Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Mạo từ A An lớp 4 ONLINE

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Fill in the blanks with "a/ an"

    ____a___ dog

    Đáp án là:

    ____a___ dog

  • Câu 2: Thông hiểu
    Choose the correct answers.

    Is that an _______?

  • Câu 3: Nhận biết
    Fill in the blanks with "a/ an"

    __an___uniforlm

    Đáp án là:

    __an___uniforlm

  • Câu 4: Vận dụng
    Reorder these words to have correct sentences.
    • She
    • wants
    • a
    • car.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • She
    • wants
    • a
    • car.
  • Câu 5: Nhận biết
    Fill in the blanks with "a/ an"

    __a__ toy

    Đáp án là:

    __a__ toy

  • Câu 6: Thông hiểu
    Choose the correct answers.

    I see an _________.

  • Câu 7: Nhận biết
    Fill in the blanks with "a/ an"

    ___an___ apple

    Đáp án là:

    ___an___ apple

  • Câu 8: Nhận biết
    Fill in the blanks with "a/ an"

    ____a___ book

    Đáp án là:

    ____a___ book

  • Câu 9: Thông hiểu
    Choose the correct answers.

    I ate a ________ today.

  • Câu 10: Vận dụng
    Reorder the words to make correct sentences
    • Pass
    • me
    • an
    • umbrella.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Pass
    • me
    • an
    • umbrella.
  • Câu 11: Thông hiểu
    Choose the correct answers.

    He is a _______.

  • Câu 12: Nhận biết
    Choose the correct answers.

    I have an ________.

  • Câu 13: Vận dụng
    Reorder the words to make correct sentences
    • He
    • ordered
    • a
    • pizza.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • He
    • ordered
    • a
    • pizza.
  • Câu 14: Nhận biết
    Fill in the blanks with "a/ an"

    ___an__ egg

    Đáp án là:

    ___an__ egg

  • Câu 15: Nhận biết
    Fill in the blanks with "a/ an"

    ___an___ hour

    Đáp án là:

    ___an___ hour

  • Câu 16: Vận dụng
    Reorder the words to make correct sentences
    • I
    • have
    • an
    • idea.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • I
    • have
    • an
    • idea.
  • Câu 17: Vận dụng
    Reorder these words to have correct sentences.
    • He
    • wears
    • a
    • blue
    • shirt.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • He
    • wears
    • a
    • blue
    • shirt.
  • Câu 18: Vận dụng
    Reorder the words to make correct sentences
    • She
    • bought
    • an
    • apple.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • She
    • bought
    • an
    • apple.
  • Câu 19: Thông hiểu
    Reorder the words to make correct sentences
    • There's
    • an
    • elephant.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • There's
    • an
    • elephant.
  • Câu 20: Thông hiểu
    Choose the correct answers.

    I want to be an _______.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (30%):
    2/3
  • Vận dụng (30%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo