Top 6 đề thi Công nghệ 6 học kì 2 Chân trời sáng tạo
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 6 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Đề thi môn Công nghệ lớp 6 học kì 2 CTST
Bộ đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 theo sách Chân trời sáng tạo được biên soạn gồm 6 đề thi đa dạng, mỗi đề đều có đáp án chi tiết và ma trận kèm theo. Nội dung các đề được xây dựng bám sát chương trình học, bao quát kiến thức trọng tâm của học kì 2, giúp giáo viên có thêm nguồn tư liệu tham khảo trong việc ra đề kiểm tra. Đồng thời, đây cũng là tài liệu ôn tập hữu ích dành cho học sinh, giúp các em luyện tập với nhiều dạng câu hỏi phong phú, củng cố và hệ thống lại kiến thức đã học. Thông qua việc làm đề và đối chiếu với đáp án, học sinh có thể tự đánh giá năng lực và rút kinh nghiệm để chuẩn bị tốt hơn cho kì thi. Mời thầy cô và các em cùng tham khảo và tải về bản đầy đủ để sử dụng.
Lưu ý: Toàn bộ 6 đề thi và đáp án trong file tải, mời các bạn tải về tham khảo trọn bộ
1. Đề thi học kì 2 Công nghệ 6 CTST - Đề 1
Ma trận đề thi học kì 2 Công nghệ 6 CTST
|
TT |
Nội dung kiến thức |
Đơn vị kiến thức |
Mức độ nhận thức |
Tổng |
% tổng điểm |
|||||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
Số CH |
Thời gian (phút) |
|||||||||
|
Số CH |
Thời gian (phút) |
Số CH |
Thời gian (phút) |
Số CH |
Thời gian (phút) |
Số CH |
Thời gian (phút) |
TN |
TL |
|||||
|
1 |
Trang phục và thời trang |
1.1.Trang phục |
2 |
1,5 |
2 |
15 |
|
|
|
|
3 |
1 |
16,5 |
37,5 |
|
1.2. Các loại vải thông dụng dùng để may trang phục. |
1 |
0,75 |
1 |
1,5 |
|
|
|
|
2 |
|
2,25 |
5 |
||
|
1.3. Sử dụng và bảo quản trang phục |
2 |
1,5 |
1 |
1,5 |
|
|
|
|
3 |
|
3 |
7,5 |
||
|
1.3.Thời trang |
1 |
0,75 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
0,75 |
2,5 |
||
|
2 |
Đồ dùng điện trong gia đình
|
2.1. Sử dụng đồ dùng điện trong gia đình |
3 |
2,25 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
2,25 |
7,5 |
|
2.2. An toàn điện trong gia đình |
1/2 |
9 |
1/2 |
4,5 |
1/2 |
3 |
1/2 |
3,75 |
|
2 |
20,25 |
40 |
||
|
Tổng |
9,5 |
15,75 |
4,5 |
22,5 |
1/2 |
3 |
1/2 |
3,75 |
12 |
3 |
45 |
100 |
||
|
Tỉ lệ (%) |
40 |
30 |
20 |
10 |
|
|
|
|
||||||
|
Tỉ lệ chung (%) |
70 |
30 |
|
|
||||||||||
Đề thi Công nghệ 6 học kì 2 CTST
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Câu 1. Trang phục có vai trò như thế nào trong đời sống con người?
A. Làm đẹp cho con người trong mọi hoạt động.
B. Làm cho con người thấy tự tin, thoải mái hơn.
C. Bảo vệ cơ thể, làm đẹp cho con người trong cuộc sống.
D. Bảo vệ cơ thể an toàn trong các hoạt động.
Câu 2. Trang phục thể thao thuộc kiểu trang phục nào?
A. Theo thời tiết
B. Theo công dụng
C. Theo lứa tuổi
D. Theo giới tính
........
Câu 11. Để tiết kiệm điện năng em chọn đồ dùng có nhãn hiêu ghi:

Câu 12. Nguyên nhân nào dẫn đến mất an toàn về nhiệt khi sử dụng bàn là điện.
A. Không chạm vào đế bàn là.
B. Chạm vào tay cầm bàn là
C. Chạm vào đế bàn là
D. Chạm vào vỏ bàn là
II. Tự luận: (7 điểm)
.............
Câu 3: (1 điểm) Kể tên những trường hợp mất an toàn về điện mà em biết?
……………….Hết…………………
2. Đề thi học kì 2 Công nghệ 6 CTST - Đề 2
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP 6
THỜI GIAN: 45 PHÚT
I. Trắc nghiệm: Hãy chọn đáp án đúng nhất
Câu 1. Đâu không phải đặc điểm của vải sợi thiên nhiên?
A. Dễ bị nhàu
B. Mặc thoáng mát
C. Độ hút ẩm thấp
D. Phơi lâu khô
Câu 2. Vải sợi hóa học được chia làm mấy loại?
A.1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3.Loại trang phục nào có kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động; thường có màu sẫm, được may từ vải sợi bông?
A. Trang phục đi học
B. Trang phục dự lễ hội
C. Trang phục ở nhà
D. Trang phục lao động
..............
Câu 19. Khi có dòng điện chạy qua, bộ phận nào của bàn ủi tích điện và giúp bàn ủi nóng lên?
A. Vỏ của bàn ủi C. Dây đốt nóng
B. Bộ điều chỉnh nhiệt độ D. Bộ nguồn
Câu 20. Bộ phận nào của máy xay thực giúp chúng ta có thể tắt, mở động cơ của máy xay ?
A.Thân máy
B.Cối xay
C.Bảng mạch
D.Bộ phận điều khiển
...............
II.Tự luận (3 điểm)
..............
Câu 30. (2 điểm) Cho bảng số liệu sau:
|
Thiết bị điên |
Công suất định mức |
Thời gian sử dụng điện trung bình 1 ngày |
|
Bóng đèn |
20W |
5 giờ |
|
Ti Vi |
80W |
4 giờ |
|
Nồi cơm điện |
600W |
1giờ |
|
Tủ lạnh |
100W |
16 giờ |
|
Máy giặt |
1200W |
1 giờ |
a. Tính điện năng tiêu thụ của gia đình em trong 1 ngày
b. Giả sử giá 1 số điện là 1850 đồng thì tiền điện tối đa mà gia đình em phải chi trả mỗi ngày là bao nhiêu (theo bảng số liệu trên)?
c. Nêu cách lựa chọn đồ dùng điện tiết kiệm điện năng.
Hết.
Mời tải về để xem trọn tài liệu.