Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bộ đề thi Tin học lớp 6 học kì 2 Kết nối tri thức

Lớp: Lớp 6
Môn: Tin Học
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Loại: Bộ tài liệu
Thời gian: Học kì 2
Loại File: ZIP
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Bộ đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 6 theo chương trình Kết nối tri thức được tổng hợp gồm 2 đề thi theo cấu trúc mới và 3 đề thi theo cấu trúc cũ, kèm theo đầy đủ đáp án và bảng ma trận chi tiết. Đây là tài liệu tham khảo hữu ích giúp giáo viên thuận tiện trong việc xây dựng kế hoạch ra đề và tổ chức ôn tập cho học sinh. Nội dung các đề bám sát chương trình học, hỗ trợ học sinh củng cố kiến thức, làm quen với nhiều dạng bài và chuẩn bị tốt cho kì thi cuối học kì 2. Mời các bạn tải về tham khảo trọn bộ tài liệu.

1. Đề thi học kì 2 Tin học 6 KNTT cấu trúc mới

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - ĐỀ 1

NĂM HỌC .....

MÔN: Tin học 6

Thời gian làm bài : 45 Phút (không kể giao đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

1. Dạng câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn(3 điểm)

Hãy chọn đáp án đúng trong các câu hỏi, mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

Câu 1. Nguy cơ nào dưới đây có thể xảy ra khi bạn chia sẻ thông tin cá nhân quá mức trên Internet?

A. Tăng cường bảo mật thông tin cá nhân

B. Không có nguy cơ nào

C. Tăng khả năng kết nối với bạn bè

D. Dễ bị lừa đảo và mất cắp thông tin

Câu 2. Một trong những nguy cơ chính khi tham gia các trò chơi trực tuyến là gì?

A. Kết nối với những người bạn mới

B. Dễ bị lừa đảo và bị tấn công bởi hacker

C. Giúp phát triển kỹ năng giải quyết vấn đề

D. Tăng cường kiến thức về các chủ đề học thuật

..................

Câu 12. Chương trình máy tính được tạo ra gồm những bước nào?

A. Viết chương trình bằng ngôn ngữ lập trình.

B. Dịch chương trình thành ngôn ngữ máy.

C. Viết chương trình bằng ngôn ngữ máy rồi dịch chương trình thành ngôn ngữ máy.

D. Viết chương trình trên giấy rồi gõ vào máy tính.

2. Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai, mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

Câu

13a

13b

13c

13d

14a

14b

14c

14d

15a

15b

15c

15d

16a

16b

16c

16d

Đáp án

..............

Câu 16: Cho hoạt động sau: “Chú mèo di chuyển 15 bước đến khi chạm biên thì dừng lại”.

Câu hỏi: Xác định các phát biểu sau đây là đúng hay sai.

a. Hoạt động trên có sử dụng cấu trúc lặp

b. Câu lệnh được thực hiện lặp lại là “chú mèo dừng lại”

c. Điều kiện để vòng lặp kết thúc là “chạm biên”

d. Nếu không chạm biên, chú mèo sẽ chỉ di chuyển với tổng số lần là 15 bước.

PHẦN II: TỰ LUẬN - THỰC HÀNH (3 điểm)

Thí sinh làm bài trên máy vi tính

Câu 17. Em hãy mở phần mềm soạn thảo văn bản.

Stt

Họ Và Tên

Lớp

1

Phạm Quang Vinh

6A

2

Lò An Bình

6A

3

Nguyễn Nguyên Khang

6A

4

Vàng Thị Thùy Dương

6A

....................

Lưu vào vào ổ D:/ Kiem tra cuoi kì II. (Ví dụ: Phạm Quang Vinh_6A1)

......................Hết...................

(Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)

Mời các bạn xem trọn đề thi và đáp án trong file tải

2. Đề thi học kì 2 Tin học 6 KNTT cấu trúc cũ

Đề số 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ KỲ II

MÔN TIN HỌC 6

TT

Nội dung kiếnthức/kĩnăng

Đơn vị kiến thức /kĩ năng

Mức độ nhận thức

Tổng

% tổngđiểm

Nhậnbiết

Thônghiểu

Vậndụng

Vậndụngcao

Số CH

Thờigian (phút)

Số CH

Thờigian (phút)

Số CH

Thờigian (phút)

Số CH

Thờigian (phút)

Số CH

Thờigian (phút)

TN

TL

1

Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường sô

Bài 9: An toàn thông tin trên internet.

1

2,5

0,5

2,5

1

5

0,5

1 câu

Câu 3

2 câu

Câu 1,3

12,5

4,25

2

Ứng dụng tin học

Bài 10 sơ đồ tư duy

1

2,5

1

2,5

2 câu

Câu 1,2

5

0,5

Bài 11 Định dạng văn bản

5

10

5

12,5

9 câu

Câu 4,5,6,7,8,910,11,12

1 câu

Câu 2

27,5

5,25

Tổng

7

15

6,5

17,5

1

5

0,5

2,5

12

3

45

10

Tỉlệ %

40%

30%

20%

10%

30

70

45

10

Tỉlệchung

70%

30%

30

70

45

10

Ghichú:

+ Trắc nghiệm 3 điểm, 12 câu (mỗicâuđạt 0,25điểm)

+ Tự luận 7 điểm, 3 câu.

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIN HỌC 6

I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Học sinh khoanh vào câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Sơ đồ tư duy giúp ta:

A. Ghi nhớ tốt hơn.

B. Giải các bài toán.

C. Sáng tạo hơn.

D. Nhìn thấy bức tranh tổng thể.

Câu 2: Sơ đồ tư duy là:

A. Một công cụ tổ chức thông tin phù hợp với qua trình tư duy.

B. Một phương pháp chuyển tải thông tin.

C. Một cách ghi chép sáng tạo.

D. Một công cụ soạn thảo văn bản.

Câu 3: Khi sử dụng internet, những việc làm nào sau đây khiến em gặp nguy cơ bị hại?

A. Tải phần mềm, tệp miễn phí trên internet.

B. Mở liên kết được cung cấp trong thư điện tử không biết rõ nguồn gốc.

C. Định kì thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xã hội và thư điện tử.

D. Làm theo các lời khuyên và bài hướng dẫn thuốc trên mạng.

Câu 4: Tênphầnmềmsoạnthảovănbảnđượcdùngphổbiếnhiện nay

A. Microsoft Wosd

B. Microsoft Word

C. Microsoft Worb

D. Microsoft Worp

Mời các bạn xem tiếp đề và đáp án trong file tải

Đề số 2

A. TRẮC NGHIỆM:(4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu em cho là đúng

Câu 1: Theo em, tình huống nào sau đây giúp ích cho em khi sử dụng internet.

A. Thông tin cá nhân hoặc tập thể bị đánh cắp.

B. Bị bạn quen trên mạng lừa đảo.

C. Hoàn thành chương trình học tập trên mạng Internet

D. Nghiện mạng xã hội, nghiện trò chơi trên mạng.

Câu 2: Phần mềm nào sau đây là phần mềm Sơ đồ tư duy

A. Xmind B. Bmindmap 10 C. Word D. Cả A, B đều đúng

Câu 3: Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:

A. Nháy chuột vào dải lệnh Page layout → chọn Setup…

B. Nháy chuột vào dải lệnh File→ chọn Page Setup…

C. Nháy chuột vào dải lệnh File → chọn Print Setup…

D. Nháy chuột vào dải lệnh Insert → chọn Page Setup…

Câu 4: Để thêm cột nằm bên phải của bảng ta thực hiện lệnh nào trong các lệnh sau?

A. Table Tools/ Layout/ Delete/ Table B. Table Tools/ Layout/ Insert Right

C. Table Tools/ Layout/ Insert Left D. Table Tools/ Layout/ Insert Above

Câu 5: Trong khi soạn thảo văn bản, giả sử ta cần tìm kiếm chữ “Thầy giáo” thì ta thực hiện chọn:

A. Dải Home chọn lệnh Editing/Find… B. Dải Home chọn lệnh Editing/Goto…

C. Dải Home chọn lệnh Editing/Replace… D. Dải Home chọn lệnh Editing/Clear…

Câu 6: Thuật toán có tính:

A. Tính xác định, tính liên kết, tính đúng đắn B. Tính dừng, tính liên kết, tính xác định

C. Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn D. Tính tuần tự: Từ đầu vào cho ra đầu ra

Câu 7: Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là:

A. Cấu trúc tuần tự B. Cấu trúc rẽ nhánh C. Cấu trúc lặp D. Cả ba cấu trúc

Câu 8: Cho a = 5, b = 7. Kết quả chương trình tính tổng hai số a và b là:

A. 10 B. 12 C. 2 d. 35

B. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Khi còn ngồi trên ghế nhà trường, em làm thế nào để sử dụng mạng xã hội và chia sẻ thông tin trên Internet có hiệu quả?

Câu 2: (2,0 điểm) Hãy nêu các bước tạo bảng và định dạng bảng?

Câu 3: (2,5 điểm) Thuật toán là gì? Thực hiện xác định đầu vào, đầu ra và viết thuật toán tính điểm trung bình ba môn Toán, Văn và Tiếng Anh để xét xem HS được thưởng ngôi sao hay cần cố gắng hơn.

Đề số 3

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

* Điền vào trong bảng đáp án đúng là một trong các chữ cái A, B, C, D tương ứng với các câu hỏi từ câu 1 đến hết câu 14 (mỗi câu đúng 0,5 điểm).

Câu 1: Bạn Tuấn nghĩ về những công việc sẽ thực hiện sau khi thức dậy vào buổi sáng. Bạn ấy viết một thuật toán bằng cách ghi ra từng bước, từng bước một. Bước đầu tiên bạn ấy viết ra là: "Thức dậy". Em hãy cho biết bước tiếp theo là gì?

A. Đánh răng.

B. Thay quần áo.

C. Đi tắm.

D. Ra khỏi giường.

Câu 2: Hãy sắp xếp các bước Rô-bốt cần tìm đường đi từ vị trí bắt đầu đến vị trí kết thúc như hình bên dưới. Biết Rô-bốt chỉ thực hiện được các hành động quay trái, quay phải và tiến 1 bước, lùi 1 bước. Ban đầu Rô-bốt đứng ở ô bắt đầu và quay mặt theo hướng mũi tên.

1. Bắt đầu.

2. Tiến 1 bước.

3. Quay phải.

4. Kết thúc.

5. Tiến 1 bước.

Đề thi học kì 2 lớp 6 môn Tin học

A. 1- 2-3-4-5

B. 1-3-2-5-4

C. 5-4-3-2-1

D. 1-5-2-3-4

Câu 3: Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?

A. Một bản nhạc hay.

B. Một bức tranh đầy màu sắc.

C. Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm.

D. Một bài thơ lục bát.

Câu 4: Sơ đồ khối là gì?

A. Một sơ đồ gồm các hình khối, đường có mũi tên chỉ hướng thực hiện theo từng bước của thuật toán.

B Một ngôn ngữ lập trình.

C. Cách mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên.

D. Một biểu đồ hình cột.

Câu 5: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thiện câu sau:

Để ……… một từ hoặc cụm từ tìm kiếm được bằng một từ hoặc cụm từ khác em dùng lệnh Replace.”

A. Tìm kiếm.

B. Thay thế.

C. Tìm kiếm và thay thế.

D. Tất cả đều đúng.

Câu 6: Muốn chọn phần văn bản, ta có thể thực hiện:

A. Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và nháy chuột tại vị trí cuối phần văn bản cần chọn.

B. Kéo thả chuột từ vị trí cuối đến vị trí bắt đầu phần văn bản cần chọn.

C. Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và sử dụng các phím mũi tên đến vị trí cuối phần văn bản cần chọn.

D. Tất cả đều đúng.

Câu 7: Để chọn trang ngang hay trang dọc, ta chọn các lệnh trong nhóm:

A. Page Setup (trên dải Home).

B. Page Setup (trên dải Page Layout).

C. Cover Page (trên dải Insert).

D. Page Break (trên dải Insert).

Câu 8: Cho sơ đồ tư duy dưới đây:

Đề thi học kì 2 lớp 6 môn Tin học KNTT

Tên chủ đề chính là:

A. Trái đất.

B. Các mùa trong năm.

C. Chuyển động quay.

D. Tất cả đều đúng.

Câu 9: Để tìm nhanh 1 từ hay 1 dãy các kí tự, ta thực hiện như sau:

1. Nháy chuột vào bảng chọn Edit → Find → xuất hiện hộp thoại Find and Replace.

2. Nhập từ cần tìm vào hộp [........].

3. Nhấn chọn nút Find Next trên hộp thoại để thực hiện tìm.

A. Find Next.

B. Find What.

C. Find.

D. Edit.

Câu 10: Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm cụm tiếp theo, em thực hiện ngay thao tác nào dưới đây?

A. Nhấn phím Delete.

B. Nhấn nút Next.

C. Nháy nút Find Next.

D. Tất cả ý trên.

TRẢ LỜI: Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm cụm tiếp theo, em thực hiện ngay thao tác nháy nút Find Next.

