Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bộ đề thi Công nghệ 6 học kì 2 Kết nối tri thức

Lớp: Lớp 6
Môn: Công Nghệ
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Loại: Bộ tài liệu
Thời gian: Học kì 2
Loại File: ZIP
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Bộ đề thi môn Công nghệ lớp 6 học kì 2 sách Kết nối tri thức được biên soạn công phu, bao gồm 1 đề thi theo cấu trúc mới cập nhật cùng với 5 đề thi theo cấu trúc cũ. Mỗi đề đều có đáp án chi tiết kèm theo ma trận, giúp giáo viên dễ dàng tham khảo trong quá trình xây dựng đề kiểm tra, đồng thời hỗ trợ học sinh ôn luyện hiệu quả. Nội dung các đề thi bám sát chương trình học, đa dạng dạng bài và mức độ, góp phần củng cố kiến thức cũng như rèn luyện kỹ năng làm bài. Đây là tài liệu hữu ích giúp các em chuẩn bị tốt cho kì thi học kì 2 sắp tới. Mời thầy cô và các em cùng tham khảo và tải về bản đầy đủ để sử dụng.

Lưu ý: Toàn bộ 6 đề thi và đáp án có trong file tải, các bạn vui lòng tải về tham khảo trọn bộ

1. Đề thi học kì 2 Công nghệ 6 KNTT cấu trúc mới

Ma trận đề thi

TT

Chủ đề/Chương

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

Tỷ lệ % điểm

Trắc nghiệm khách quan

Tự luận

Nhiều lựa chọn

Đúng/Sai

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

1

III. Trang phục và thời trang

Bài 8:Sử dụng và bảo quản trang phục

2

1

1

2

1

1

20%

Bài 9:Thời trang

1

1

5%

2

IV. Đồ dùng điện trong gia đình

Bài10:Khái quát về đồ dùng điện trong gia đình

1

1

2

2

2

2

1

15%

Bài 11,12,13 14: Lựa chọn đồ dùng điện trong gia đình

3

1

1

2

2

1

1

5

4

1

60%

Tổng số câu

6

3

3

4

4

1

1

10

7

3

20

Tổng số điểm

3

4

3

3

4

3

10

Tỷ lệ %

30

40

30

30

40

30

100%

Đề kiểm tra

I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)

1.Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Đặc điểm mô tả trang phục có phong cách lãng mạn là?

A. Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự.

B. Trang phục có nét đặc trưng của trang phục dân tộc về văn hoa, chất liệu, kiểu dáng

C. Trang phục có thiết kế đơn giản, ứng dụng cho nhiều đối tượng, lứa tuổi khác nhau

D. Trang phục thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại, sử dụng các gam màu nhẹ hoặc rực rỡ

.............

Câu 12. Để đảm bảo an toàn khi sử dụng đồ dùng điện trong gia đình cần:

A. Sử dụng sai chức năng của đồ dùng điện.

B. Vận hành đồ dùng điện theo đúng quy trình hướng dẫn.

C. Để đồ dùng ướt gần các nguồn điện.

D. Các đồ dùng điện để tự do không cần sắp xếp.

2. Trắc nghiệm dạng Đúng – Sai (4 điểm) Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu chọn đúng hoặc sai

Câu 1. Nhóm học sinh nhận định về đồ dùng điện trong gia đình:

PHÁT BIỂU

ĐÚNG

SAI

a) lựa chọn loại có thông số kỹ thuật và tính năng phù hợp với nhu cầu sử dụng của gia đình

b) đồ dùng điện có điện áp cao thì sử dụng sẽ tốt

c) đồ dùng điện thân thiện với môi trường, sử dụng năng lượng từ thiên nhiên như năng lượng mặt trời, năng lượng gió

d) đồ dùng điện là công tắc, cầu dao, cầu chì

................

II.Tự luận.

................

Câu 2 (1 điểm) Trên bóng đèn có ghi 220V- 60W. Em hãy giải thích ý nghĩa thông số trên?

…………………………..Hết……………………………

Xem trọn đề thi và đáp án trong file tải.

2. Đề thi cuối học kì 2 Công nghệ 6 cấu trúc cũ

Đề thi Công nghệ 6 học kì 2 KNTT - Đề 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

Môn công nghệ lớp 6

Họ và tên: ………………………………………………...... Lớp: ………………

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm). Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Nếu gia đình có 8 người ăn, thì nên lựa chọn nồi cơm có dung tích bao nhiêu?

A. 0,6 lít.

B. 1,8 – 2 lít.

C. 2 – 2,5 lít.

D. 1 lít.

Câu 2: Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên cho người mặc, cần lựa chọn trang phục có đường nét, họa tiết như thế nào?

A. Kẻ ngang.

B. Kẻ ô vuông.

C. Kẻ dọc.

D. Hoa to.

Câu 3: Bộ phận nào của nồi cơm điện được phủ lớp chống dính?

A. Nắp nồi.

B. Thân nồi.

C. Bộ phận điều khiển.

D. Nồi nấu.

Câu 4: Phong cách cổ điển có đặc điểm:

A. Giản dị.

B. Lịch sự.

C. Giản dị, nghiêm túc và lịch sự.

D. Nghiêm túc.

Câu 5: Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện là……

A. Điện áp hoặc công suất định mức.

B. Điện áp định mức và công suất định mức.

C. Điện áp định mức.

D. Công suất định mức.

Câu 6: Kí hiệu của đơn vị công suất định mức là……

A. W.

B. KV.

C. V.

D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 7: Chức năng của thân nồi là …

A. Dùng để bật, tắt, chọn chế độ nấu.

B. Bao kín, giữ nhiệt và liên kết các bộ phận khác của nồi.

C. Cung cấp nhiệt cho nồi.

D. Bao kín và giữ nhiệt.

Câu 8: Kí hiệu đơn vị của điện áp định mức là……

A. V.

B. KW.

C. W.

D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 9: Hình dạng của bóng đèn compact là……

A. Hình trụ.

B. Hình chữ U hoặc hình dạng ống xoắn.

C. Hình chữ V.

D. Hình tròn.

Câu 10: Chức năng của thân bếp hồng ngoại là……

A. Cấp nhiệt cho bếp.

B. Bảo vệ các bộ phận bên trong bếp.

C. Bao kín và bảo vệ các bộ phận bên trong bếp.

D. Bao kín các bộ phận bên trong bếp.

Câu 11: Em hãy cho biết, bộ phận nào của bếp hồng ngoại có chức năng cung cấp nhiệt cho bếp?

A. Mặt bếp.

B. Bảng điều khiển.

C. Thân bếp.

D. Mâm nhiệt hồng ngoại.

Câu 12: Theo em, tại sao phải lưu ý đến các thông số kĩ thuật?

A. Lựa chọn đồ dùng điện phù hợp và sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.

B. Không cần phải chú ý đến thông số kĩ thuật.

C. Sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.

D. Để lựa chọn đồ dùng điện cho phù hợp.

Câu 13: Vị trí số 2 của hình sau đây thể hiện bộ phận nào của bóng đèn huỳnh quang?

A. Hai điện cực.

B. Chấn lưu.

C. Ống thủy tinh.

D. Tắc te.

Câu 14: Một bóng đèn LED có thông số kĩ thuật như sau: 110V – 5W. Hỏi bóng đèn đó có công suất định mức là bao nhiêu?

A. 110 W hoặc 5 W.

B. 5 W.

C. 100W và 5 W.

D. 110 W.

Câu 15: Một bóng đèn sợi đốt có thông số kĩ thuật như sau: 220V – 100W. Hỏi bóng đèn đó có điện áp định mức là bao nhiêu?

A. 100 W.

B. 100 V.

C. 220 V.

D. 220 W.

Câu 16: Ta sẽ ấn nút nguồn trên bếp hồng ngoại khi thực hiện bước nào sau đây?

A. Bật bếp.

B. Bật bếp và tắt bếp.

C. Tắt bếp.

D. Chuẩn bị.

Câu 17: Ý nghĩa của phong cách thời trang là……

A. Tạo nên nét độc đáo cho từng cá nhân.

B. Tạo nên vẻ đẹp và nét độc đáo riêng cho từng cá nhân.

C. Tạo nên vẻ đẹp hoặc nét độc đáo cho từng cá nhân.

D. Tạo nên vẻ đẹp cho từng cá nhân.

Câu 18: Đèn điện có công dụng gì?

A. Chiếu sáng.

B. Trang trí.

C. Sưởi ấm.

D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 19: Khi lựa chọn nồi cơm điện cần quan tâm đến: ……

A. Dung tích nồi.

B. Chức năng của nồi.

C. Sở thích.

D. Dung tích và chức năng của nồi.

Câu 20: Hãy cho biết tên của vị trí số 1 trong hình sau: ……

A. Sợi đốt.

B. Đuôi đèn.

C. Dây điện.

D. Bóng thủy tinh.

Câu 21: Phong cách lãng mạn mang đặc điểm: ……

A. Nhẹ nhàng.

B. Mềm mại.

C. Thể hiện sự nghiêm túc.

D. Nhẹ nhàng và mềm mại.

Câu 22: Sử dụng bếp hồng ngoại KHÔNG được làm việc nào sau đây?

A. Sử dụng khăn mềm để lau bề mặt bếp.

B. Có thể chạm tay lên mặt bếp khi vừa nấu xong.

C. Đặt bếp nơi thoáng mát.

D. Sử dụng chất tẩy rửa phù hợp để lau mặt bếp.

Câu 23: Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống cho người mặc, KHÔNG lựa chọn chất liệu vải nào sau đây?

A. Vải mềm vừa phải.

B. Vải cứng.

C. Vải dày dặn.

D. Vải mềm mỏng.

Câu 24: Hãy cho biết tên của vị trí số 2 trong hình sau:

A. Đuôi đèn.

B. Sợi đốt.

C. Dây điện.

D. Bóng thủy tinh.

Câu 25: Nồi cơm điện ở nước ta thường sử dụng điện áp……

A. 120 V.

B. 110 V.

C. 250 V.

D. 220 V.

Câu 26: Trang phục mang phong cách thể thao có đặc điểm: ……

A. Thiết kế đơn giản.

B. Thoải mái khi vận động.

C. Đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn.

D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 27: Nguyên lí làm việc của nồi cơm điện thực hiện theo sơ đồ nào sau đây?

A. Nguồn điện → Nồi nấu → Bộ phận điều khiển → Bộ phận sinh nhiệt.

B. Nguồn điện → Bộ phận điều khiển → Bộ phận sinh nhiệt → Nồi nấu.

C. Nguồn điện → Bộ phận sinh nhiệt → Bộ phận điều khiển → Nồi nấu.

D. Nguồn điện → Bộ phận sinh nhiệt → Nồi nấu → Bộ phận điều khiển.

Câu 28. Nguyên lí làm việc của bếp hồng ngoại là……

A. Cấp điện cho bếp → Truyền nhiệt tới nồi nấu → Mâm nhiệt hồng ngoại nóng lên → Làm chín thức ăn.

B. Truyền nhiệt tới nồi nấu → Mâm nhiệt hồng ngoại nóng lên → Cấp điện cho bếp → Làm chín thức ăn.

C. Truyền nhiệt tới nồi nấu → Cấp điện cho bếp → Mâm nhiệt hồng ngoại nóng lên → Làm chín thức ăn.

D. Cấp điện cho bếp → Mâm nhiệt hồng ngoại nóng lên → Truyền nhiệt tới nồi nấu → Làm chín thức ăn.

II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm).

Câu 1 (2 điểm): Gia đình bạn Nam có bốn người: Bố, mẹ, Nam và em trai gần một tuổi. Em hãy giúp Nam lựa chọn một chiếc nồi cơm điện phù hợp nhất với gia đình bạn ấy trong ba loại dưới đây và giải thích cho sự lựa chọn đó.

a. Nồi cơm điện có thông số: 220V - 680W - 2,5L.

b. Nồi cơm điện có thông số: 220V - 775W - 1,8L.

c. Nồi cơm điện có thông số: 220V - 775W - 1L.

Câu 2 (1 điểm): Sử dụng bếp hồng ngoại để đun nấu có những ưu điểm gì so với các loại bếp khác? Làm sao để lựa chọn, sử dụng bếp hồng ngoại đúng cách, tiết kiệm và an toàn?

------ HẾT ------

Xem đáp án trong file tải về

4. Đề thi học kì 2 Công nghệ 6 KNTT - Đề 4

A. Trắc nghiệm (4 điểm): Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng và ghi lại vào bài làm.

Câu 1: Đáp án nào sau đây không phải đồ dùng điện phổ biến trong gia đình?

A. Quạt hơi nước, máy hút bụi, nồi áp suất.
B. Bếp hồng ngoại, tivi, bàn là.
C. Nồi cơm điện, ấm siêu tốc, bếp từ.
D. Máy phát điện, đèn pin, remote.

Câu 2: Trong nguyên lí làm việc của nồi cơm điện: khi cơm cạn nước, bộ phận điều khiển sẽ làm giảm nhiệt độ của bộ phận nào để nồi chuyển sang chế độ giữ ấm?

A. Nồi nấu.
B. Bộ phận sinh nhiệt.
C. Thân nồi.
D. Nguồn điện.

Câu 3: Cần làm gì trong bước chuẩn bị của nấu cơm bằng nồi cơm điện?

A. Vo gạo
B. Điều chỉnh lượng nước cho đủ
C. Lau khô mặt ngoài nồi nấu
D. Cả 3 đáp án trên

Câu 4: Các thông số kĩ thuật trên đồ dùng điện có vai trò gì?

A. Giúp lựa chọn đồ điện phù hợp.
B. Giúp sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai.

Câu 5: Sử dụng bếp hồng ngoại theo mấy bước?

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Câu 6: Công dụng của bộ phận điều khiển là:

A. Bật chế độ nấu
B. Tắt chế độ nấu
C. Chọn chế độ nấu
D. Cả 3 đáp án trên

Câu 7: Trên bếp điện hồng ngoại có ghi: 220V/ 2000W. Em hãy cho biết ý nghĩa của số liệu 2000W?

A. Cường độ dòng điện.
B. Công suất định mức.
C. Điện áp định mức.
D. Diện tích mặt bếp.

Câu 8: Công dụng của ấm đun nước là:

A. Đun sôi nước
B. Tạo ánh sáng
C. Làm mát
D. Chế biến thực phẩm

B. Tự luận (6 điểm):

Câu 9 (2 điểm): Em hãy đề xuất một số biện pháp (việc làm) cụ thể để tiết kiệm điện năng cho gia đình.

Câu 10 (2 điểm):

a) Em hãy kể tên các bộ phận chính của bóng đèn huỳnh quang?

b) Trên bóng đèn huỳnh quang có ghi 220V/36W, em hãy giải thích ý nghĩa các số liệu đó?

Câu 11 (2 điểm): Trình bày cách lựa chọn và một số lưu ý khi sử dụng nồi cơm điện.

Đáp án Đề thi Công nghệ lớp 6 học kì 2 Đề 2

A.Trắc nghiệm: (4 điểm). (Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

D

B

D

C

C

D

B

A

B. Tự luận: (6 điểm)

Câu 9. (2 điểm): Một số biện pháp tiết kiệm điện cho gia đình:

- Sử dụng các thiết bị điện tiết kiệm điện như bóng đèn LED, các đồ điện có gắn nhãn năng lượng tiết kiệm điện.

- Giảm sử dụng điện trong giờ cao điểm.

- Lựa chọn các thiết bị tiết kiệm điện.

- Tắt các dụng cụ điện khi không sử dụng.

0,5

0,5

0,5

0,5

Câu 10. (2 điểm).

* Đèn huỳnh quang có 2 bộ phận chính:

- Ống thủy tinh (có phủ lớp bột huỳnh quang).

- Hai điện cực.

0,5

0,5

* Giải thích ý nghĩa các thông số ghi trên bóng đèn huỳnh quang

- 220V: Điện áp định mức.

- 36W: Công suất định mức.

0,5

0,5

Câu 11. (2 điểm)

a) Việc lựa chọn nồi cơm điện cần chú ý đến các thông số kĩ thuật.

- Các đại lượng điện định mức (điện áp định mức, công suất định mức).

- Dung tích nồi.

- Các chức năng của nồi.

- Phù hợp với điều kiện thực tế của gia đình.

0,25

0,25

0,25

0,25

b) Một số lưu ý khi sử dụng nồi cơm điện

- Đặt nồi cơm điện ở nơi khô ráo, thoáng mát.

- Không dùng tay, vật dụng khác để che hoặc tiếp xúc trực tiếp với van thoát hơi hơi của nồi cơm điện khi nồi đang nấu.

- Không dùng các vật cứng, nhọn chà sát, lau chùi bên trong nồi nấu.

- Không nấu quá lượng gạo quy định so với dung tích của nồi nấu.

0,25

0,25

0,25

0,25

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo