Bộ 16 đề thi Lịch sử Địa lí 6 học kì 2 cấu trúc mới
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 6 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Đề thi Lịch sử Địa lý lớp 6 học kì 2
Bộ đề thi học kì 2 lớp 6 môn Lịch sử và Địa lí theo cả ba bộ sách mới gồm Kết nối tri thức với cuộc sống, Chân trời sáng tạo và Cánh Diều được biên soạn đầy đủ và hệ thống. Nội dung các đề thi được xây dựng bám sát chương trình học của từng bộ sách, đảm bảo tính chính xác và phù hợp với yêu cầu kiểm tra đánh giá. Đây là tài liệu hữu ích giúp học sinh ôn luyện, củng cố kiến thức đã học trong suốt học kì 2, từ đó rèn luyện kỹ năng làm bài và nâng cao khả năng vận dụng kiến thức vào thực tế. Thông qua việc luyện tập với bộ đề này, các em có thể tự tin hơn và đạt kết quả tốt trong kì thi cuối học kì 2 lớp 6.
Lưu ý: Toàn bộ đề thi và đáp án có trong file tải về, mời các bạn tải về tham khảo trọn bộ.
Hoặc có thể tải về từng bộ theo các link sau:
- Bộ đề thi học kì 2 lớp 6 môn Lịch sử và Địa lý Kết nối tri thức
- Bộ đề thi học kì 2 lớp 6 môn Lịch sử và Địa lý Chân trời sáng tạo
- Bộ đề thi học kì 2 lớp 6 môn Lịch sử và Địa lý Cánh Diều
1. Đề thi Lịch sử Địa lý lớp 6 kì 2 Kết nối tri thức
1.1 Đề thi học kì 2 Lịch sử Địa lí 6 KNTT cấu trúc mới
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌCKÌ II MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ, LỚP 6
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
|
TT |
Chương/chủ đề |
Nội dung/đơn vị kiến thức |
Mức độ nhận thức |
Tổng % điểm |
|||
|
Nhận biết (TNKQ)
|
Thông hiểu (TL)
|
Vận dụng (TL)
|
Vận dụng cao (TL) |
||||
|
1 |
Chương 5: Việt Nam từ khoảng thế kỉ VII trước công nguyên đến đầu thế kỉ X |
Bài 16: Các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu giành độc lập trước thế kỉ X |
1TN |
|
1TL |
|
1,25đ 12,5% |
|
Bài 17: Cuộc đấu tranh bảo tồn và phát triển văn hóa dân tộc của người Việt |
2TN |
|
|
|
0,5đ 5% |
||
|
Bài 18: Bước ngoặt lịch sử đầu thế kỉ X
|
|
1TN
|
|
1TL |
1,5 đ 15 %
|
||
|
|
|
Bài 19: Vương quốc Chăm - pa từ thế kỉ II đến thế kỉ X
|
1TN |
1TN |
|
|
1,25đ 12,5% |
|
|
|
Bài 20: Vương quốc Phù Nam
|
2TN |
|
|
|
0,5đ 5% |
|
Tổng |
6 câu |
2 |
1/2 |
1/2 |
5đ |
||
|
Tỉ lệ % |
15% |
20% |
10% |
5% |
50% |
||
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
|
1 |
Chương 6: Đất và sinh vật trên Trái Đất |
Bài 23: Sự sống trên Trái Đất
|
|
1TN |
|
|
1,0 đ 10% |
|
Bài 24 : Rừng nhiệt đới |
2TN |
|
|
|
0,5 đ 5% |
||
|
Bài 25: Sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái Đất |
2TN
|
|
|
|
0,5đ 5% |
||
|
2 |
Chương 7 Con người và thiên nhiên |
Bài 27: Dân số và sự phân bố dân cư trên thế giới |
2TN |
|
|
|
0,5đ 5 % |
|
Bài 28: Mối quan hệ giữa con người và thiên nhiên |
|
1TN |
|
|
1,0đ 10 % |
||
|
Bài 29: Bảo vệ tự nhiên và khai thác các tài nguyên thiên nhiên vì sự phát triển bền vững |
|
|
1TL |
1TL |
1,5 đ 15% |
||
|
Tổng |
6 câu |
2 |
1/2 |
1/2 |
5đ |
||
|
Tỉ lệ % |
15% |
20% |
10% |
5% |
50% |
||
Đề kiểm tra
|
PHÒNG GDĐT HUYỆN…. TRƯỜNG THCS….
|
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II Năm học: 2024 – 2025 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 (Thời gian làm bài: 60 phút) |
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
Phần I: Trắc nghiệm chọn 1 phương án đúng (1,5 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 01 phương án
Câu 1. Năm 544 đánh dấu sự ra đời của nhà nước
A. Vạn Xuân.
B. Văn Lang.
C. Âu Lạc.
D. Đại Cồ Việt.
................
Câu 6. Vương quốc Phù Nam được thành lập nhờ sự ảnh hưởng của văn hóa
A. Ấn Độ.
B. Ả Rập.
C. Trung Quốc.
D. Miến Điện.
Phần II: Trắc nghiệm lựa chọn đúng/sai (1,0 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 7 đến câu 10. Trong mỗi nhận định, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S).
|
Nội dung |
Đúng/Sai |
|
Câu 7. Văn hóa Chăm-pa chịu ảnh hưởng đậm nét của nền văn hóa Hy - Lạp |
|
|
Câu 8. Chữ viết của người Chăm có nguồn gốc từ chữ Hán
|
|
|
|
|
|
|
Phần III: Trắc nghiệm viết câu trả lời ngắn (1,0 điểm).
Thí sinh điền đáp án vào dấu chấm (….)
Câu 11. Khi nước triều lên, Quyền sai người đem thuyền nhẹ ra khiêu chiến(1)............. chạy để dụ địch đuổi theo.(2).................. quả nhiên tiến quân vào. Khi binh thuyền đã vào trong vùng cắm cọc(3)............. cọc nhô lên, Quyền bèn tiến quân ra đánh, ai lấy đều liều chiếm chiến đấu. Quân Hoằng Tháo không kịp sửa thuyền mà nước triều rút xuống rất gấp, thuyền đều mắc vào cọc mà lật úp, rối loạn tan vỡ,(4).......... chết đuối quá nửa. Quyền thừa thắng đuổi đánh, bắt được Hoằng Tháo giết đi Lưu Cung chỉ còn biết thương khóc thu nhặt quân lính còn sót rút về .
Phần IV: Tự luận (1,5 điểm)
..................
Câu 13. (0,5 điểm): Em hãy chỉ ra một số nét độc đáo trong cách đánh giặc của Ngô Quyền của trận chiến Bạch Đằng năm 938
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
Phần I: Trắc nghiệm chọn 1 phương án đúng (1,5 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 01 phương án
Câu 1: . Rừng nhiệt đới phân bố ở
A. vùng Xích đạo đến hết vành đai nhiệt đới ở cả bán cầu Bắc và bán cầu Nam.
B. vĩ tuyến 35o đến 60o ở cả hai bán cầu.
C. vùng cực Bắc.
D. toàn bộ lãnh thổ châu Phi.
...............
Câu 6: Mật độ dân số thấp là:
A. Nguồn nước ngọt dồi dào
B. Khí hậu khắc nghiệt
C. Giao thông thuận lợi
D. Địa hình bằng phẳng
Phần II: Trắc nghiệm lựa chọn đúng/sai (1,0 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 7 đến câu 10. Trong mỗi nhận định, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S).
|
Nội dung |
Đúng/Sai |
|
Câu 7. sinh vật dưới đại dương chỉ có số ít loài sinh sống.
|
|
|
Câu 8.Sinh vật dưới đại dương phân hóa theo độ sâu.
|
|
|
|
|
|
|
Phần III: Trắc nghiệm viết câu trả lời ngắn (1,0 điểm).
Thí sinh điền đáp án vào dấu chấm (….)
Câu 11. Con người ngày càng khai thác (1) ... tài nguyên thiên nhiên để phục vụ cho nhu cầu ngày càng (2) ... của mình, trong khi lượng tài nguyên thiên nhiên Trái Đất là (3) ... Điều đó dẫn tới nhiều loại tài nguyên bị (4) ... (tài nguyên đất, tài nguyên sinh vật,...) hoặc có khả năng cạn kiệt. (tài nguyên khoáng sản).
Phần IV: Tự luận (1,5 điểm)
................
Câu 13: (1,0 đ): Em hãy nêu những việc làm hằng ngày để bảo vệ môi trường
……………………..Hết…………………….
Xem trọn đề thi và đáp án trong file tải
1.2. Đề thi học kì 2 Lịch sử Địa lí 6 KNTT cấu trúc cũ
Đề thi Lịch sử Địa lý lớp 6 kì 2 - Đề 1
Ma trận đề thi học kì 2 LSĐL 6
|
Tên chủ đề |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Cộng |
|||
|
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
Thấp |
Cao |
|
|
1. Các cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc trước thế kỉ X |
Biết được nét chính của các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của nhân dân Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc |
|
|
|
|
|
|
|
Số câu Số điểm Tỉ lệ |
4 1đ 10% |
|
|
|
|
|
4 1đ 10% |
|
2. Bước ngoặt lịch sử đầu thế kỉ X |
|
Nêu được chủ trương, chính sách của Khúc Hạo để xây dựng nền tự chủ cho dân tộc |
|
|
|
|
|
|
Số câu Số điểm Tỉ lệ |
|
1 2đ 20% |
|
|
|
|
1 2đ 20% |
|
3. Vương quốc Cham-pa |
. |
|
|
|
|
Liên hệ được một số thành tựu văn hoá của Champa có ảnh hưởng đến hiện nay. |
|
|
Số câu Số điểm Tỉ lệ |
|
|
|
|
|
1 1đ 10% |
1 1đ 10% |
|
4. Chương 5: nước trên Trái Đất |
- Nêu được tầm quan trọng của nước ngầm - Diện tích của đại dương trên trái đất. |
|
|
|
Kể được những mục đích sử dụng nước sông hồ |
|
|
|
Số câu Số điểm Tỉ lệ |
2 0.5đ 5% |
|
|
|
1 2đ 20% |
|
3 2.5đ 25% |
|
5. Chương 6: đất và sinh vật trên trái đất |
|
|
. |
- Xác định được sự phân bố, đặc điểm khí hậu các đới thiên nhiên trên thế giới. |
|
|
|
|
Số câu Số điểm Tỉ lệ |
|
|
|
1 2đ 20% |
|
|
1 2đ 20% |
|
6.Chương7: con người và thiên nhiên |
- Xác định được những tác động chủ yếu của loài người lên thiên nhiên - Xác định được châu lục đông dân nhất thế giới |
|
- Hiểu được ý nghĩa của việc bảo vệ tự nhiên và khai thác thông minh các tài nguyên vì sự phát triển bền vững |
|
|
. |
|
|
Số câu Số điểm Tỉ lệ |
2 0.5đ 5% |
|
4 1đ 10% |
|
|
|
6 1.5đ 15% |
|
Tổng số câu :16 Tổng số điểm:10 Tỉ lệ:100% |
Số câu: 8
2đ Tỉ lệ:20 % |
Số câu: 1
2đ Tỉ lệ: 20% |
Số câu:4
1đ Tỉ lệ: 10% |
Số câu:1
2đ Tỉ lệ: 20% |
Số câu:1
2đ Tỉ lệ: 20% |
Số câu:1
1đ Tỉ lệ:10 % |
10 điểm 100% |
Đề thi học kì 2 Lịch sử Địa lí 6 KNTT
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất.
Câu 1. (0,25đ): Lý Bí phất cờ khởi nghĩa vào mùa xuân năm
A. 542.
B. 543.
C. 544.
D. 545.
Câu 2. (0, 25đ): Hai Bà Trưng lãnh đạo nhân dân đứng lên đấu tranh chống quân
A. Lương.
B. Ngô.
C. Hán.
D. Đường.
..............
Câu 12 (0,25đ): Theo em ảnh hưởng rõ rệt nhất của con người đối với sự phân bố sinh vật trên Trái Đất thể hiện ở việc
A. Mở rộng thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt trái đất.
B. Di chuyển giống cây trồng, vật nuôi từ nơi này tới nơi khác.
C. Tạo ra một số loài động, thực vật mới trong quá trình lai tạo
D. Làm tuyệt chủng một số loài động vật, thực vật.
II. TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)
..............
Câu 4 (2 điểm): Trình bày sự phân bố và đặc điểm khí hậu của thiên nhiên đới nóng và đới ôn hòa?
****************
2. Đề thi Lịch sử Địa lý lớp 6 kì 2 Chân trời sáng tạo
2.1 Đề thi học kì 2 Lịch sử Địa lí 6 CTST cấu trúc mới
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 - LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
|
TT |
Chủ đề/Chương |
Nội dung/Đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng |
Tỷ lệ % điểm |
||||||||||
|
Trắc nghiệm khách quan |
Tự luận |
||||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
Đúng/Sai |
||||||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
||||
|
1 |
Chủ đề 1: Nước trên Trái Đất |
– Các thành phần chủ yếu của thuỷ quyển. – Biển và đại dương. Một số đặc điểm của môi trường biển. |
2 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
1 |
15% |
|
2 |
Chủ đề 2: Đất và sinh vật trên Trái đất |
– Lớp đất trên Trái Đất. Thành phần của đất. – Các nhân tố hình thành đất. – Rừng nhiệt đới. |
3 |
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
3 |
3 |
|
40% |
|
3 |
Chủ đề 3: Con người và thiên nhiên |
– Dân số thế giới. – Sự phân bố dân cư thế giới. – Con người và thiên nhiên. – Bảo vệ tự nhiên, khai thác thông minh các tài nguyên vì sự phát triển bền vững. |
2 |
|
1 |
1 |
1 |
2 |
|
|
1 |
3 |
1 |
4 |
45% |
|
Tổng số lệnh hỏi |
7 |
1 |
2 |
1 |
1 |
2 |
0 |
2 |
1 |
8 |
4 |
5 |
17 |
||
|
Tổng số điểm |
2,5 |
1,0 |
1,5 |
2,0 |
1,5 |
1,5 |
5,0 |
||||||||
|
Tỷ lệ % |
50% |
20% |
30% |
40% |
30% |
30% |
100% |
||||||||
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KỲ
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5 điểm)
1) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nước ngọt ở dạng nào chiếm tỉ lệ lớn nhất?
A. Nước mặt.
B. Băng.
C. Nước ngầm.
D. Hơi nước.
Câu 2. Đại dương nào có diện tích lớn nhất là
A. Ấn Độ Dương.
B. Đại Tây Dương.
C. Thái Bình Dương.
D. Bắc Băng Dương.
................
Câu 10. Ý nào sau đây thể hiện tác động tích cực của con người tới thiên nhiên?
A. Khai thác tài nguyên thiên nhiên.
B. Trồng rừng và bảo vệ rừng.
C. Xả khí thải ra môi trường tự nhiên.
D. Săn bắt động vật hoang dã.
2) Câu trắc nghiệm đúng sai (1,0 điểm). Thí sinh trả lời trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Xem tiếp đề và đáp án trong file tải
2.2 Đề thi học kì 2 Lịch sử Địa lí 6 CTST cấu trúc cũ
Ma trận Đề thi học kì 2 LSĐL 6
|
TT |
Chương/ chủ đề |
Nội dung/đơn vị kiến thức |
Mức độ nhận thức |
Tổng % điểm |
|||||||
|
Nhận biết (TNKQ) |
Thông hiểu (TL) |
Vận dụng (TL) |
Vận dụng cao (TL) |
|
|||||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
|
|||
|
Phân môn Địa lí |
|||||||||||
|
1 |
ĐẤT VÀ SINH VẬT TRÊN TRÁI ĐẤT (2,5 điểm =25%) |
- Lớp đất trên Trái Đất. Thành phần của đất - Các nhân tố hình thành đất - Một số nhóm đất điển hình ở các đới thiên nhiên trên Trái Đất |
4TN |
|
|
1TL |
|
|
|
|
(2,5 điểm =25%) |
|
2 |
NƯỚC TRÊN TRÁI ĐẤT (2,5 điểm =25%) |
- Các thành phần chủ yếu của thuỷ quyển. - Vòng tuần hoàn nước. - Sông, hồ và việc sử dụng nước sông, hồ - Biển và đại dương. Một số đặc điểm của môi trường biển - Nước ngầm và băng hà |
4TN |
|
|
|
|
1 TL |
|
1 TL |
(2,5 điểm =25%) |
|
Tỉ lệ |
20% |
15% |
10% |
5% |
50% |
||||||
|
Phân môn Lịch sử |
|||||||||||
|
1 |
NHÀ NƯỚC VĂN LANG, ÂU LẠC. |
- Sự ra đời và tổ chức nhà nước Văn Lang; Âu Lạc. - Đời sống của người Việt thời Văn Lang; Âu Lạc |
2TN
|
|
2TN
|
|
|
|
|
|
4câu 10 % 1 điểm |
|
2
|
THỜI KÌ BẮC THUỘC VÀ CÁC CUỘC ĐẤU TRANH GIÀNH LẠI ĐỘC LẬP, BẢO VỆ BẢN SẮC VHDT |
- Các cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc trước thể kỉ X - Ý nghĩa lịch sử; liên hệ lòng biết ơn |
1/2TL 2 TN |
|
2TN
|
|
|
|
|
1/2TL |
5 câu 25 % 2,5 điểm |
|
3 |
BƯỚC NGOẶT LỊCH SỬ Ở ĐẦU THẾ KỈ X |
- Ngô Quyền và chiến thắng Bạch Đằng năm 938 |
|
|
|
1 TL |
|
1TL |
|
|
1 câu 15 % 1,5 điểm |
|
Tỷ lệ |
20 % |
15% |
10 % |
5 % |
50% |
||||||
|
TỔNG (Lịch sử và Địa Lí) |
40% |
30% |
20% |
10% |
100% |
||||||
Đề thi học kì 2 LSĐL 6
Câu 1: Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là?
A. Sinh vật.
B. Đá mẹ.
C. Địa hình.
D. Khí hậu.
Câu 2: Thành phần nào sau đây trong đất chiếm tỉ lệ cao nhất?
A. Chất vô cơ.
B. Không khí.
C. Nước.
D. Chất hữu cơ.
Câu 3: Nhóm đất nào sau đây tập trung nhiều ở vùng ôn đới lạnh?
A. Đất đỏ vàng.
B. Đất đen thảo nguyên.
C. Đất phù sa sông.
D. Đất pốt dôn.
...............
Câu 15: Địa danh gắn liền với cuộc kháng chiến theo chiến thuật du kích của Triệu Quang Phục là?
A. Động Khuất Lão. B. Cửa sông Tô Lịch
C. Thành Long Biên.
D. Đầm Dạ Trạch
Câu 16: Điểm giống nhau giữa khởi nghĩa Hai Bà Trưng và khởi nghĩa Lý Bí là gì?
A. Diễn ra qua hai giai đoạn: khởi nghĩa và kháng chiến
B. Khởi nghĩa thắng lợi, mở ra giai đoạn mới trong lịch sử dân tộc
C. Chống ách đô hộ của nhà Đường
D. Chống ách đô hộ của nhà Hán
B. TỰ LUẬN
................
Câu 4 (1,5 điểm): Dựa vào sơ đồ thời gian bên dưới em hãy:
a. Kể tên các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của dân tộc ta thời kì bắc thuộc? (1.0 điểm)

b. Để ghi nhớ công ơn của những vị anh hùng dân tộc nhân dân đã làm gì? ( 0.5 điểm)
Câu 5 ( 1.5 điểm): Dựa vào kiến thức đã học em hãy cho biết:
a. Chiến thắng nào đã đánh dấu sự kết thúc thời kì hơn 1000 năm dân ta bị phong kiến phương Bắc đô hộ và mở ra thòi kì độc lập lâu dài cho dân tộc?
b. Trong chiến thắng đó ta đã có kế đánh giặc chủ động và độc đáo ở những điểm nào?
Mời các bạn xem trọn đề thi và đáp án trong file tải về
3. Đề thi Lịch sử Địa lý lớp 6 kì 2 Cánh Diều
3.3 Đề thi học kì 2 Lịch sử Địa lí 6 Cánh diều cấu trúc mới
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – LỚP 6
PHÂN MÔN: ĐỊA LÍ 6
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
|
TT |
Chủ đề/Chương |
Nội dung/Đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng |
Tỷ lệ % điểm |
||||||||||
|
Trắc nghiệm khách quan |
Tự luận |
||||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
Đúng/Sai |
||||||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
||||
|
1 |
Đất và sinh vật trên Trái Đất (5%) |
Lớp đất trên Trái Đất |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
2,5 |
|
2 |
Đất và sinh vật trên Trái Đất (15%) |
Sự sống trên trái đất |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
2,5 |
|
Rừng nhiệt đới. |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
2 |
|
12,5 |
||
|
Sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái Đất |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
2,5 |
||
|
3 |
Con người và thiên nhiên (25%) |
Dân số và sự phân bố dân cư trên thế giới |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
2 |
|
|
|
2 |
3 |
2 |
15 |
|
Con người và thiên nhiên
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
5 |
||
|
Bảo vệ tự nhiên và khai thác thông minh các TNTN vì sự phát triển bền vững thiên nhiên |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
1 |
10 |
||
|
Tổng số câu |
7 |
3 |
0 |
1 |
1 |
2 |
0 |
1 |
1 |
7 |
6 |
3 |
16 |
||
|
Tổng số điểm |
2,5 |
1,0 |
1,5 |
2,0 |
2,0 |
1,0 |
5,0 |
||||||||
|
Tỷ lệ % |
25% |
10% |
15% |
20% |
20% |
10% |
50 |
||||||||
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KỲ
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5)
1) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,5). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Thành phần nào chiếm tỉ lệ lớn nhất trong đất?
A. Nước.
B. Hữu cơ.
C. Khoáng.
D. Không khí.
Câu 2: Môi trường nào có sự đa dạng sinh vật phong phú nhất trên lục địa?
A. Hoang mạc.
B. Rừng mưa nhiệt đới.
C. Đồng cỏ ôn đới.
D. Vùng cực.
............
Câu 10: Nơi có khí hậu ôn hòa, nhiều phong cảnh đẹp thuận lợi cho ngành gì phát triển?
A. Du lịch.
B. Sản xuất công nghiệp.
C. Giao thông vận tải.
D. Sản xuất nông nghiệp.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Thí sinh trả lời câu 11. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn phương án đúng hoặc phương án sai.
Câu 11: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai về Dân số và sự phân bố dân cư trên thế giới.
a) Năm 2018, dân số thế giới đạt khoảng 7,6 tỉ người.
..........
II. PHẦN TỰ LUẬN (2 câu; 1,5 điểm)
.............
Câu 2 (0,5 điểm)
Chúng ta cần làm gì để sử dụng tài nguyên một cách thông minh?
---Hết---
Xem đề thi và đáp án trong file tải
3.2 Đề thi học kì 2 Lịch sử Địa lí 6 Cánh diều cấu trúc cũ
I. Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái ở đầu câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Nội dung nào dưới đây mô tả đúng trang phục ngày thường của nam giới thời Văn Lang – Âu Lạc?
A. Mặc khố dài, để mình trần, đi quốc mộc.
B. Đóng khố ngắn, mình trần, đi chân đất.
C. Mặc khố dài, đội mũ cắm lông chim.
D. Đi quốc mộc, mặc khố ngắn, đội mũ gắn lông chim.
Câu 2. Xã hội Việt Nam dưới thời Bắc thuộc xuất hiện những tầng lớp mới nào?
A. Lạc hầu, địa chủ người Việt.
B. Nô tì, nông dân công xã.
C. Lạc dân, nông dân lệ thuộc.
D. Địa chủ Hán, nông dân lệ thuộc.
.............
Câu 15. Rừng nhiệt đới được chia thành hai kiểu chính nào sau đây?
A. Rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa.
B. Rừng mưa nhiệt đới và rừng cận nhiệt đới mùa.
C. Rừng nhiệt đới ẩm và rừng nhiệt đới xích đạo.
D. Rừng nhiệt đới khô và rừng cận nhiệt gió mùa.
Câu 16. Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?
A. Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh.
B. Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh.
C. Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.
D. Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.
II. Tự luận (6,0 điểm)
..........
Câu 2. Quan sát hình 16.3, em hãy mô tả vòng tuần hoàn lớn của nước.

--- HẾT ---
Mời tải về để xem trọn đề thi và đáp án.