Đáp án: C.

Câu 11: Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vồng để giới thiệu Ầm thực Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace"?

A. Replace.

B. Find Next.

C. Replace All.

D. Cancel.

Câu 12: Trong bảng danh sách lớp 6A bên dưới. Để thêm một cột vào bên phải cột Tên, em nháy chọn cột Tên, sau đó nháy nút phải chuột chọn Insert và chọn tiếp lệnh nào?

A. Insert Columns to the Left.

B. Insert Rows Below.

C. Insert Rows Above.

D. Insert Columns to the Right.

Câu 13: Để chuẩn bị lên kế hoạch cho buổi dã ngoại của lớp, cô giáo giao cho hai bạn Minh và An thu thập thông tin cho buồi dã ngoại. Theo em, những thông tin nào không nên trình bày dưới dạng bảng?

A. Một đoạn văn mô tả ngắn gọn về địa điểm dã ngoại.

B. Phân công chuẩn bị.

C. Các đồ dùng cần mang theo.

D. Chương trình hoạt động.

Câu 14: Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

A. 10 cột, 10 hàng.

B. 10 cột, 8 hàng.

C. 10 cột, 9 hàng.

D. 8 cột, 10 hàng.

B. TỰ LUẬN (3,0 đ)

Câu 1 (1,0 đ):Ghép mỗi lệnh ở cột bên trái với ý nghĩa của chúng ở cột bên phải cho phù hợp

1) Insert Left

a) Chèn thêm hàng vào phía trên hàng đã chọn

2) Insert Right

b) Chèn thêm hàng vào phía dưới hàng đã chọn

3) Insert Above

c) Chèn thêm cột vào phía bên trái cột đã chọn

4) Insert Below

d) Chèn thêm cột vào phía bên phải cột đã chọn

Câu 2 (1,0 đ):Sau khi đọc lại, bạn An nhận thấy không nên thay thế tất cả các từ “đặc sản” trong văn bản thành từ “món ngon”, mà chỉ thay một số từ:

Đề thi học kì 2 lớp 6 môn Tin học KNTT

Bạn An đã thực hiện các bước sau đây:

1) Nháy chuột chọn thẻ Home

2) Trong nhóm lệnh Editing chọn Find

3) Trong cửa sổ Navigation, gõ từ “đặc sản” rồi nhấn phím Enter, khi đó các từ tìm thấy được đánh dấu

4) Với mỗi từ tìm thấy, từ nào cần thay thì bạn An xóa từ đó và gõ từ “món ngon” thay vào vị trí của từ vừa xóa

Cách làm trên của bạn An có giải quyết được yêu cầu không? Giải thích.

Câu 3 (1,0 đ): Cho chương trình Scratch như hình bên dưới hãy vẽ cho sơ đồ khối cho chương trình?

Đề thi học kì 2 lớp 6 môn Tin học

Đáp án Đề thi tin học lớp 6 cuối kì 2

A.TRẮC NGHIỆM (7,0 đ)

(Mỗi câu đúng được 0,5đ)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

D

B

C

A

B

D

B

A

B

C

C

D

A

B

B. TỰ LUẬN (3,0 đ)

Câu

Đáp án

Điểm

1

(1,0đ)

Để chèn thêm hàng vào bảng ta sử dụng lệnh sau:

- Insert Left: Chèn thêm cột vào phía bên trái cột đã chọn.

- Insert Right: Chèn thêm cột vào phía bên phải cột đã chọn.

- Insert Above: Chèn thêm hàng vào phía trên hàng đã chọn.

- Insert Below: Chèn thêm hàng vào phía dưới hàng đã chọn.

Đáp án: 1 – c) 2 – d) 3 – a) 4 – b)

0,25

0,25

0,25

0,25

2

(1,0đ)

-Bạn An thực hiện theo 4 bước như vậy sẽ giải quyết được yêu cầu đặt ra.

-Tuy nhiên việc sửa từng từ bằng tay sẽ mất nhiều công sức và không hiệu quả. Thay vì sửa bằng tay từng từ, bạn có thể dùng lệnh thay thế Replace để thay từng từ. Từ nào không cần thay thế, bạn có thể dùng lệnh “Find Next” để bỏ qua và tìm từ tiếp theo.

0,5

0,5

3

(1,0đ)

Đề thi học kì 2 lớp 6 môn Tin học KNTT

0,25

0,25

0,25

0,25

(Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo