Đề thi học kì 2 Công nghệ 6 Kết nối tri thức - Đề 3
Đề thi cuối học kì 2 Công nghệ 6 KNTT
Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 theo sách Kết nối tri thức – Đề số 3 được xây dựng bám sát nội dung chương trình, kèm theo đáp án chi tiết và bảng ma trận rõ ràng. Đây là nguồn tài liệu hữu ích giúp thầy cô tham khảo trong quá trình biên soạn đề kiểm tra, đảm bảo phù hợp với định hướng đánh giá năng lực học sinh. Bên cạnh đó, bộ đề còn tổng hợp nhiều câu hỏi hay, đa dạng về mức độ từ nhận biết đến vận dụng, giúp học sinh ôn tập hiệu quả và hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học trong học kì 2 môn Công nghệ 6. Mời thầy cô và các em học sinh tham khảo, tải về bản đầy đủ để sử dụng trong quá trình dạy và học.
Ma trận đề thi học kì 2 Công nghệ 6 KNTT
|
Cấp độ
Chủ đề |
Nhận biết (Trắc nghiệm) |
Thông hiểu (Trắc nghiệm) |
Vận dụng (Tự luận) |
Vận dụng cao (Tự luận) |
Tổng
|
|
1. Trang phục và thời trang. |
- Biết được đặc điểm của các loại vải. - Nắm được đặc điểm của phong cách thời trang lãng mạn. - Biết cách bảo quản trang phục. |
- Hiểu được đối với các loại quần áo ít dùng tới cần gói trong túi nylon. - Hiểu được cách chọn quần áo cho người đứng tuổi. |
|
- Vận dụng kiến thức đã học để giúp bạn lựa chọn trang phục phù hợp với vóc dáng mình. |
|
|
Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: |
3 câu 1,5 điểm 15% |
2 câu 1,0 điểm 10% |
|
1 câu 1,0 điểm 10% |
6 câu 3,5 điểm 35% |
|
2. Đồ dùng điện trong gia đình. |
- Nắm được nguyên lí làm việc của nồi cơm điện. - Biết được chức năng của cánh quạt. - Biết cách sử dụng máy điều hòa. - Nắm được đặc điểm của đèn huỳnh quang ống và đèn compact. |
- Hiểu được sự phù hợp điện áp giữa các đồ dùng điện với điện áp của mạng điện. |
- Liên hệ thực tế tại gia đình để kể tên các đồ đùng điện và đọc được các thông số kĩ thuật ghi trên những đồ đùng điện đó. - Sử dụng được đồ dùng điện trong gia đình đúng cách, an toàn, tiết kiệm. |
|
|
|
Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: |
5 câu 2,5 điểm 15% |
1 câu 2,0 điểm 20% |
1 câu 2,0 điểm 20% |
|
7 câu 6,5 điểm 65% |
|
TS câu: TS điểm: Tỉ lệ: |
8 câu 4,0 điểm 40% |
3 câu 3,0 điểm 30% |
1 câu 2,0 điểm 20% |
1 câu 1,0 điểm 10% |
13 câu 10 điểm 100% |
Đề thi học kì 2 Công nghệ 6 KNTT
A. Trắc nghiệm (7,0 điểm)
I. Chọn đáp án đúng nhất (5,0 điểm)
Câu 1. Loại vải bền, đẹp, giặt nhanh khô, không bị nhàu nhưng có độ hút ẩm thấp, mặc không thoáng mát là đặc điểm của:
A. Vải sợi nhân tạo.
B. Vải sợi pha.
C. Vải sợi tổng hợp.
D. Vải sợi thiên nhiên.
Câu 2. Đặc điểm mô tả phong cách lãng mạn là:
A. Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự.
B. Trang phục có nét đặc trưng của trang phục dân tộc về hoa văn, chất liệu, kiểu dáng.
C. Trang phục có thiết kế đơn giản, ứng dụng cho nhiều đối tượng, lứa tuổi khác nhau.
D. Trang phục thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại, sử dụng các gam màu nhẹ hoặc rực rỡ.
.............
Câu 10. Đặc điểm của đèn compact là:
A. Kích thước nhỏ.
B. Trọng lượng nhẹ.
C. Dễ sử dụng.
D. Kích thức gọn, nhẹ, dễ sử dụng.
II. Đánh dấu (x) vào ô em cho là đúng (2,0 điểm)
Nguồn điện trong gia đình có điện áp là 220V. Hãy chọn những đồ đùng điện có thông số kĩ thuật sao cho phù hợp:
a. Đèn huỳnh quang ống 110V - 40W.
b. Bếp hồng ngoại 220V - 1000W.
............
B. Tự luận: (3,0 điểm)
..............
Câu 2. (1,0 điểm)
Bạn em có vóc dáng cao, gầy. Em hãy đưa ra lời khuyên giúp bạn có thể lựa chọn trang phục phù hợp với vóc dáng của mình?
-Hết-
Mời các bạn xem tiếp đề thi và đáp án trong file tải