Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bộ đề thi học kì 2 Tin học 6

Lớp: Lớp 6
Môn: Tin Học
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Cánh diều
Loại: Bộ tài liệu
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Bộ đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 6 được tổng hợp với cả đề theo cấu trúc mới và cấu trúc cũ, mang đến nguồn tài liệu ôn tập phong phú cho học sinh. Nội dung các đề bám sát chương trình học, giúp các em củng cố kiến thức, làm quen với nhiều dạng câu hỏi và tự tin hơn khi bước vào kì thi cuối học kì 2. Đồng thời, đây cũng là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho giáo viên trong quá trình xây dựng đề kiểm tra. Mời các bạn tải về để tham khảo trọn bộ hoặc lựa chọn từng đề phù hợp qua các liên kết cung cấp.

1. Đề thi tin học lớp 6 cuối kì 2 sách KNTT

1.1 Đề thi học kì 2 Tin học 6 KNTT cấu trúc mới

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC .......

MÔN: Tin học 6

Thời gian làm bài : 45 Phút (không kể giao đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

1. Dạng câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn(3 điểm)

Hãy chọn đáp án đúng trong các câu hỏi, mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

Câu 1. Nguy cơ nào dưới đây có thể xảy ra khi bạn chia sẻ thông tin cá nhân quá mức trên Internet?

A. Tăng cường bảo mật thông tin cá nhân

B. Không có nguy cơ nào

C. Tăng khả năng kết nối với bạn bè

D. Dễ bị lừa đảo và mất cắp thông tin

Câu 2. Một trong những nguy cơ chính khi tham gia các trò chơi trực tuyến là gì?

A. Kết nối với những người bạn mới

B. Dễ bị lừa đảo và bị tấn công bởi hacker

C. Giúp phát triển kỹ năng giải quyết vấn đề

D. Tăng cường kiến thức về các chủ đề học thuật

....................

Câu 12. Chương trình máy tính được tạo ra gồm những bước nào?

A. Viết chương trình bằng ngôn ngữ lập trình.

B. Dịch chương trình thành ngôn ngữ máy.

C. Viết chương trình bằng ngôn ngữ máy rồi dịch chương trình thành ngôn ngữ máy.

D. Viết chương trình trên giấy rồi gõ vào máy tính.

2. Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai, mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

Câu

13a

13b

13c

13d

14a

14b

14c

14d

15a

15b

15c

15d

16a

16b

16c

16d

Đáp án

Câu 13. Linh, một học sinh lớp 6, thường xuyên sử dụng mạng xã hội để trò chuyện với bạn bè. Một ngày, Linh nhận được tin nhắn từ một tài khoản lạ, "Chúc mừng! Bạn đã trúng thưởng một chiếc điện thoại iPhone 15". Người này yêu cầu Linh cung cấp thông tin cá nhân và nạp một khoản tiền nhỏ để nhận phần thưởng:

Câu hỏi: Xác định các phát biểu sau đây là đúng hay sai.

a. Linh biết đấy trò là lừa đảo trên mạng, không cung cấp bất cứ thông tin gì chặn luôn tài khoản lạ.

b. Báo ngay cho bố mẹ, thầy cô hoặc cơ quan chức năng khi phát hiện bị lừa đảo.

c. Tiếp tục nhắn tin tìm hiểu chương trình

d. Tham gia chương trình thử vận may.

.................

Câu 16: Cho hoạt động sau: “Chú mèo di chuyển 15 bước đến khi chạm biên thì dừng lại”.

Câu hỏi: Xác định các phát biểu sau đây là đúng hay sai.

a. Hoạt động trên có sử dụng cấu trúc lặp

b. Câu lệnh được thực hiện lặp lại là “chú mèo dừng lại”

c. Điều kiện để vòng lặp kết thúc là “chạm biên”

d. Nếu không chạm biên, chú mèo sẽ chỉ di chuyển với tổng số lần là 15 bước.

PHẦN II: TỰ LUẬN - THỰC HÀNH (3 điểm)

Thí sinh làm bài trên máy vi tính

Câu 17. Em hãy mở phần mềm soạn thảo văn bản.

Stt

Họ Và Tên

Lớp

1

Phạm Quang Vinh

6A

2

Lò An Bình

6A

3

Nguyễn Nguyên Khang

6A

4

Vàng Thị Thùy Dương

6A

.................

Lưu vào vào ổ D:/ Kiem tra cuoi kì II. (Ví dụ: Phạm Quang Vinh_6A1)

......................Hết...................

(Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)

Mời các bạn xem trọn đề thi và đáp án trong file tải

1.2 Đề thi học kì 2 Tin học 6 KNTT cấu trúc cũ

Đề thi tin học lớp 6 cuối kì 2 - Đề 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ KỲ II

MÔN TIN HỌC 6

TT

Nội dung kiếnthức/kĩnăng

Đơn vị kiến thức /kĩ năng

Mức độ nhận thức

Tổng

% tổngđiểm

Nhậnbiết

Thônghiểu

Vậndụng

Vậndụngcao

Số CH

Thờigian (phút)

Số CH

Thờigian (phút)

Số CH

Thờigian (phút)

Số CH

Thờigian (phút)

Số CH

Thờigian (phút)

TN

TL

1

Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường sô

Bài 9: An toàn thông tin trên internet.

1

2,5

0,5

2,5

1

5

0,5

1 câu

Câu 3

2 câu

Câu 1,3

12,5

4,25

2

Ứng dụng tin học

Bài 10 sơ đồ tư duy

1

2,5

1

2,5

2 câu

Câu 1,2

5

0,5

Bài 11 Định dạng văn bản

5

10

5

12,5

9 câu

Câu 4,5,6,7,8,910,11,12

1 câu

Câu 2

27,5

5,25

Tổng

7

15

6,5

17,5

1

5

0,5

2,5

12

3

45

10

Tỉlệ %

40%

30%

20%

10%

30

70

45

10

Tỉlệchung

70%

30%

30

70

45

10

Ghichú:

+ Trắc nghiệm 3 điểm, 12 câu (mỗicâuđạt 0,25điểm)

+ Tự luận 7 điểm, 3 câu.

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 TIN HỌC 6

I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Học sinh khoanh vào câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Sơ đồ tư duy giúp ta:

A. Ghi nhớ tốt hơn.

B. Giải các bài toán.

C. Sáng tạo hơn.

D. Nhìn thấy bức tranh tổng thể.

Câu 2: Sơ đồ tư duy là:

A. Một công cụ tổ chức thông tin phù hợp với qua trình tư duy.

B. Một phương pháp chuyển tải thông tin.

C. Một cách ghi chép sáng tạo.

D. Một công cụ soạn thảo văn bản.

Câu 3: Khi sử dụng internet, những việc làm nào sau đây khiến em gặp nguy cơ bị hại?

A. Tải phần mềm, tệp miễn phí trên internet.

B. Mở liên kết được cung cấp trong thư điện tử không biết rõ nguồn gốc.

C. Định kì thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xã hội và thư điện tử.

D. Làm theo các lời khuyên và bài hướng dẫn thuốc trên mạng.

Câu 4: Tênphầnmềmsoạnthảovănbảnđượcdùngphổbiếnhiện nay

A. Microsoft Wosd

B. Microsoft Word

C. Microsoft Worb

D. Microsoft Worp

Mời các bạn xem tiếp đề và đáp án trong file tải

Đề thi cuối kì 2 Tin học 6 - Đề 2

A. TRẮC NGHIỆM:(4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu em cho là đúng

Câu 1: Theo em, tình huống nào sau đây giúp ích cho em khi sử dụng internet.

A. Thông tin cá nhân hoặc tập thể bị đánh cắp.

B. Bị bạn quen trên mạng lừa đảo.

C. Hoàn thành chương trình học tập trên mạng Internet

D. Nghiện mạng xã hội, nghiện trò chơi trên mạng.

Câu 2: Phần mềm nào sau đây là phần mềm Sơ đồ tư duy

A. Xmind B. Bmindmap 10 C. Word D. Cả A, B đều đúng

Câu 3: Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:

A. Nháy chuột vào dải lệnh Page layout → chọn Setup…

B. Nháy chuột vào dải lệnh File→ chọn Page Setup…

C. Nháy chuột vào dải lệnh File → chọn Print Setup…

D. Nháy chuột vào dải lệnh Insert → chọn Page Setup…

Câu 4: Để thêm cột nằm bên phải của bảng ta thực hiện lệnh nào trong các lệnh sau?

A. Table Tools/ Layout/ Delete/ Table B. Table Tools/ Layout/ Insert Right

C. Table Tools/ Layout/ Insert Left D. Table Tools/ Layout/ Insert Above

Câu 5: Trong khi soạn thảo văn bản, giả sử ta cần tìm kiếm chữ “Thầy giáo” thì ta thực hiện chọn:

A. Dải Home chọn lệnh Editing/Find… B. Dải Home chọn lệnh Editing/Goto…

C. Dải Home chọn lệnh Editing/Replace… D. Dải Home chọn lệnh Editing/Clear…

Câu 6: Thuật toán có tính:

A. Tính xác định, tính liên kết, tính đúng đắn B. Tính dừng, tính liên kết, tính xác định

C. Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn D. Tính tuần tự: Từ đầu vào cho ra đầu ra

Câu 7: Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là:

A. Cấu trúc tuần tự B. Cấu trúc rẽ nhánh C. Cấu trúc lặp D. Cả ba cấu trúc

Câu 8: Cho a = 5, b = 7. Kết quả chương trình tính tổng hai số a và b là:

A. 10 B. 12 C. 2 d. 35

B. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Khi còn ngồi trên ghế nhà trường, em làm thế nào để sử dụng mạng xã hội và chia sẻ thông tin trên Internet có hiệu quả?

Câu 2: (2,0 điểm) Hãy nêu các bước tạo bảng và định dạng bảng?

Câu 3: (2,5 điểm) Thuật toán là gì? Thực hiện xác định đầu vào, đầu ra và viết thuật toán tính điểm trung bình ba môn Toán, Văn và Tiếng Anh để xét xem HS được thưởng ngôi sao hay cần cố gắng hơn.

2. Đề thi học kì 2 Tin học 6 Cánh Diều

2.1. Đề thi học kì 2 Tin học 6 Cánh diều cấu trúc mới

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

1. Dạng câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn(3 điểm)

Hãy chọn đáp án đúng trong các câu hỏi, mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

Câu 1. Nguy cơ nào là cao nhất khi chia sẻ hình ảnh hoặc video trên Internet?

A. Hình ảnh chỉ có thể xem được bởi người đã chia sẻ

B. Không có nguy cơ nào

C. Hình ảnh chỉ có thể sử dụng cho mục đích học tập

D. Hình ảnh có thể bị chỉnh sửa và lan truyền sai sự thật

Câu 2. Tác hại nào có thể xảy ra khi bạn tham gia vào các mạng xã hội mà không cẩn thận?

A. Tăng cường kết nối với gia đình

B. Dễ dàng bị xâm phạm quyền riêng tư và bị quấy rối

C. Không có tác hại

D. Có thể giúp tìm kiếm công việc

....................

Câu 12. Cấu trúc tuần tự là gì?

A. Là cấu trúc xác định thứ tự dữ liệu được lưu trữ.

B. Là cấu trúc lựa chọn bước thực hiện tiếp theo.

C. Là cấu trúc xác định thứ tự các bước được thực hiện.

D. Là cấu trúc xác định số lần lặp lại một số bước của thuật toán.

2. Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai, mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

...............

Câu 16: Cho hoạt động sau: “Chú mèo di chuyển 13 bước đến khi chạm biên thì dừng lại”. Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a. Câu lệnh được thực hiện lặp lại là “chú mèo dừng lại”

b. Điều kiện để vòng lặp kết thúc là “chạm biên”

c. Nếu không chạm biên, chú mèo sẽ chỉ di chuyển với tổng số lần là 13 bước.

d. Hoạt động trên có sử dụng cấu trúc lặp

PHẦN II: TỰ LUẬN - THỰC HÀNH (3 điểm)

Thí sinh làm bài trên máy vi tính

Câu 17. Em hãy mở phần mềm soạn thảo văn bản.

Stt

Họ Và Tên

Lớp

1

Giàng Tuấn Anh

6A

2

Lò An Bình

6A

3

Vừ A Chung

6A

4

Lò Thị Dính

6A

....................

Lưu vào vào ổ D:/ Kiem tra cuoi kì II. (Ví dụ: Nguyễn Nguyên Khang_6A1)

......................Hết...................

(Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)

Xem đáp án trong file tải

2.2 Đề thi học kì 2 Tin học 6 Cánh diều cấu trúc cũ

Đề 1

A. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu em cho là đúng

Câu 1: Những hành vi nào vi phạm pháp luật trong sử dụng các thông tin trên mạng Internet:

A. Tung những hình ảnh, phim không lành mạng lên mạng Internet.

B. Xâm phạm thông tin cá nhân hoặc của tập thể nào đó. Sao chép bản quyền không hợp pháp

C. Tiết lộ thông tin tập thể, đưa thông tin sai lệch trên mạng xã hội

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 2: Để chọn trang ngang hay trang dọc, ta chọn các lệnh trong nhóm:

A. Nháy chuột vào dải lệnh Home → tin học 6 → chọn Portrait hoặc Lanscape

B. Nháy chuột vào dải lệnh Page Layout → tin học 6 → chọn Portrait hoặc Lanscape

C. Nháy chuột vào dải lệnh trên dải Insert → tin học 6→ chọn Portrait hoặc Lanscape

D. Nháy chuột vào dải lệnh File → chọn Print Setup…

Câu 3: Để thêm cột nằm bên phải của bảng ta thực hiện lệnh nào trong các lệnh sau?

A. Table Tools/ Layout/ Insert Right B. Table Tools/ Layout/ Delete/ Table

C. Table Tools/ Layout/ Insert Left D. Table Tools/ Layout/ Insert Above

Câu 4: Phần mềm nào sau đây là phần mềm Sơ đồ tư duy

A. Xmind B. Imindmap 10 C. Word D. Cả A, B đều đúng

Câu 5: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

A. Bài toán là một vấn để phải giải quyết bằng tính toán.

B. Bài toán là một nhiệm vụ cần hoàn thành, đã xác định rõ ràng đầu vào và đầu ra.

C. Thuật toán là một quy trình chặt chẽ gồm một số bước, có chỉ rõ trình tự thực hiện để giải quyết một bài toán cụ thể nào đó.

D. Thuật toán là cách tính toán nhanh

Câu 6: Khi mô tả thuật toán, xác định những điều kiện nào sau đây:

A. Cụ thể, rõ ràng, đầy đủ, đúng trình tự liệt kê và có cấu trúc tuần tự

B. Đầy đủ, cụ thể, rõ ràng, đúng trình tự liệt kê và có cấu trúc tuần tự

C. Rõ ràng, cụ thể, đầy đủ, đúng trình tự liệt kê và có cấu trúc tuần tự

D. Cụ thể, đầy đủ, rõ ràng, đúng trình tự liệt kê và có cấu trúc tuần tự

Câu 7: Quy ước nào sau đây đúng về cấu trúc rẽ nhánh:

A. Nếu ….thì B. Nếu …. trái lại C. Nếu … trái lại… hết nhánh D. Nếu …. ngược lại

Câu 8: Cho bài toán kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương N. Hãy xác đinh đầu ra của bài toán này?

A. N là số nguyên tố B. N là số nguyên tố hoặc N không là số nguyên tố

C. N không là số nguyên tố D. Tất cả các ý trên đều sai

B. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Khi còn ngồi trên ghế nhà trường, em làm thế nào để sử dụng mạng xã hội và chia sẻ thông tin trên Internet có hiệu quả?

Câu 2: (2,0 điểm) Hãy nêu các bước tạo bảng và định dạng bảng?

Câu 3: (2,5 điểm) Thuật toán là gì? Thực hiện xác định đầu vào, đầu ra và viết thuật toán tính điểm trung bình ba môn Toán, Văn và Tiếng Anh để xét xem HS được thưởng ngôi sao hay cần cố gắng hơn.

Mời các bạn xem đáp án trong file tải về

Đề 2

A. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)

* Điền vào trong bảng đáp án đúng là một trong các chữ cái A, B, C, D tương ứng với các câu hỏi từ câu 1 đến hết câu 14 (mỗi câu đúng 0,5 điểm)

Câu 1: Để tìm kiếm từ “Học tập” trong văn bản ta cần thực hiện:

A. Chọn thẻ home -> Editing -> Find

B. Nhấn tổ hợp CTRL + F

C. Tất cả 2 đáp án đều đúng

D. Tất cả 2 đáp án đều sai

Câu 2: Tìm kiếm gồm có 3 bước, sắp xếp lại các bước theo đúng trật tự:

a. Nháy chuột vào thẻ Home.

b. Gõ từ, cụm từ cần tìm rồi nhấn phím Enter.

c. Trong nhóm lệnh Editing \ Find.

Trật tự sắp xếp:

A. a – b – c

B. a – c – b

C. c – a – b

D. b – a – c

Câu 3: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

A. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,...

B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.

C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.

D. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.

Câu 4: Để chèn thêm một hàng trong Table, ta thực hiện như sau:

A. Đặt con trỏ tại nơi cần chèn hàng trong Table, chọn Table - Insert - Rows Above hoặc Rows Below.

B. Chọn ô tại nơi cần chèn hàng, chọn Table - Insert - Cells - Insert Entire Row.

C. Đặt con trỏ tại ô cuối cùng bên phải của Table, bấm phím Tab.

D. Tất cả các thao tác trên đều đúng.

Câu 5: Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh nào?

A. Format/Font

B. Home /Paragraph

C. Page Layout/Page Setup

D. Format/Paragraph

Câu 6: Trong các phông chữ cho hệ điều hành WINDOWS dưới đây, phông chữ nào không dùng mã VNI?

A. Time New Roman

B. VNI-Times

C. VNI-Top

D. Cả B và C đều đúng

Câu 7: Hãy sắp xếp các bước sử dụng phần mềm MindMaple Lite vẽ sơ đồ tư duy:

1. Tạo sơ đồ tư duy mới

2. Thay đổi màu sắc, kích thước sơ đồ

3. Tạo chủ đề chính

4. Tạo chủ đề nhánh

5. Tạo chủ đề nhánh nhỏ hơn

A. 1-3-4-5-2.

B. 1-2-3-4-5.

C. 5-1-2-3-4.

D. 5-4-3-2-1.

Câu 8: Em không đồng ý với ý kiến nào sau đây?

A. Có thể dùng sơ đồ tư duy để ghi chép những ý chính của một bài học.

B. Trong sơ đồ tư duy chỉ có hai loại chủ đề: chủ đề trung tâm và chủ đề chính xung quanh chủ đề trung tâm.

C. Các nhanh nối cho biết mỗi chủ đề được triển khai thành những chi tiết nào.

D. Có thể dùng sơ đồ tư duy để trình chiếu trong một cuộc họp.

Câu 9: Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

A. Có thể chỉnh sửa tên của một chủ đề.

B. Phải tạo ra hết các chủ đề con chủ đề rồi mới có thể triển khai chi tiết được cho một chủ đề con.

C. Không thể di chuyển được vị trí sơ đồ tư duy đang vẽ trên màn hình.

D. Muốn xóa được chủ đề phải lần lượt xóa tất cả các chủ đề con của nó trước.

Câu 10: Để tạo một chủ đề mới, ta thực hiện?

A. File New

B. File→ Open

C. File→ Save

D. Edit→ New

Câu 11: Nếu coi gia đình là chủ đề mẹ thì chủ đề con là:

A. Bố

B. Mẹ

C. Anh

D. Tất cả đáp án trên đều đúng

Câu 12: Input là gì?

A. Thông tin vào.

B. Thông tin ra.

C. Thuật toán.

D. Chương trình.

Câu 13: Nguyên lí Phôn Nôi-Man đề cập đến vấn đề nào?

A. Mã nhị phân, điều khiển bằng chương trình, truy cập theo địa chỉ.

B. Mã nhị phân, điều khiển bằng chương trình và lưu trữ chương trình, truy cập bất kỳ.

C. Mã hoá nhị phân, điều khiển bằng chương trình và lưu trữ chương trình, truy cập theo địa chỉ.

D. Điều khiển bằng chương trình và lưu trữ chương trình, truy cập theo địa chỉ.

Câu 14: Với mỗi phát biể sau đây, hãy cho biết phát biểu đó là sai:

A. Chỉ có một thuật toán để giải một bài toán.

B. Có thể có nhiều thuật toán để giải một bài toán.

C. Đầu vào của bài toán cũng là đầu vào của thuật toán.

D. Đầu ra của bài toán cũng là đầu ra của thuật toán.

E. Đáp án A, D đều sai.

B. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)

Câu 1: (1,0 điểm) Nêu cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước?

Câu 2: (1,0 điểm) Cho biết câu lệnh sau Do thực hiện mấy lần? Kết quả của đoạn chương trình sau?

i := 5;

Dem:=0;

Tong:=0;

While i>=1 do

Begin

i := i - 1;

Dem:=Dem+1;

Tong:=Tong+1;

End;

Write (‘dem:’, Dem, ‘Tong:’,Tong);

Câu 3: (1,0 điểm) Cho sơ đồ khối mô tả thuật toán đếm số số hạng dương trong dãy sau, hãy viết thuật toán dưới dạng liệt kê.

Đề thi học kì 2 lớp 6 môn Tin học Cánh Diều

Đáp án Đề thi học kì 2 lớp 6 môn Tin học Cánh Diều

A. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)

(Mỗi câu đúng được 0,5đ)

Câu hỏi

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

C

B

C

D

C

A

A

B

A

A

D

A

C

E

B. Tự luận: (3,0 điểm)

Câu

Đáp án

Điểm

1

(1,0đ)

Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước:

while <điều kiện> do ; trong đó:

+ Điều kiện: thường là 1 phép so sánh

+ Câu lệnh: có thể là câu lệnh đơn giản hay câu lệnh ghép.

0,5

0,25

0,25

2

(1,0đ)

- Cho biết câu lệnh sau Do thực hiện 5 lần vì i = 5 mỗi lần kiểm tra i>=1 thì giảm i đi 1 đơn vị qua câu lệnh i := i - 1; Thông qua biến Dem ta biết số lần lặp là 5. Vậy câu lệnh được thực hiện 5 lần.

- Kết quả của đoạn chương trình là: Dem: 5; Tong: 15

0,5

0,5

3

(1,0đ)

Thuật toán đếm số số hạng dương trong dãy dưới dạng liệt kê là:

Bước 1. Nhập N, các số hạng a1, a2..., aN

Bước 2. i = 0, k= 0,

Bước 3. Nếu ai > 0 thì k = k+1;

Bước 4. i = i + 1

Bước 5: Nếu i > N thì đưa ra giá trị k, rồi kết thúc;

Bước 6. Quay lại bước 3.

0,125

0,125

0,125

0,125

0,25

0,25

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
3 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Vị Uyên Hoàng
    Vị Uyên Hoàng

    Câu 4 chắc nghiệm sai nhé bạn


    Thích Phản hồi 23/04/21
    • Linh Sky
      Linh Sky

      đáng ra là A chứ

      Thích Phản hồi 08/05/21
  • Nguyễn Thị Thanh Thảo
    Nguyễn Thị Thanh Thảo

    Nay vn.doc hơi lagg câu 4 trắc nghiệm A chứ 

    Thích Phản hồi 21/05/21
  • vương đoàn
    vương đoàn

    Sao không thấy File của đề 1

    Thích Phản hồi 27/04/23
Hỗ trợ Zalo