Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề thi học kì 1 lớp 5 môn Toán sách Chân trời sáng tạo

Mô tả thêm:

Đề thi học kì 1 lớp 5 môn Toán Chân trời sáng tạo

Đề thi học kì 1 lớp 5 môn Toán sách Chân trời sáng tạo do VnDoc biên soạn nhằm giúp các em ôn tập và rèn luyện các kĩ năng làm bài kiểm tra để chuẩn bị cho kì thi học kì 1 lớp 5. Mời các bạn tham gia làm bài trắc nghiệm để củng cố, luyện tập các dạng toán đã học. Bài tập được biên soạn dưới dạng trắc nghiệm và các em có thể làm bài trực tuyến sau đó kiểm tra kết quả ngay khi làm xong.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 25 câu
  • Số điểm tối đa: 25 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Hỗn số tương ứng với hình dưới đây là:

  • Câu 2: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Trong các số đo sau, số đo lớn nhất là:

    Mục này có hình ảnh của: Labubu

  • Câu 3: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng.

    Tính diện tích tam giác ACD biết tam giác ABC có diện tích 27 cm2, cạnh BC bằng 9 cm, cạnh CD bằng 4 cm.

    Bài giải

    Chiều cao của tam giác ABC là:

    27 x 2 : 9 = 6 (cm)

    Hai tam giác ABC và ACD có cùng chiều cao nên chiều cao của tam giác ACD là 6 cm.

    Diện tích của tam giác ACD là:

    6 x 4 : 2 = 12 (cm2)

    Đáp số: 12 cm2.

  • Câu 4: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Số thập phân 100,415 có phần thập phân là: 

    Painter

  • Câu 5: Vận dụng

    Một cửa hàng nhập về 15 thùng nước khoáng gồm 360 chai nước. Hỏi nếu cửa hàng muốn nhập 1 440 chai nước khoáng thì phải nhập thêm bao nhiêu thùng?

     Bài giải

    1 440 chai nước gấp 360 chai nước số lần là:

    1 440 : 360 = 4 (lần)

    Cửa hàng muốn nhập số thùng nước khoáng là:

    15 x 4 = 60 (thùng)

    Cửa hàng phải nhập thêm số thùng nước khoáng là:

    60 - 15 = 45 (thùng)

    Đáp số: 45 thùng.

  • Câu 6: Vận dụng cao

    Điền vào ô trống.

    Tìm giá trị của x biết: 216 : x - 117 : x + 18 : x = 9

    Reading

    Vậy x = 13

    Đáp án là:

    Tìm giá trị của x biết: 216 : x - 117 : x + 18 : x = 9

    Reading

    Vậy x = 13

     216 : x - 117 : x + 18 : x = 9

    (216 - 117 + 18) : x = 9

    117 : x = 9

    x = 117 : 9

    x = 13

  • Câu 7: Vận dụng

    Điền vào ô trống.

    Bác Nam đóng số thóc thu hoạch được trong vụ mùa này vào 50 bao, mỗi bao có \frac{1}{2} tạ thóc. Bác bán đi \frac{1}{5} số thóc đó. Hỏi bác Nam bán thóc được bao nhiêu tiền, biết rằng mỗi ki-lô-gam thóc bác bán với giá 7 000 đồng?

    School

    Vậy bác Nam bán thóc được 3 500 000 đồng.

    Đáp án là:

    Bác Nam đóng số thóc thu hoạch được trong vụ mùa này vào 50 bao, mỗi bao có \frac{1}{2} tạ thóc. Bác bán đi \frac{1}{5} số thóc đó. Hỏi bác Nam bán thóc được bao nhiêu tiền, biết rằng mỗi ki-lô-gam thóc bác bán với giá 7 000 đồng?

    School

    Vậy bác Nam bán thóc được 3 500 000 đồng.

     Bài giải

    Bác Nam thu hoạch được số tạ thóc là:

    50\times\frac{1}{2}=25 (tạ)

    Bác Nam đã bán đi số tạ thóc là:

    25\times\frac{1}{5} =5 (tạ) = 500 kg

    Bác Nam bán thóc được số tiền là:

    7 000 x 500 = 3 500 000 (đồng)

    Đáp số: 3 500 000 đồng.

  • Câu 8: Thông hiểu

    Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.

    • 15,36
    • 15,63
    • 16,35
    • 16,53
    Thứ tự là:
    • 15,36
    • 15,63
    • 16,35
    • 16,53
  • Câu 9: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Viết số thập phân sau dưới dạng thu gọn:

    10,0400 = 10,04

    Đáp án là:

    Viết số thập phân sau dưới dạng thu gọn:

    10,0400 = 10,04

  • Câu 10: Nhận biết

    Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

    746 000 mm2 = ___ m2 

  • Câu 11: Thông hiểu

    Một giá đình có 4 người, trung bình mỗi người trong một ngày ăn hết 250 g gạo. Số ki-lô-gam gạo đủ để gia đình đó ăn trong 30 ngày là:

     Bài giải

    Đổi 250 g = 0,25 kg

    Mỗi ngày gia đình đó ăn hết số ki-lô-gam gạo là:

    0,25 x 4 = 1 (kg)

    Số ki-lô-gam gạo đủ để gia đình đó ăn trong 30 ngày là:

    1 x 30 = 30 (kg)

    Đáp số: 30 kg.

  • Câu 12: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Độ dài thật ứng với độ dài 3 cm trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 là:

     Độ dài thật là: 1 000 x 3 = 3 000 (cm) = 30 m.

  • Câu 13: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Làm tròn số thập phân 54,412 đến số tự nhiên tự nhiên gần nhất, ta được số:

    Education

  • Câu 14: Vận dụng cao

    Điền vào ô trống.

    Lớp 4A có 33 học sinh, lớp 4B có 28 học sinh cùng tham gia trồng cây. Lớp 4A trồng nhiều hơn lớp 4B là 25 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây? (Biết rằng mỗi học sinh đều trồng số cây như nhau).

    Studying

    Lớp 4A trồng được 165 cây; Lớp 4B trồng được 140 cây.

    Đáp án là:

    Lớp 4A có 33 học sinh, lớp 4B có 28 học sinh cùng tham gia trồng cây. Lớp 4A trồng nhiều hơn lớp 4B là 25 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây? (Biết rằng mỗi học sinh đều trồng số cây như nhau).

    Studying

    Lớp 4A trồng được 165 cây; Lớp 4B trồng được 140 cây.

    Vì mỗi học sinh trồng số cây như nhau nên số học sinh tỉ lệ với số cây trồng được.

    Do đó số cây lớp 4A trồng được bằng \frac{33}{28} số cây lớp 4B trồng được.

    Hiệu số phần bằng nhau là:

    33 - 28 = 5 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    25 : 5 = 5 (cây)

    Lớp 4a trồng được số cây là:

    5 x 33 = 165 (cây)

    Lớp 4B trồng số cây là:

    5 x 28 = 140 (cây)

    Đáp số: Lớp 4A: 165 cây; lớp 4B: 140 cây.

  • Câu 15: Thông hiểu

    Trong túi có 1 thẻ đỏ, 1 thẻ xanh và 1 thẻ vàng. Nam nhắm mắt rút ngẫu nhiên hai thẻ, xem màu thẻ rồi bỏ lại vào túi. Thực hiện như vậy 15 lần, Nam có bảng kiểm đếm như sau:

    Màu thẻ1 đỏ, 1 xanh1 xanh, 1 vàng1 đỏ, 1 vàng
    Số lần645

    Tỉ số của số lần thẻ màu đỏ không xuất hiện với tổng số lần lấy thẻ là:

  • Câu 16: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Số thập phân 0,55 đọc là:

    Geek

  • Câu 17: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Phân số \frac{6}{30} viết dưới dạng phân số thập phân là:

    Study

     \frac{6}{30}=\frac{6:6}{30:6}=\frac{1}{5} =\frac{1\times 20}{5\times20 } =\frac{20}{100}

  • Câu 18: Vận dụng

    Điền vào ô trống.

    Một thửa ruộng hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích của một khu đất hình vuông có cạnh 25 m. Hỏi chiều dài của thửa ruộng hình chữ nhật là bao nhiêu mét? Biết rằng chiều rộng của thửa ruộng là 20 m?

    School

    Chiều dài của thửa ruộng là 31,25 m.

    Đáp án là:

    Một thửa ruộng hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích của một khu đất hình vuông có cạnh 25 m. Hỏi chiều dài của thửa ruộng hình chữ nhật là bao nhiêu mét? Biết rằng chiều rộng của thửa ruộng là 20 m?

    School

    Chiều dài của thửa ruộng là 31,25 m.

     Bài giải

    Diện tích khu đất hình vuông là:

    25 x 25 = 625 (m2)

    Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật là:

    625 : 20 = 31,25 (m)

    Đáp số: 31,25 m.

  • Câu 19: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Tìm x biết: x + 3,8 = 9,8 + 7,6

    Elearning

     x + 3,8 = 9,8 + 7,6

    x + 3,8 = 17,4 

    x = 17,4 - 3,8 

    x = 13,6

  • Câu 20: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Biết hai số có hiệu là 18, tỉ số của hai số là \frac{1}{7}. Số bé là: 

    School

     Bài giải

    Hiệu số phần bằng nhau là:

    7 - 1 = 6 (phần)

    Giá trị của một phần hay số bé là:

    18 : 6 = 3

    Đáp số: 3

  • Câu 21: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn bằng 25 m; đáy bé bằng 15 m; chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy. Diện tích của thửa ruộng đó là:

    Reading

     Chiều cao của thửa ruộng là:

    (25 + 15) : 2 = 20 (m)

    Diện tích của thửa ruộng là:

    \frac{\left(25+15ight)\times20}{2}=400 (m2)

    Đáp số: 400 m2.

  • Câu 22: Thông hiểu

    Tính.

    + \begin{array}{*{20}{c}}  \text{ 7,8}\\ \text{24,8}\\ \ \ \ \text{ 9,76}\end{array}
    42,36
    Đáp án là:
    + \begin{array}{*{20}{c}}  \text{ 7,8}\\ \text{24,8}\\ \ \ \ \text{ 9,76}\end{array}
    42,36
  • Câu 23: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Tổng của hai số là 16. Biết số thứ nhất bằng \frac{2}{3} số thứ hai. Hiệu của hai số là:

     Bài giải

    Tổng số phần bằng nhau là:

    2 + 3 = 5 (phần)

    Giá trị của một phần hay hiệu hai số là:

    16 : 5 = 3,2

    Đáp số: 3,2.

  • Câu 24: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống.

    Chemistry

    444 m = 0,444 km

    Đáp án là:

    Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống.

    Chemistry

    444 m = 0,444 km

  • Câu 25: Thông hiểu

    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Mục này có hình ảnh của:

    Bán kính 4,5 cm 8,5 dm 7,5 m
    Đường kính 9 cm 17 dm 15 m
    Chu vi 28,26 cm 53,38 dm 47,1 m
    Diện tích 254,34 cm2  907,46 dm2  706,5 m2 
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Mục này có hình ảnh của:

    Bán kính 4,5 cm 8,5 dm 7,5 m
    Đường kính 9 cm 17 dm 15 m
    Chu vi 28,26 cm 53,38 dm 47,1 m
    Diện tích 254,34 cm2  907,46 dm2  706,5 m2 
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề thi học kì 1 lớp 5 môn Toán sách Chân trời sáng tạo Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo