Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm tiếng Anh 4 Global success Unit 14 (Mức dễ)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Choose the correct answers.

    What does your father do in the evening? - He ___________ books.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Choose the correct answer to complete the sentence.

    We______ TV together.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Choose the correct answer to complete the sentence.

    At the weekend, I _______________my mother with the cooking.

  • Câu 4: Vận dụng cao
    Reorder the words to make complete sentences.
    • What
    • does
    • your
    • brother
    • do
    • at
    • night?
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • What
    • does
    • your
    • brother
    • do
    • at
    • night?
  • Câu 5: Thông hiểu
    Choose the correct answer to complete the sentence.

    What do you do _____ the morning?

  • Câu 6: Nhận biết
    Underline the best answers

    I read (book/ books) in the morning with my dad.

    Đáp án là:

    I read (book/ books) in the morning with my dad.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Choose the correct answer to complete the sentence.

    I ______ the housework.

  • Câu 8: Nhận biết
    Choose the correct answers.

    What do you do in the morning? - I __________ my mum with the cooking.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Underline the best answers

    What is her hobby? - She (like/ likes) swimming.

    Đáp án là:

    What is her hobby? - She (like/ likes) swimming.

  • Câu 10: Vận dụng
    Complete the sentences with the correct form of the verbs

    My dad _____watches______ (watch) TV every morning.

    Đáp án là:

    My dad _____watches______ (watch) TV every morning.

  • Câu 11: Nhận biết
    Choose the correct answers.

    What day is it today?

  • Câu 12: Nhận biết
    Choose the odd one out
  • Câu 13: Nhận biết
    Choose the correct answers.

    _______ you watch TV in the evening? - Yes, I do.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Underline the best answers

    I watch TV (on/ at) noon.

    Đáp án là:

    I watch TV (on/ at) noon.

  • Câu 15: Vận dụng
    Complete the sentences with the correct form of the verbs

    His friends ___give____ (give) him a gift.

    Đáp án là:

    His friends ___give____ (give) him a gift.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (33%):
    2/3
  • Thông hiểu (47%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Vận dụng cao (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo