Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề thi học kì 1 lớp 5 môn Toán sách Chân trời sáng tạo

Mô tả thêm:

Đề thi học kì 1 lớp 5 môn Toán Chân trời sáng tạo

Đề thi học kì 1 lớp 5 môn Toán sách Chân trời sáng tạo do VnDoc biên soạn nhằm giúp các em ôn tập và rèn luyện các kĩ năng làm bài kiểm tra để chuẩn bị cho kì thi học kì 1 lớp 5. Mời các bạn tham gia làm bài trắc nghiệm để củng cố, luyện tập các dạng toán đã học. Bài tập được biên soạn dưới dạng trắc nghiệm và các em có thể làm bài trực tuyến sau đó kiểm tra kết quả ngay khi làm xong.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 25 câu
  • Số điểm tối đa: 25 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Hoàn thành bảng sau:

    Số  Làm tròn đến hàng đơn vị Làm tròn đến hàng phần mười Làm tròn đến hàng phần trăm
    84,428 84 84,4 84,43
    0,539 1 0,5 0,54
    Đáp án là:
    Số  Làm tròn đến hàng đơn vị Làm tròn đến hàng phần mười Làm tròn đến hàng phần trăm
    84,428 84 84,4 84,43
    0,539 1 0,5 0,54
  • Câu 2: Thông hiểu

    Phép tính nào dưới đây có kết quả nhỏ nhất?

  • Câu 3: Thông hiểu

    Điền vào ô trống.

    Viết các phân số sau thành phân số thập phân rồi so sánh:

    Book

     \frac{7}{8} > \frac{10}{25}

    Đáp án là:

    Viết các phân số sau thành phân số thập phân rồi so sánh:

    Book

     \frac{7}{8} > \frac{10}{25}

     Ta có: 

    \frac{7}{8}=\frac{7\times125}{8\times125}=\frac{875}{1\ 000}

    \frac{20}{25}=\frac{20\times40}{25\times40}=\frac{800}{1\ 000}

    Do \frac{875}{1\ 000}>\frac{800}{1\ 000} nên  \frac{7}{8} > \frac{10}{25}

  • Câu 4: Nhận biết

    Cho số thập phân 26,52. Chuyển dấu phẩy của số thập phân đã cho sang bên phải một hàng thì được một số thập phân mới. Đọc số đó.

    Education

    Số đó là: Hai trăm sáu mươi lăm phẩy hai

    Đáp án là:

    Education

    Số đó là: Hai trăm sáu mươi lăm phẩy hai

  • Câu 5: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Hình nào dưới đây có diện tích khác với các hình còn lại?

    • Diện tích của Hình 1 là: 1,6 x 1,6 = 2,56 (cm2)

    • Diện tích của Hình 2 là: 1,7 x 0,8 = 1,36 (cm2)

    • Đổi 17 mm = 1,7 cm

    Diện tích của Hình 3 là: \frac{1,7\times1,6}{2}=1,36 (cm2)

    • Diện tích của Hình 4 là: \frac{\left(1,05+0,65ight)\times1,6}{2}=1,36 (cm2)

    Vậy Hình 1 có diện tích khác với các hình còn lại.

  • Câu 6: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Trong lọ có tất cả 24 viên bi, trong đó số viên bi đỏ bằng \frac1 {5} số viên bi vàng. Vậy số viên bi vàng có trong lọ là:

    Studying

    Bài giải

    Tổng số phần bằng nhau là:

    1 + 5 = 6 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    24 : 6 = 4

    Số viên bi vàng là:

    4 x 5 = 20 (viên)

    Đáp số: 20 viên

  • Câu 7: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Tỉ lệ bản đồ

    1 : 500

    1 : 10 000

    1 : 2 000

    Độ dài trên bản đồ (cm)

    5

    22

    4

    Độ dài thật (m)

    25

    2 200

    80
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Tỉ lệ bản đồ

    1 : 500

    1 : 10 000

    1 : 2 000

    Độ dài trên bản đồ (cm)

    5

    22

    4

    Độ dài thật (m)

    25

    2 200

    80
  • Câu 8: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Số thập phân chỉ số phần đã tô màu ở hình dưới đây là:

  • Câu 9: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Một đội chở gạo có 3 xe, xe thứ nhất chở được 56,7 kg gạo; xe thứ hai chở được 60,85 kg gạo. Hỏi xe thứ ba chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Biết rằng trung bình mỗi xe chở được 58 kg gạo.

    Maths

     

     Bài giải

    Cả ba xe chở số ki-lô-gam là:

    58 x 3 = 174 (kg)

    Xe thứ ba chở số ki-lô-gam gạo là:

    174 - (56,7 + 60,85) = 56,45 (kg)

    Đáp số: 56,45 kg.

  • Câu 10: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Hiệu hai số là 30. Tỉ số giữa hai số là 7 : 4. Số bé là:

    Note

     Hiệu số phần bằng nhau là:

    7 - 4 = 3 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    30 : 3 = 10 

    Số bé là:

    10 x 3 = 30

    Đáp số: 30

  • Câu 11: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống.

    Reading

     5 m2 17 dm2 = 5,17 m2 

    Đáp án là:

    Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống.

    Reading

     5 m2 17 dm2 = 5,17 m2 

  • Câu 12: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng.

    Một cửa hàng có 255 600 kg gạo. Tuần thứ nhất, cửa hàng bán được \frac{1}{3} số gạo. Tuần thứ hai, cửa hàng bán được \frac{1}{5} số gạo còn lại. hỏi sau hai tuần cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

     Bài giải

    Tuần thứ nhất bán được số gạo là:

    255 600 : 3 = 85 200 (kg)

    Sau tuần thứ nhất, cửa hàng còn lại số gạo là:

    255 600 - 85 200 = 170 400 (kg)

    Tuần thứ hai bán được số gạo là:

    170 300 : 5 = 34 080 (kg)

    Sau hai tuần cửa hàng còn lại số ki-lô-gam gạo là:

    170 400 - 34 080 = 136 320 (kg)

    Đáp số: 136 320 kg.

  • Câu 13: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Hỗn số 5\frac{2}{3} đọc là:

    School

  • Câu 14: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống.

    Pear

    746 cm = 7,46 m

    Đáp án là:

    Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống.

    Pear

    746 cm = 7,46 m

  • Câu 15: Thông hiểu

    Gieo hai con xúc xắc. Khả năng xảy ra của sự kiện "Tích số chấm trên hai con xúc xắc là số lớn hơn 0" là:

  • Câu 16: Vận dụng

    Cô Hà có một khu vườn hình vuông với chu vi bằng 48 m. Ở góc khu vườn, cô làm một bồn hoa hình tam giác có kích thước như hình bên. Hỏi diện tích phần còn lại của khu vườn bằng bao nhiêu mét vuông?

    Diện tích phần còn lại của khu vườn là 108 m2.

    Đáp án là:

    Diện tích phần còn lại của khu vườn là 108 m2.

     Bài giải

    Độ dài cạnh của khu vườn hình vuông là:

    48 : 4 = 12 (m)

    Diện tích khu vườn hình vuông là:

    12 x 12 = 144 (m2)

    Diện tich bồn hoa hình tam giác là:

    \frac{6\times12}{2}=36 (m2)

    Diện tích phần còn lại của khu vườn là:

    144 - 36 = 108 (m2)

    Đáp số: 108 m2.

  • Câu 17: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng.

    Cô Bình có ba cuộn dây với độ dài khác nhau. Cuộn dây thứ nhất dài 45,5 m. Cuộn dây thứ hai bằng cuộn dây thứ nhất và ngắn hơn cuộn dây thứ ba 7,2 m. Vậy tổng độ dài của ba cuộn dây là:

     Bài giải

    Độ dài cuộn dây thứ hai là:

    45,5 : 10 = 4,55 (m)

    Độ dài cuộn dây thứ ba là:

    4,55 + 7,2 = 11,75 (m)

    Tổng độ dài của ba đoạn dây là:

    45,5 + 4,55 + 11,75 = 61,8 (m)

    Đáp số: 61,8 m.

  • Câu 18: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Một xe hàng chở 32 bao gạo. Mỗi bao gạo nặng 25 kg. Vậy khối lượng gạo trọng xe hàng là:

     Bài giải

    Khối lượng gạo trong xe hàng là:

    25 x 32 = 800 (kg) = 0,8 tấn

    Đáp số: 0,8 tấn gạo.

  • Câu 19: Thông hiểu

    Điền vào ô trống.

    Số tự nhiên x thỏa mãn 12,17 < x < 14 là:

    x = 13

    Đáp án là:

    Số tự nhiên x thỏa mãn 12,17 < x < 14 là:

    x = 13

  • Câu 20: Vận dụng cao

    Điền vào ô trống.

    Tìm giá trị của x biết: 216 : x - 117 : x + 18 : x = 9

    Reading

    Vậy x = 13

    Đáp án là:

    Tìm giá trị của x biết: 216 : x - 117 : x + 18 : x = 9

    Reading

    Vậy x = 13

     216 : x - 117 : x + 18 : x = 9

    (216 - 117 + 18) : x = 9

    117 : x = 9

    x = 117 : 9

    x = 13

  • Câu 21: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Nga cùng mẹ đi chợ mua một quả dưa hấu nặng 3,65 kg và quả mít nặng 7,8 kg. Hỏi cả hai quả nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

    Book

     Bài giải

    Cả hai quả nặng số ki-lô-gam là:

    3,65 + 7,8 = 11,45 (kg)

    Đáp số: 11,45 kg.

  • Câu 22: Vận dụng cao

    Điền vào ô trống.

    Tuổi của cháu có bao nhiêu tháng thì tuổi của ông có bấy nhiêu năm. Ông hơn cháu 55 tuổi. Tính tuổi ông, tuổi cháu.

    Elearning

    Ông 60 tuổi, cháu 5 tuổi.

    Đáp án là:

    Tuổi của cháu có bao nhiêu tháng thì tuổi của ông có bấy nhiêu năm. Ông hơn cháu 55 tuổi. Tính tuổi ông, tuổi cháu.

    Elearning

    Ông 60 tuổi, cháu 5 tuổi.

    Bài giải

     Ta có: 1 năm = 12 tháng

    Tuổi của cháu có bao nhiêu tháng thì tuổi của ông có bấy nhiêu năm, nghĩa là tuổi ông gấp 12 tuổi cháu.

    Hiệu số phần bằng nhau là:

    12 - 1 = 11 (phần)

    Giá trị của một phần hay tuổi cháu là:

    55 : 11 = 5 (tuổi)

    Tuổi của ông là:

    5 x 12 = 60 (tuổi)

    Đáp số: Ông 60 tuổi, cháu 5 tuổi.

  • Câu 23: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 31,2 ... 32,2

    Read

  • Câu 24: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Một hình tròn có chu vi là 39,564 m thì đường kính của hình tròn đó bằng bao nhiêu?

    Studying

     Bài giải

    Đường kính của hình tròn là:

    39,564 : 3,14 = 12,6 (cm)

    Đáp số: 12,6 cm.

  • Câu 25: Vận dụng

    Lan mua 8 chiếc bút bi cùng loại phải trả 56 000 đồng. Hỏi nếu Lan mua thêm 4 chiếc nữa thì phải trả tất cả bao nhiêu tiền?

     Bài giải

    8 chiếc bút gấp 4 chiếc bút số lần là:

    8 : 4 = 2 (lần)

    Giá tiền của 4 chiếc bút là:

    56 000 : 2 = 28 000 (đồng)

    Tổng số tiền Lan phải trả là:

    56 000 + 28 000 = 84 000 (đồng)

    Đáp số: 84 000 đồng.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề thi học kì 1 lớp 5 môn Toán sách Chân trời sáng tạo Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo