Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề thi học kì 1 lớp 5 môn Toán sách Chân trời sáng tạo

Mô tả thêm:

Đề thi học kì 1 lớp 5 môn Toán Chân trời sáng tạo

Đề thi học kì 1 lớp 5 môn Toán sách Chân trời sáng tạo do VnDoc biên soạn nhằm giúp các em ôn tập và rèn luyện các kĩ năng làm bài kiểm tra để chuẩn bị cho kì thi học kì 1 lớp 5. Mời các bạn tham gia làm bài trắc nghiệm để củng cố, luyện tập các dạng toán đã học. Bài tập được biên soạn dưới dạng trắc nghiệm và các em có thể làm bài trực tuyến sau đó kiểm tra kết quả ngay khi làm xong.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 25 câu
  • Số điểm tối đa: 25 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Nhận biết

    Số nào dưới đây không là số thập phân?

  • Câu 2: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Hiệu của hai số là số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau. Tỉ số của 2 số đó là \frac{3}{4}.

    Book

    Hai số đó là 3344

    Đáp án là:

    Hiệu của hai số là số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau. Tỉ số của 2 số đó là \frac{3}{4}.

    Book

    Hai số đó là 3344

    Bài giải

    Số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau là 11.

    Hiệu số phần bằng nhau là:

    4 - 3 = 1 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    11 : 1 = 11 

    Số bé là: 

    11 x 3 = 33

    Số lớn là:

    11 x 4 = 44 

    Đáp số: 33 và 44

  • Câu 3: Vận dụng cao

    Điền vào ô trống.

    Tuổi của cháu có bao nhiêu tháng thì tuổi của ông có bấy nhiêu năm. Ông hơn cháu 55 tuổi. Tính tuổi ông, tuổi cháu.

    Elearning

    Ông 60 tuổi, cháu 5 tuổi.

    Đáp án là:

    Tuổi của cháu có bao nhiêu tháng thì tuổi của ông có bấy nhiêu năm. Ông hơn cháu 55 tuổi. Tính tuổi ông, tuổi cháu.

    Elearning

    Ông 60 tuổi, cháu 5 tuổi.

    Bài giải

     Ta có: 1 năm = 12 tháng

    Tuổi của cháu có bao nhiêu tháng thì tuổi của ông có bấy nhiêu năm, nghĩa là tuổi ông gấp 12 tuổi cháu.

    Hiệu số phần bằng nhau là:

    12 - 1 = 11 (phần)

    Giá trị của một phần hay tuổi cháu là:

    55 : 11 = 5 (tuổi)

    Tuổi của ông là:

    5 x 12 = 60 (tuổi)

    Đáp số: Ông 60 tuổi, cháu 5 tuổi.

  • Câu 4: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Điền dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:

    \frac{17}{10}......\frac{1\ 700}{1\ 000}

  • Câu 5: Vận dụng

    Điền vào ô trống.

    Cho tam giác ABC, cạnh BC có độ dài là 32 cm. Biết rằng nếu kéo dài cạnh BC thêm 4 cm thì diện tích tam giác ABC sẽ tăng thêm 52 cm2.

    Vậy diện tích tam giác АВС là 416 cm2.

    Đáp án là:

    Cho tam giác ABC, cạnh BC có độ dài là 32 cm. Biết rằng nếu kéo dài cạnh BC thêm 4 cm thì diện tích tam giác ABC sẽ tăng thêm 52 cm2.

    Vậy diện tích tam giác АВС là 416 cm2.

     Bài giải

    Sau khi kéo dài cạnh BC thì chiều cao vẫn giữ nguyên

    Vậy chiều cao của tam giác ABC là:

    52 x 2 : 4 = 26 (cm)

    Diện tích của tam giác ABC là:

    32 x 26 : 2 = 416 (cm2)

    Đáp số: 416 cm2.

  • Câu 6: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 44 dm2 18 cm2 = ...... dm2 

    Book

  • Câu 7: Thông hiểu

    Điền vào ô trống.

    Một khu đất hình thang có đáy lớn 150 m và đáy bé bằng \frac{3}{5} đáy lớn, chiều cao bằng \frac{2}{5} đáy lớn. Tính diện tích khu đất hình thang đó.

    Diện tích khu đất hình thang là 7500||7 500 m2.

    Đáp án là:

    Một khu đất hình thang có đáy lớn 150 m và đáy bé bằng \frac{3}{5} đáy lớn, chiều cao bằng \frac{2}{5} đáy lớn. Tính diện tích khu đất hình thang đó.

    Diện tích khu đất hình thang là 7500||7 500 m2.

     Bài giải

    Độ dài đáy bé là:

    150\times\frac{2}{3}=100 (m)

    Chiều cao đám đất hình thang là:

    150\ \times\frac{2}{5}=60 (m)

    Diện tích đám đất hình thang là:

    \frac{\left(150+100ight)\times60}{2}=7\ 500 (m2)

    Đáp số: 7 500 m

  • Câu 8: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 12 m và chiều rộng 8,5 m là:

    Book

     Bài giải

    Diện tích của mảnh đất hình chữ nhật là:

    12 x 8,5 = 102 (m2)

    Đáp số: 102 m2.

  • Câu 9: Thông hiểu

    Các số thích hợp điền vào chỗ trống là:

    23,94 - 4,23 - 7,06 < ____ < 68,51 - 36,9 - 8,57

    11,8 18,5 20,06 25,5
    16,61 23 27,01 15,034
    Đáp án là:

    23,94 - 4,23 - 7,06 < ____ < 68,51 - 36,9 - 8,57

    11,8 18,5 20,06 25,5
    16,61 23 27,01 15,034
  • Câu 10: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Đáp án nào dưới đây không là hỗn số?

    Highlighter

  • Câu 11: Vận dụng

    Điền vào ô trống.

    Tính bằng cách thuận tiện nhất:

    Education

    \frac{4}{3}\times\left(\frac{3}{2}+\frac{3}{4}\right) = 3

    Đáp án là:

    Tính bằng cách thuận tiện nhất:

    Education

    \frac{4}{3}\times\left(\frac{3}{2}+\frac{3}{4}\right) = 3

     \frac{4}{3}\times\left(\frac{3}{2}+\frac{3}{4}ight)

    =\frac{4}{3}\times\frac{3}{2}+\frac{4}{3}\times\frac{3}{4}

    = 2 + 1 

    = 3

  • Câu 12: Thông hiểu

    Gieo một con xúc xắc 20 lần và quan sát số chấm ở mặt trên của xúc xắc, ta được bảng kiểm đếm dưới đây:

    Mặt xuất hiện1 chấm2 chấm3 chấm4 chấm5 chấm6 chấm
    Số lần342551

    Tỉ số của số lần xuất hiện mặt chẵn và tổng số gieo là:

    1
    2
    Đáp án là:
    Mặt xuất hiện1 chấm2 chấm3 chấm4 chấm5 chấm6 chấm
    Số lần342551

    Tỉ số của số lần xuất hiện mặt chẵn và tổng số gieo là:

    1
    2
  • Câu 13: Nhận biết

    Chữ số 9 trong số thập phân 0,439 thuộc hàng nào?

  • Câu 14: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

     Một hình tròn có chu vi 32,97 cm. Bán kính của hình tròn đó là: 

    Mục này có hình ảnh của:

     Bài giải

    Đường kính của hình tròn là:

    32,97 : 3,14 = 10,5 (cm)

    Bán kính của hình tròn là:

    10,5 : 2 = 5,25 (cm)

    Đáp số: 5,25 (cm)

  • Câu 15: Thông hiểu

    Một cửa hàng buổi sáng bán được 13 560 kg gạo. Buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 620 kg. Hỏi ngày hôm đó cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu tấn gạo?

    Ngày hôm đó cửa hàng bán được tất cả 27,74 tấn gạo.

    Đáp án là:

    Ngày hôm đó cửa hàng bán được tất cả 27,74 tấn gạo.

    Buổi chiều cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là:

    13 560 + 620 = 14 180 (kg)

    Ngày hôm đó cửa hàng bán được số tấn gạo là:

    13 560 + 14 180 = 27 740 (kg) = 27,74 tấn

    Đáp số: 27,74 tấn.

  • Câu 16: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 15,23 ...... 15,3

    Book

  • Câu 17: Thông hiểu

    Trong các phép so sánh dưới đây, phép so sánh sai là:

  • Câu 18: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Tổng của hai số là 16. Biết số thứ nhất bằng \frac{2}{3} số thứ hai. Hiệu của hai số là:

     Bài giải

    Tổng số phần bằng nhau là:

    2 + 3 = 5 (phần)

    Giá trị của một phần hay hiệu hai số là:

    16 : 5 = 3,2

    Đáp số: 3,2.

  • Câu 19: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Làm tròn số “Sáu trăm linh hai phẩy sáu nghìn bảy trăm linh năm” đến số tự nhiên gần nhất là:

  • Câu 20: Thông hiểu

    Tính bằng cách thuận tiện.

    25,37 + 45,29 + 74,63 + 54,71

     25,37 + 45,29 + 74,63 + 54,71

    = (25,37 + 74,63) + (45,29 + 54,71)

    = 100 + 100

    = 200

  • Câu 21: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Reading

    Tỉ lệ bản đồ 1 : 50 1 : 200 1: 100 000 ||100000
    Độ dài trên bản đồ 10 cm 15 cm 1 cm
    Độ dài thật  500 cm 30 m 1 km
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Reading

    Tỉ lệ bản đồ 1 : 50 1 : 200 1: 100 000 ||100000
    Độ dài trên bản đồ 10 cm 15 cm 1 cm
    Độ dài thật  500 cm 30 m 1 km
  • Câu 22: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Viết số đo 429 m dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là ki-lô-mét, ta được:

    Education

  • Câu 23: Vận dụng

    Một cửa hàng nhập về 15 thùng nước khoáng gồm 360 chai nước. Hỏi nếu cửa hàng muốn nhập 1 440 chai nước khoáng thì phải nhập thêm bao nhiêu thùng?

     Bài giải

    1 440 chai nước gấp 360 chai nước số lần là:

    1 440 : 360 = 4 (lần)

    Cửa hàng muốn nhập số thùng nước khoáng là:

    15 x 4 = 60 (thùng)

    Cửa hàng phải nhập thêm số thùng nước khoáng là:

    60 - 15 = 45 (thùng)

    Đáp số: 45 thùng.

  • Câu 24: Vận dụng

    Ngày thứ nhất, cửa hàng bán được 50,5 kg gạo. Ngày thứ hai, cửa hàng bán nhiều hơn ngày thứ nhất 12 kg gạo. Số gạo cửa hàng bán được trong ngày thứ ba bằng trung bình cộng số gạo bán được trong cả ba ngày.

    Cả ba ngày cửa hàng đó bán được 169,5 kg gạo.

    Đáp án là:

    Cả ba ngày cửa hàng đó bán được 169,5 kg gạo.

     Bài giải

    Ngày thứ hai cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là:

    50,5 + 12 = 62,5 (kg)

    2 lần trung bình cộng số gạo bán được trong cả ba ngày là:

    50,5 + 62,5 = 113 (kg)

    Ngày thứ ba bán được số ki-lô-gam gạo là:

    113 : 2 = 56,5 (kg)

    Cả ba ngày cửa hàng đó bán được số ki-lô-gam gạo là:

    113 + 56,5 = 169,5 (kg)

    Đáp số: 169,5 kg.

  • Câu 25: Vận dụng cao

    Điền vào ô trống.

    Tìm giá trị của x biết: 216 : x - 117 : x + 18 : x = 9

    Reading

    Vậy x = 13

    Đáp án là:

    Tìm giá trị của x biết: 216 : x - 117 : x + 18 : x = 9

    Reading

    Vậy x = 13

     216 : x - 117 : x + 18 : x = 9

    (216 - 117 + 18) : x = 9

    117 : x = 9

    x = 117 : 9

    x = 13

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề thi học kì 1 lớp 5 môn Toán sách Chân trời sáng tạo Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo