Bộ đề thi học kì 2 Công nghệ 6
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 6 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Đề thi Công nghệ 6 học kì 2
Bộ “Đề thi Công nghệ 6 học kì 2 có đáp án” được biên soạn đầy đủ theo 3 bộ sách mới gồm Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo và Cánh Diều, là tài liệu ôn luyện rất hữu ích dành cho học sinh lớp 6. Nội dung đề thi bám sát chương trình học, giúp các em hệ thống lại kiến thức đã học một cách khoa học và đầy đủ. Bên cạnh đó, tài liệu còn cung cấp đáp án chi tiết, hỗ trợ các em tự kiểm tra, đánh giá năng lực và rút kinh nghiệm sau khi làm bài. Đây là nguồn tham khảo thiết thực giúp học sinh củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài và tự tin hơn khi bước vào các kì thi giữa kì, cuối kì môn Công nghệ. Mời các em cùng tham khảo và luyện tập để đạt kết quả tốt nhất.
Lưu ý: Toàn bộ các đề thi và đáp án có trong file tải, các bạn vui lòng tải về tham khảo trọn bộ.
1. Đề thi công nghệ lớp 6 cuối học kì 2 Kết nối tri thức
1.1 Đề thi học kì 2 Công nghệ 6 KNTT cấu trúc mới
Ma trận đề thi
|
TT |
Chủ đề/Chương |
Nội dung/Đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng |
Tỷ lệ % điểm |
||||||||||
|
Trắc nghiệm khách quan |
Tự luận |
||||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
Đúng/Sai |
||||||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
||||
|
1 |
III. Trang phục và thời trang
|
Bài 8:Sử dụng và bảo quản trang phục |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
1 |
1 |
20% |
|
Bài 9:Thời trang |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
5% |
||
|
2 |
IV. Đồ dùng điện trong gia đình
|
Bài10:Khái quát về đồ dùng điện trong gia đình |
|
1 |
1 |
2 |
2 |
|
|
|
|
2 |
2 |
1 |
15% |
|
Bài 11,12,13 14: Lựa chọn đồ dùng điện trong gia đình |
3 |
1 |
1 |
2 |
2 |
|
|
1 |
1 |
5 |
4 |
1 |
60% |
||
|
Tổng số câu |
6 |
3 |
3 |
4 |
4 |
|
|
1 |
1 |
10 |
7 |
3 |
20 |
||
|
Tổng số điểm |
3 |
4 |
3 |
3 |
4 |
3 |
10 |
||||||||
|
Tỷ lệ % |
30 |
40 |
30 |
30 |
40 |
30 |
100% |
||||||||
Đề kiểm tra
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
1.Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Đặc điểm mô tả trang phục có phong cách lãng mạn là?
A. Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự.
B. Trang phục có nét đặc trưng của trang phục dân tộc về văn hoa, chất liệu, kiểu dáng
C. Trang phục có thiết kế đơn giản, ứng dụng cho nhiều đối tượng, lứa tuổi khác nhau
D. Trang phục thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại, sử dụng các gam màu nhẹ hoặc rực rỡ
Câu 2. Người đứng tuổi nên chọn vải, kiểu may như sau
A. Vải màu tối, kiểu may trang nhã, lịch sự.
B. Vải in bông hoa, màu sắc tươi sáng, kiểu may tùy ý.
C. Vải in hình vẽ, màu sắc sặc sỡ, kiểu may tùy ý.
D. Vải màu tối, kiểu may mốt, tân thời.
Câu 3. Đối với các quần áo ít dùng nên gói trong túi ni lông vì:
A. Để dễ tìm lại khi cần dùng đến B. Để tránh ẩm mốc, gián, côn trùng làm hư hỏng
C. Giúp cho tủ trông sạch sẽ hơn D. Giúp quần áo không bị nhăn, nhàu.
....................
Câu 12. Để đảm bảo an toàn khi sử dụng đồ dùng điện trong gia đình cần:
A. Sử dụng sai chức năng của đồ dùng điện.
B. Vận hành đồ dùng điện theo đúng quy trình hướng dẫn.
C. Để đồ dùng ướt gần các nguồn điện.
D. Các đồ dùng điện để tự do không cần sắp xếp.
2. Trắc nghiệm dạng Đúng – Sai (4 điểm) Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Nhóm học sinh nhận định về đồ dùng điện trong gia đình:
|
PHÁT BIỂU |
ĐÚNG |
SAI |
|
a) lựa chọn loại có thông số kỹ thuật và tính năng phù hợp với nhu cầu sử dụng của gia đình |
|
|
|
b) đồ dùng điện có điện áp cao thì sử dụng sẽ tốt |
|
|
|
c) đồ dùng điện thân thiện với môi trường, sử dụng năng lượng từ thiên nhiên như năng lượng mặt trời, năng lượng gió |
|
|
|
d) đồ dùng điện là công tắc, cầu dao, cầu chì |
|
|
...............
II.Tự luận.
...................
Câu 2 (1 điểm) Trên bóng đèn có ghi 220V- 60W. Em hãy giải thích ý nghĩa thông số trên?
…………………………..Hết……………………………
Xem trọn đề thi và đáp án trong file tải
1.2 Đề thi học kì 2 Công nghệ 6 KNTT cấu trúc cũ
Đề thi Công nghệ 6 học kì 2 KNTT - Đề 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn công nghệ lớp 6
Họ và tên: ………………………………………………...... Lớp: ………………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm). Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Nếu gia đình có 8 người ăn, thì nên lựa chọn nồi cơm có dung tích bao nhiêu?
A. 0,6 lít.
B. 1,8 – 2 lít.
C. 2 – 2,5 lít.
D. 1 lít.
Câu 2: Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên cho người mặc, cần lựa chọn trang phục có đường nét, họa tiết như thế nào?
A. Kẻ ngang.
B. Kẻ ô vuông.
C. Kẻ dọc.
D. Hoa to.
Câu 3: Bộ phận nào của nồi cơm điện được phủ lớp chống dính?
A. Nắp nồi.
B. Thân nồi.
C. Bộ phận điều khiển.
D. Nồi nấu.
.................
Câu 26: Trang phục mang phong cách thể thao có đặc điểm: ……
A. Thiết kế đơn giản.
B. Thoải mái khi vận động.
C. Đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 27: Nguyên lí làm việc của nồi cơm điện thực hiện theo sơ đồ nào sau đây?
A. Nguồn điện → Nồi nấu → Bộ phận điều khiển → Bộ phận sinh nhiệt.
B. Nguồn điện → Bộ phận điều khiển → Bộ phận sinh nhiệt → Nồi nấu.
C. Nguồn điện → Bộ phận sinh nhiệt → Bộ phận điều khiển → Nồi nấu.
D. Nguồn điện → Bộ phận sinh nhiệt → Nồi nấu → Bộ phận điều khiển.
Câu 28. Nguyên lí làm việc của bếp hồng ngoại là……
A. Cấp điện cho bếp → Truyền nhiệt tới nồi nấu → Mâm nhiệt hồng ngoại nóng lên → Làm chín thức ăn.
B. Truyền nhiệt tới nồi nấu → Mâm nhiệt hồng ngoại nóng lên → Cấp điện cho bếp → Làm chín thức ăn.
C. Truyền nhiệt tới nồi nấu → Cấp điện cho bếp → Mâm nhiệt hồng ngoại nóng lên → Làm chín thức ăn.
D. Cấp điện cho bếp → Mâm nhiệt hồng ngoại nóng lên → Truyền nhiệt tới nồi nấu → Làm chín thức ăn.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm).
.................
Câu 2 (1 điểm): Sử dụng bếp hồng ngoại để đun nấu có những ưu điểm gì so với các loại bếp khác? Làm sao để lựa chọn, sử dụng bếp hồng ngoại đúng cách, tiết kiệm và an toàn?
------ HẾT ------
Xem đề thi và đáp án trong file tải về
2. Đề thi học kì 2 Công nghệ 6 CTST
Đề thi học kì 2 Công nghệ 6 CTST - Đề 1
Ma trận đề thi học kì 2 Công nghệ 6 CTST
|
TT |
Nội dung kiến thức |
Đơn vị kiến thức |
Mức độ nhận thức |
Tổng |
% tổng điểm |
|||||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
Số CH |
Thời gian (phút) |
|||||||||
|
Số CH |
Thời gian (phút) |
Số CH |
Thời gian (phút) |
Số CH |
Thời gian (phút) |
Số CH |
Thời gian (phút) |
TN |
TL |
|||||
|
1 |
Trang phục và thời trang |
1.1.Trang phục |
2 |
1,5 |
2 |
15 |
|
|
|
|
3 |
1 |
16,5 |
37,5 |
|
1.2. Các loại vải thông dụng dùng để may trang phục. |
1 |
0,75 |
1 |
1,5 |
|
|
|
|
2 |
|
2,25 |
5 |
||
|
1.3. Sử dụng và bảo quản trang phục |
2 |
1,5 |
1 |
1,5 |
|
|
|
|
3 |
|
3 |
7,5 |
||
|
1.3.Thời trang |
1 |
0,75 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
0,75 |
2,5 |
||
|
2 |
Đồ dùng điện trong gia đình
|
2.1. Sử dụng đồ dùng điện trong gia đình |
3 |
2,25 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
2,25 |
7,5 |
|
2.2. An toàn điện trong gia đình |
1/2 |
9 |
1/2 |
4,5 |
1/2 |
3 |
1/2 |
3,75 |
|
2 |
20,25 |
40 |
||
|
Tổng |
9,5 |
15,75 |
4,5 |
22,5 |
1/2 |
3 |
1/2 |
3,75 |
12 |
3 |
45 |
100 |
||
|
Tỉ lệ (%) |
40 |
30 |
20 |
10 |
|
|
|
|
||||||
|
Tỉ lệ chung (%) |
70 |
30 |
|
|
||||||||||
Đề thi Công nghệ 6 học kì 2 CTST
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Câu 1. Trang phục có vai trò như thế nào trong đời sống con người?
A. Làm đẹp cho con người trong mọi hoạt động.
B. Làm cho con người thấy tự tin, thoải mái hơn.
C. Bảo vệ cơ thể, làm đẹp cho con người trong cuộc sống.
D. Bảo vệ cơ thể an toàn trong các hoạt động.
Câu 2. Trang phục thể thao thuộc kiểu trang phục nào?
A. Theo thời tiết
B. Theo công dụng
C. Theo lứa tuổi
D. Theo giới tính
Câu 3. Sử dụng dải phát quang trên trang phục bảo hộ lao động có tác dụng gì?
A. Làm đẹp cho trang phục
B. Trang trí cho trang phục.
C. Dễ phát hiện trong điều kiện ánh sáng yếu.
D. Bảo vệ người lao động.
..............
Câu 11. Để tiết kiệm điện năng em chọn đồ dùng có nhãn hiêu ghi:

Câu 12. Nguyên nhân nào dẫn đến mất an toàn về nhiệt khi sử dụng bàn là điện.
A. Không chạm vào đế bàn là.
B. Chạm vào tay cầm bàn là
C. Chạm vào đế bàn là
D. Chạm vào vỏ bàn là
II. Tự luận: (7 điểm)
............
Câu 3: (1 điểm) Kể tên những trường hợp mất an toàn về điện mà em biết?
……………….Hết…………………
3. Đề thi công nghệ lớp 6 cuối học kì 2 Cánh Diều
3.1 Đề thi học kì 2 Công nghệ 6 Cánh diều cấu trúc mới
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ 6, NĂM HỌC......
|
TT |
Chủ đề/Chương |
Nội dung/đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng |
Tỉ lệ % điểm |
|||||||||||||
|
TNKQ |
Tự luận |
|||||||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
“Đúng – Sai” |
Trả lời ngắn |
||||||||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
||||
|
1 |
Chủ đề 3: trang phục và thời trang |
Bài 8: Các loại vải thường dùng trong may mặc |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
2,5 |
|
Bài 9: Trang phục và Thời trang |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
5 |
||
|
Bài 10: Lựa chọn và sử dụng trang phục |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
5 |
||
|
Bài 11: Bảo quản trang phục |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
5 |
||
|
2 |
Chủ đề 4: đồ dùng điện trong gia đình |
Bài 12: Đèn điện |
2 |
|
|
4 |
|
|
|
1 |
|
|
|
1 |
6 |
1 |
1 |
35 |
|
Bài 13: Nồi cơm điện và bếp hồng ngoại |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
1 |
1 |
1 |
1 |
32,5 |
||
|
Bài 14: Quạt điện và máy giặt |
2 |
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
|
|
15 |
||
|
Tổng số câu |
8 |
4 |
|
8 |
|
|
|
2 |
|
|
|
2 |
16 |
6 |
2 |
24 |
||
|
Tổng số điểm |
3,0 |
2,0 |
2,0 |
3,0 |
4,0 |
3,0 |
3,0 |
10 |
||||||||||
|
Tỉ lệ % |
30 |
20 |
20 |
30 |
40 |
30 |
30 |
100 |
||||||||||
ĐỀ CHÍNH THỨC
TRẮC NGHIỆM: 7 điểm
Câu 1: Sợi tơ tằm được tạo ra từ nguồn nguyên liệu nào?
|
A. |
Con tằm nhả tơ. |
|
B. |
Từ cây bông. |
|
C. |
Từ cây lanh. |
|
D. |
Từ lông cừu. |
Câu 2: “Người ta thiết kế công trình/ Tôi đây thiết kế áo mình, áo ta” nói về nghề nào dưới đây?
|
A. |
Kỹ sư xây dựng. |
|
B. |
Thiết kế thời trang. |
|
C. |
Kinh doanh quần áo. |
|
D. |
Kiến trúc sư. |
.................
Câu 21: Bếp hồng ngoại chỉ tỏa nhiệt ngay tại vị trí tiếp xúc với đáy nồi.
A. Đúng B. Sai
Câu 22: Sau khi tắt bếp, mặt bếp hồng ngoại vẫn còn nóng và có thể gây bỏng.
A. Đúng B. Sai
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
...................
Câu 2 (1 điểm): Nếu dùng đèn LED thay cho đèn sợi đốt, gia đình sẽ tiết kiệm được gì?
**************************************
Xem đề thi và đáp án trong file tải
3.2 Đề thi học kì 2 Công nghệ 6 Cánh diều cấu trúc cũ
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN CÔNG NGHỆ, LỚP 6
|
TT |
Nội dung kiến thức |
Đơn vị kiến thức |
Mức độ nhận thức |
Tổng |
% tổng điểm |
|||||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
Số CH |
Thời gian (phút) |
|
||||||||
|
Số CH |
Thời gian (phút) |
Số CH |
Thời gian (phút) |
Số CH |
Thời gian (phút) |
Số CH |
Thời gian (phút) |
TN |
TL |
|||||
|
1 |
Trang phục và thời trang |
1.1 Các loại vải thường dùng trong may mặc
|
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
2 |
5 |
|
1.2. Trang phục và thời trang |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
1 |
1 |
3 |
|
3 |
7,5 |
||
|
1.3. Lựa chọn và sử dụng trang phục |
1 |
1 |
2 |
2 |
1 |
1 |
|
|
4 |
|
4 |
10 |
||
|
1.4. Bảo quản trang phục |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
2,5
|
||
|
2 |
Đồ dùng điện trong gia đình |
2.1. Đèn điện |
3 |
15 |
|
|
|
|
1 |
1 |
3 |
1 |
16 |
27,5 |
|
2.2. Nồi cơm điện và bếp hồng ngoại |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
13 |
|
|
5 |
1 |
17 |
32,5 |
||
|
2.3. Quạt điện và máy giặt |
1 |
1 |
2 |
2 |
1 |
1 |
|
|
4 |
|
4 |
10 |
||
|
2.4. Máy điều hòa không khí một chiều |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
2 |
|
2 |
5 |
||
|
Tổng |
12 |
24 |
8 |
8 |
4 |
15 |
2 |
2 |
24 |
2 |
45 |
100 |
||
|
Tỉ lệ (%) |
40% |
30% |
20% |
10% |
26 |
45 |
100 |
|||||||
|
Tỉ lệ chung (%) |
70% |
30% |
|
|
100 |
|||||||||
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP 6
THỜI GIAN: 45 PHÚT
I.Trắc nghiệm: Hãy chọn đáp án đúng nhất
Câu 1. Đâu không phải đặc điểm của vải sợi thiên nhiên?
A. Dễ bị nhàu
B. Mặc thoáng mát
C. Độ hút ẩm thấp
D. Phơi lâu khô
Câu 2. Vải sợi hóa học được chia làm mấy loại?
A.1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3. Loại trang phục nào có kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động; thường có màu sẫm, được may từ vải sợi bông?
A. Trang phục đi học
B. Trang phục dự lễ hội
C. Trang phục ở nhà
D. Trang phục lao động
Câu 4. Đối với người muốn tạo cảm giác thấp và mập hơn, nên chọn quần áo có hoa văn:
A. Hoa lớn, sọc dọc
B. Hoa nhỏ, sọc ngang
C. Hoa nhỏ, sọc dọc
D. Hoa lớn, sọc ngang
Câu 5. Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên cho người mặc, cần lựa chọn trang phục có đường nét, họa tiết như thế nào?
A. Dọc theo thân áo
B. Kẻ ô vuông
C. Hoa văn lớn
D. Kẻ ngang thân áo
Câu 6. Theo em, màu vải nào có thể phối hợp với tất cả các màu khác?
A. Màu đỏ
B. Màu hồng
C. Màu xanh
D. Màu đen
Câu 7. Trang phục quần tây, áo sơ mi trắng của học sinh hiện nay gọi chung là phong cách thời trang:
A.Đường phố
B.Học đường
C.Thể thao
D.Công sở
Câu 8. Để tiết kiệm điện nên đặt chế độ của điều hòa không khí một chiều?
A. 16OC đến 18OC.
B. 20OC đến 30OC.
C. 26OC đến 27OC.
D. 30OC đến 32OC.
Câu 9. Thiết bị điện nào em đã học có bộ phận chính là “mâm nhiệt”?
A. Nồi cơm điện C. Đèn LED
B. Máy xay thực phẩm D. Quạt điện
Câu 10. Đuôi đèn có mấy loại?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 11. Bóng đèn huỳnh quang có cấu tạo gồm:
A. Ống thủy tinh có phủ lớp bột huỳnh quang.
B. Ống thủy tinh có phủ lớp bột huỳnh quang, 2 điện cực, dây dẫn điện.
C. Ống thủy tinh có phủ lớp bột huỳnh quang, 2 điện cực.
D. Hai điện cực.
Câu 12. Bảo quản trang phục gồm những công việc gì?
A. Giặt, là
B. Giặt, phơi/sấy, là, cất giữ
C. Giặt, phơi
D. Giặt, cất, giữ.
Câu 13. Phía trong soong của nồi cơm điện có phủ lớp men đặc biệt để:
A. Chống gỉ sét.
B. Cách nhiệt và điện.
C. Làm đẹp.
D. Cơm không dính vào soong.
Câu 14. Sử dụng bếp hồng ngoại không được làm việc nào sau đây?
A. Đặt bếp nơi thoáng mát.
B. Chạm tay lên mặt bếp khi vừa đun nấu xong.
C. Sử dụng khăn mền để lau bề mặt bếp.
D. Sử dụng chất tẩy rửa phù hợp để lau mặt bếp.
Câu 15. Bộ phận nào truyền nhiệt tới nồi nấu làm chín thức ăn của bếp hồng ngoại ?
A. Mặt bếp
B. Bảng điều khiển
C. Mâm nhiệt hồng ngoại
D. Thân bếp
Câu 16. Trên vỏ của bóng đèn có ghi số liệu là: 220V - 20W. Hãy cho biết thông số 20W cho chúng ta biết điều gì?
A. Công suất định mức
B. Dung tích máy xay
C. Điện áp định mức
D. Khối lượng máy xay
Câu 17. Chức năng của trang phục?
A. Giúp con người chống nóng.
B. Bảo vệ cho cơ thể và làm đẹp cho con người.
C. Giúp con người chống lạnh
D. Làm tăng vẻ đẹp cho con người
Câu 18. Nồi cơm điện thường sử dụng ở điện áp là:
A.110V.
B. 220V
C. 250V
D. 500V
Câu 19. Dựa vào phân loại trang phục theo giới tính, có mấy loại trang phục?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 20. Máy giặt và quạt điện có bộ phận chính nào giống nhau?
A. Lồng giặt
B. Lồng bảo vệ
C. Động cơ điện
D. Vỏ máy
Câu 21. Bộ phận nào được gọi là “trái tim” của quạt điện?
A. Cánh quạt.
B. Lồng bảo vệ.
C. Bộ điều khiển.
D. Động cơ điện
Câu 22. Một lợi thế về môi trường của máy giặt cửa trước (lồng ngang) là gì?
A. Quần áo nhanh khô.
B. Sử dụng ít nước và chất tẩy rửa.
C. Nước thoát nhanh hơn.
D. Nước thải sạch hơn.
Câu 23. Lợi ích của việc mua máy giặt cửa trên so với máy giặt cửa trước là gì?
A. Giá thấp hơn.
B. Giá cao hơn.
C. Nhiều tính năng hơn.
D. Dễ sử dụng hơn.
Câu 24. Bộ phận nào không phải của máy điều hòa không khí một chiều?
A. Máy nén.
B. Dàn nóng.
C. Quạt bàn.
D. Dàn lạnh.
II.Tự luận (4 điểm)
Câu 25. (2 điểm) Nêu nguyên lí làm việc và đặc điểm của đèn sợi đốt?
Câu 26. (2 điểm) Sử dụng nồi cơm điện như thế nào để đúng cách, an toàn và tiết kiệm?
Hết
Mời các bạn xem đáp án trong file tải về