vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

fe + agno3 → fe(no3)2 + ag

  • C2H2 + AgNO3 + NH3 → C2Ag2 + NH4NO3

    C2H2 + AgNO3 + NH3 → C2Ag2 + NH4NO3

    CH≡CH AgNO3 CH ≡ CH AgNO3: C2H2 + AgNO3 + NH3 → C2Ag2 + NH4NO3 được biên soạn gửi tới bạn đọc là phản ứng dẫn acetylene vào AgNO3. 78.068
  • Nhiệt phân Cu(NO3)2

    Nhiệt phân Cu(NO3)2

    Nhiệt phân muối Cu(NO3)2 thu được sản phẩm là Cu(NO3)2 ra CuO: Nhiệt phân Cu(NO3)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc xác định sản phẩm quá trình nhiệt phân muối Cu(NO3)2 cũng như vận dụng giải các dạng bài tập liên quan. 71.199
  • Ag + H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + H2O

    Ag + H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + H2O

    Ag H2SO4 đặc nóng Ag H2SO4: Ag + H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng Ag tác dụng H2SO4 đặc. 61.472
  • C3H4 + AgNO3 + NH3 → C3H3Ag + NH4NO3

    C3H4 + AgNO3 + NH3 → C3H3Ag + NH4NO3

    CH≡C–CH3 AgNO3 C3H4 AgNO3: C3H4 + AgNO3 + NH3 → C3H3Ag + NH4NO3 được VnDoc biên soạn là phương trình phản ứng propyne tác dụng với AgNO3 xuất hiện kết tủa màu vàng. 49.252
  • Phương trình điện li Ca(NO3)2

    Phương trình điện li Ca(NO3)2

    Ca(NO3)2 là chất điện li mạnh hay yếu Phương trình điện li Ca(NO3)2 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc xác định Ca(NO3)2 là chất điện li mạnh hay yếu từ đó viết phương trình điện li Ca(NO)32. Mời các bạn tham khảo. 15.516
  • Phương trình điện li Ba(NO3)2

    Phương trình điện li Ba(NO3)2

    Điện li Ba(NO3)2 Phương trình điện li Ba(NO3)2 biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điện li của Ba(NO3)2. 11.317
  • Ag hóa trị mấy

    Ag hóa trị mấy

    Hóa trị của Ag Ag hóa trị mấy được biên soạn hướng dẫn bạn chỉ ra hóa trị của nguyên tố Ag. Mời các bạn tham khảo. 10.284
  • Phương trình điện li Cu(NO3)2

    Phương trình điện li Cu(NO3)2

    Cu(NO3)2 là chất điện li mạnh hay yếu Phương trình điện li Cu(NO3)2 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình điện li Cu(NO3)2. 9.254
  • H2S + Pb(NO3)2 →  PbS + HNO3

    H2S + Pb(NO3)2 →  PbS + HNO3

    Pb(NO3)2 H2S H2S Pb(NO3)2: H2S + Pb(NO3)2 →  PbS + HNO3 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng hóa học. Cũng như đưa ra các câu hỏi liên quan. 6.414
  • Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt (III)

    Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt (III)

    Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt 3 Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt (III) được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến muối sắt (III). Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung dưới đây. 2.147
  • Phương trình điều chế FeCl3 từ Fe là gì?

    Phương trình điều chế FeCl3 từ Fe là gì?

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu bài Phương trình điều chế FeCl3 từ Fe là gì? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.556
  • Tính hóa trị của Fe trong hợp chất FeSO4?

    Tính hóa trị của Fe trong hợp chất FeSO4?

    Ôn tập môn Hóa học 8 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Tính hóa trị của Fe trong hợp chất FeSO4? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 335
  • Phân biệt 3 kim loại Al, Fe, Cu

    Phân biệt 3 kim loại Al, Fe, Cu

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Phân biệt 3 kim loại Al, Fe, Cu để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 328
  • Hợp chất (Y) có công thức FexOy, trong đó Fe chiếm 70% theo khối lượng. Khối lượng phân tử (Y) là 160 amu. Xác định công thức hóa học của hợp chất (Y)

    Hợp chất (Y) có công thức FexOy, trong đó Fe chiếm 70% theo khối lượng. Khối lượng phân tử (Y) là 160 amu. Xác định công thức hóa học của hợp chất (Y)

    Giải KHTN 7 Chân trời sáng tạo Bài 7 Hợp chất (Y) có công thức FexOy, trong đó Fe chiếm 70% theo khối lượng. Khối lượng phân tử (Y) là 160 amu. Xác định công thức hóa học của hợp chất (Y). 199
  • Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)3

    Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)3

    Fe2(SO4)3 H2O NH3 Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng khi cho Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NH3. 185
  • Tính chất hóa học của sắt

    Tính chất hóa học của sắt

    Ttính chất hóa học của Fe Tính chất hóa học của sắt biên soạn hướng dẫn bạn đọc tìm hiểu tài liệu về tính chất hóa học cơ bản của sắt là cũng như vận dụng giải các dạng bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 169
  • Hợp chất X được tạo thành bởi Fe và O có khối lượng phân tử là 160 amu. Biết phần trăm khối lượng của Fe trong X là 70%. Hãy xác định công thức hóa học của X.

    Hợp chất X được tạo thành bởi Fe và O có khối lượng phân tử là 160 amu. Biết phần trăm khối lượng của Fe trong X là 70%. Hãy xác định công thức hóa học của X.

    Giải KHTN 7 Cánh diều bài 6 Hợp chất X được tạo thành bởi Fe và O có khối lượng phân tử là 160 amu. Biết phần trăm khối lượng của Fe trong X là 70%. Hãy xác định công thức hóa học của X. Khoa học tự nhiên 7 Bài 6: Hóa trị công thức hóa học Cánh diều 154
  •  FeCl3 + CH3NH2 + H2O → Fe(OH)3 + CH3NH3Cl 

     FeCl3 + CH3NH2 + H2O → Fe(OH)3 + CH3NH3Cl 

    FeCl3 CH3NH2 H2O Tìm hiểu chi tiết phản ứng CH3NH2 với FeCl3 trong nước: Viết phương trình ion, giải thích kết tủa màu gì và vai trò trong bài tập Hóa học. 72
  • Từ cấu hình electron của Fe là 1s22s22p63s23p63d64s2, hãy xác định vị trí của Fe trong bảng tuần hoàn.

    Từ cấu hình electron của Fe là 1s22s22p63s23p63d64s2, hãy xác định vị trí của Fe trong bảng tuần hoàn.

    Giải Hóa 10 Cánh diều Bài 6: Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Từ cấu hình electron của Fe là 1s22s22p63s23p63d64s2, hãy xác định vị trí của Fe trong bảng tuần hoàn. 22
  • Hòa tan 19,2g hỗn hợp gồm Fe va Fexoy bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A

    Hòa tan 19,2g hỗn hợp gồm Fe va Fexoy bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A

    Hòa tan 19,2g hỗn hợp gồm Fe va Fexoy bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A và 3,36l khí ở đktc.C ho NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa B. 16
  • Những cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau

    Những cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau

    O2, H2, K, Fe, Fe2O3, CaO, Cu, HCl Những cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau? Viết phương trình hóa học:O2, H2, K, Fe, Fe2O3, CaO, Cu, HCl 15
  • AgNO3+ HCl

    AgNO3+ HCl

    AgNO3+ HCl: Phương trình phản ứng AgNO3+HCl → AgCl+HNO3 14
  • Tính chất hóa học của kim loại Sắt (Fe):

    Tính chất hóa học của kim loại Sắt (Fe):

    Các tính chất hóa học của kim loại Sắt (Fe) là gì? 6
  • Trong phản ứng hóa học: Fe+FeCl3---> 3FeCl2

    Trong phản ứng hóa học: Fe+FeCl3---> 3FeCl2

    1
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.