Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Lý thuyết về Động từ chỉ hoạt động, Động từ chỉ trạng thái lớp 4

Lớp: Lớp 4
Môn: Tiếng Việt
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Loại: Tài liệu Lẻ
Loại File: ZIP
Phân loại: Tài liệu Tính phí

A. Infographic Động từ chỉ hoạt động, Động từ chỉ trạng thái

(Đây chỉ là hình ảnh minh họa, infographic trong file tải định dạng PNG, kích thước lớn, sắc nét, không có logo)

B. Lý thuyết Động từ chỉ hoạt động, Động từ chỉ trạng thái

1. Động từ chỉ hoạt động là gì? Động từ chỉ trạng thái là gì?

  • Động từ chỉ hoạt động là những động từ dùng để tái hiện, gọi tên các hoạt động của con người, sự vật, hiện tượng.
  • Động từ chỉ trạng thái là những động từ để tái hiện, gọi tên các trạng thái cảm xúc, suy nghĩ, tồn tại của con người, sự vật, hiện tượng

2. Ví dụ về động từ chỉ hoạt động, động từ chỉ trạng thái

  • Ví dụ về động từ chỉ hoạt động: đi, chạy, nhảy, (chim) hót, (mưa) rơi, (gió) thổi, hát, ca, đuổi nhau,...
  • Ví dụ về động từ chỉ trạng thái: khỏe mạnh, yếu đuối, mới tinh, cũ kĩ

3. Phân loại động từ chỉ trạng thái

Động từ chỉ trạng thái được chia thành các loại cơ bản sau:

  • Động từ chỉ trạng thái tồn tại (hoặc trạng thái không tồn tại): còn, hết, có,…
  • Động từ chỉ trạng thái biến hóa: thành, hóa,…
  • Động từ chỉ trạng thái tiếp thụ: được, bị, phải, chịu,…
  • Động từ chỉ trạng thái so sánh: bằng, thua, hơn, là,…

4. Cách phân biệt động từ chỉ hoạt động và động từ chỉ trạng thái

Động từ chỉ hoạt động

Động từ chỉ trạng thái

- Là các động từ chỉ những hành động vật lí

- các hành động thể hiện ra bên ngoài, có thể nhìn thấy, quan sát được bằng mắt

- Là các động từ chỉ sự sự vận động ở bên trong sự vật, con người

- các vận động này không nhìn thấy, quan sát bằng mắt được

- Ví dụ: đi, đứng, chạy, cười, nói, khóc, ăn, hát, tập luyện…

- Ví dụ: suy nghĩ, yêu thích, quý mến, vui vẻ, buồn bã, hóa thành, được, có, mất…

C. Bài tập về Động từ chỉ hoạt động, Động từ chỉ trạng thái Có đáp án

>> HS làm các bài tập dạng tự luận tại đây: Bài tập phân biệt động từ chỉ hoạt động và động từ chỉ trạng thái lớp 4 Có đáp án

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo