Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Được 18, 19, 20 điểm khối D nên chọn học trường gì, ngành nào tốt?

Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Thi đại học được 18, 19, 20 điểm khối D nên học trường nào, ngành nào?

Được 18, 19, 20 điểm khối D kỳ thi THPT Quốc gia nên học trường nào, ngành nào? cũng là băn khoăn của rất nhiều các bạn học sinh hiện nay. Để giúp các em giải đáp thắc mắc này, VnDoc đưa ra một số gợi ý dưới đây, căn cứ điểm chuẩn 2025 của các trường Đại học trên toàn quốc, giúp các em có sự lựa chọn phù hợp với mức điểm mình đạt được.

Các trường Đại học tại Hồ Chí Minh

Trường Ngành học Điểm thi
Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh Quốc tế học 17.75 – 18.75
Học viện Hải Quân – Hệ quân sự KV miền Nam Toàn ngành 18 điểm trở xuống
Đại học Quốc tế – Đại học Quốc Gia Tp Hồ Kỹ thuật xây dựng 18
Hoá sinh 18
Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro) 18
Công nghệ sinh học 18
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 18
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 17
Kỹ thuật điện tử, truyền thông 17
Quản lý nguồn lợi hải sản 16
Đại học Sài Gòn Việt Nam học 17.5
Công nghệ thông tin 17.5
Tài chính – Ngân hàng 17
Quản trị kinh doanh 17
Kế toán 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường 17
Khoa học môi trường 17
Công nghệ kỹ thuật điện tử – truyền thông 17
Quản lý giáo dục 16.5
Quản trị văn phòng 16.5
Kỹ thuật điện tử – truyền thông 16.5
Đại học Công nghiệp TP Hồ Chí Minh Ngôn ngữ Anh 17.75
Kế toán 17.75
Khoa học máy tính 17.75
Quản trị ngân hàng và dịch vụ chế biến 17.75
Công nghệ kỹ thuật hoá học 17.75
Tài chính – Ngân hàng 17.75
Thương mại điện tử 18
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.5
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP Hồ Chí Minh Công nghệ kỹ thuật nhiệt 18
Quản lý công nghiệp 18
Công nghệ thông tin 18
Công nghệ may 18
Công nghệ in 18
Công nghệ kỹ thuật máy tính 18
Kế toán 18
Kỹ thuật công nghiệp 18
Thiết kế thời trang 18
Kinh tế gia đình 18
Đại học Tài nguyên và Môi trường TP Hồ Chí Minh Quản trị kinh doanh 16
Các ngành còn lại 15 – 15.5

Các trường Đại học tại Hà Nội

Trường Ngành học Điểm
Đại học Công nghệ giao thông vận tải Tài chính – Ngân hàng Khoảng 18 điểm
Hệ thống thông tin
Kế toán
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 17 – 19 điểm
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Khai thác vận tải
Kinh tế xây dựng Dưới 18 điểm
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Đại học Mỏ – Địa chất Quản trị kinh doanh 16.5
Kế toán 16
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 18 – 19
Đại học Lao động – Xã hội Toàn ngành Dưới 18
Đại học Công Đoàn Quan hệ lao động 14.5
Bảo hệ lao động 14.5
Xã hội học 14.5
Công tác xã hội 15
Học viện Nông nghiệp Việt Nam Kinh doanh nông nghiệp 15
Chăn nuôi thú y 15
Công nghệ sinh học 16
Đại học Văn hoá Hà Nội Quản lý văn hoá – Chính sách văn hoá quản lý nghệ thuật 19.75
Văn hoá các Dân tộc thiểu số Việt Nam – Tổ chức và quản lý văn hoá các 15
Quản lý văn hoá – Quản lý di sản văn hoá Khoảng 18 điểm
Thông tin thư viện
Viện Đại học Mở Hà Nội Công nghệ sinh học 15
Công nghệ thực phẩm 15
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 17.05 – 18
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 17.05 – 18
Đại học Điện Lực Công nghệ kỹ thuật điện 18
Điện tử 18
Công nghệ thông tin 20
Quản trị kinh doanh 17
Tài chính – Ngân hàng 16
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16
Học viện Báo chí Tuyên truyền Chính sách phát triển Khoảng 18 – 19 điểm
Tư tưởng Hồ Chí Minh
Văn hoá phát triển
Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hoá
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Chủ nghĩa Xã hội khoa học
Triết học Mác – Lênin
Chính trị học 16
Chính sách công 16

Các trường Đại học tại khu vực khác

Trường Ngành học Điểm
Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên Sư phạm Toán học 18.5
Sư phạm Ngữ văn 18.5
Sư phạm Tin học 18.5
Sư phạm Hoá học 18.5
Sư phạm Lịch sử 18.5
Sư phạm Địa lý 18.5
Sư phạm Tiếng Anh 18.5
Đại học Kinh tế – Đại học Huế Kinh doanh thương mại 17 – 18
Thương mại điện tử 17 – 18
Kế toán 17 – 18
Kiểm toán 17 – 18
Những ngành còn lại (trừ ngành Quản trị kinh doanh, Marketing, Quản trị nhân lực) 15 – 16
Đại học Du lịch – Đại học Huế Quản trị kinh doanh Khoảng 18 điểm
Du lịch
Du lịch điện tử
Quản trị khách sạn
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Đại học Sư phạm – Đại học Huế Hầu hết các ngành 15 – 19 điểm
Đại học Khoa học – Đại học Huế Công nghệ sinh học 15
Khoa học môi trường 16
Triết học 15 – 16
Toán kinh tế 15 – 16
Văn học 15 – 16
Đông phương học 15 – 16
Quản trị và phân tích dữ liệu 15 – 16
Công nghệ thông tin 15 – 16
Đại học Cần Thơ Sư phạm Tin học Dưới 20 điểm
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Tiếng Pháp 18.5
Sư phạm Lịch sử 19
Ngôn ngữ Pháp 17
Thông tin – Thư viện 18.5
Đại học Đông Á Giáo dục Mầm non 18.5
Giáo dục tiểu học 18.5
Công nghệ thông tin 14
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14
CNKT điều khiển và tự động hoá 15
Đại học Quảng Nam Sư phạm Toán 18.5
Sư phạm Ngữ văn
Giáo dục tiểu học
Công nghệ thông tin 13
Văn học
Ngôn ngữ Anh
Lịch sử
Đại học Vinh Giáo dục QP – AN 18 – 18.5
Sư phạm Địa lý
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Ngữ văn
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng Ngôn ngữ Anh 15.5
Ngôn ngữ Trung 18.5
Công nghệ thông tin 14.55
Kế toán
Tài chính – Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Quản lý xây dựng
Đại học Quy Nhơn Giáo dục chính trị 18 – 18.5
Sư phạm Sinh học
Giáo dục tiểu học
Sư phạm Địa lý
Sư phạm Sinh học
Quản trị kinh doanh 15
Tài chính – Ngân hàng
Sinh học ứng dụng
Đại học Kỹ thuật công nghiệp – Đại học Thái Nguyên Kỹ thuật Cơ – Điện tử Khoảng 15 – 18
Kỹ thuật Điện
Điện tử
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Đại học An Giang Giáo dục mầm non Khoảng 18 – 18.5
Giáo dục tiểu học
Sư phạm Toán học
Tin học
Hóa học
Sinh học
Marketing 18
Đại học Hồng Đức Sư phạm Hóa học Khoảng 18 – 18.5
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lý
Tài chính – Ngân hàng 15
Kiểm toán
Luật

Thông tin bài viết dựa vào điểm chuẩn 2025 để tham khảo

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo