gian bơi lội 100m của ba bạn Tâm, Hưng, Minh lần lượt là: 52,40 giây; 52,58 giây; 52,48 giây. Vậy người về đích đầu tiên là: 

    Education

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề thi học kì 1 lớp 5 môn Toán sách Chân trời sáng tạo Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo