Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Được 24 - 27 điểm khối C nên chọn học trường nào, ngành nào

Lớp: THPT Quốc gia
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Được 24, 25, 26, 27 điểm Khối C nên chọn học trường nào, ngành nào tốt và dễ xin việc?

Sau khi hoàn thành kỳ thi THPT Quốc gia 2026, nhiều bạn thí sinh cũng đã ước chừng được mức điểm mà mình đạt được. Đây cũng là lúc các bạn đang băn khoăn về việc lựa chọn trường nào, ngành nào tương ứng với số điểm đó. Một trong số những câu hỏi được nhiều bạn quan tâm hiện nay là: Được 24, 25, 26, 27 điểm khối C nên chọn học trường nào, ngành nào? Mời các bạn tham khảo một số gợi ý dưới đây của VnDoc để có thể chọn được ngành, trường học phù hợp và có tỉ lệ trúng tuyển cao.

1. Các trường khu vực miền Bắc

STT

Tên trường

Ngành xét tuyển khối C00

Điểm chuẩn tham khảo

1

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG Hà Nội)

Lịch sử, Văn học, Địa lý học, Triết học, Chính trị học, Hán Nôm, Ngôn ngữ học,…

24 – 26 điểm

2

Trường Đại học Luật Hà Nội

Luật, Luật Kinh tế

25 – 27 điểm

3

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Địa lý

24 – 27 điểm

4

Trường Đại học Văn hóa Hà Nội

Văn hóa học, Du lịch, Quản lý văn hóa

20 – 24 điểm

5

Trường Đại học Mở Hà Nội

Luật, Xã hội học, Đông Nam Á học

20 – 23 điểm

6

Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên

Lịch sử, Địa lý học, Văn học

20 – 22 điểm

7

Trường Đại học Hồng Đức

Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử

20 – 22 điểm

8

Trường Đại học Hải Phòng

Du lịch, Việt Nam học

20 – 22 điểm

2. Các trường khu vực miền Trung

STT

Tên trường

Ngành xét tuyển khối C00

Điểm chuẩn tham khảo

1

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Huế

Lịch sử, Văn học, Địa lý học, Xã hội học

20 – 24 điểm

2

Trường Đại học Luật – Đại học Huế

Luật

22 – 25 điểm

3

Trường Đại học Sư phạm – Đại học Huế

Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Địa lý

22 – 25 điểm

4

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Đà Nẵng

Quan hệ quốc tế, Du lịch, Truyền thông đa phương tiện

22 – 26 điểm

5

Trường Đại học Quy Nhơn

Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử, Du lịch

20 – 22 điểm

6

Trường Đại học Phạm Văn Đồng

Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử

20 – 22 điểm

3. Các trường khu vực miền Nam 

STT

Tên trường

Ngành xét tuyển khối C00

Điểm chuẩn tham khảo

1

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP. Hồ Chí Minh)

Lịch sử, Văn học, Địa lý học, Xã hội học

22 – 25 điểm

2

Trường Đại học Luật TP. Hồ Chí Minh

Luật, Luật Thương mại quốc tế

24 – 28 điểm

3

Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh

Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Địa lý

23 – 27 điểm

4

Trường Đại học Văn Lang

Du lịch, Truyền thông, Luật

20 – 23 điểm

5

Trường Đại học Hoa Sen

Du lịch, Truyền thông đa phương tiện

20 – 22 điểm

6

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

Luật, Du lịch, Kinh doanh quốc tế

20 – 22 điểm

7

Trường Đại học Cần Thơ

Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Địa lý

20 – 24 điểm

8

Trường Đại học An Giang

Sư phạm Ngữ văn, Du lịch

20 - 22 điểm
Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo