vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

feo + hno3 → fe(no3)3 + n2o + h2o

  • Cl2 + Ca(OH)2 → Ca(OCl)2 + CaCl2 + H2O

    Cl2 + Ca(OH)2 → Ca(OCl)2 + CaCl2 + H2O

    Cl2 ra Clorua vôi Cl2 Ca(OH)2: Cl2 + Ca(OH)2 → Ca(OCl)2 + CaCl2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình điều chế Clorua vôi trong công nghiệp. Mời các bạn tham khảo. 57.238
  • C6H5−CH=CH2 + KMnO4 → C6H5COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O

    C6H5−CH=CH2 + KMnO4 → C6H5COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O

    Styrene KMnO4 Styrene KMnO4: C6H5−CH=CH2 + KMnO4 → C6H5COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng Styrene tác dụng với dung dịch KMnO4. 52.235
  • Tính tổng số electron, proton và neutron trong một phân tử nước (H2O)

    Tính tổng số electron, proton và neutron trong một phân tử nước (H2O)

    Giải Hóa 10 Cánh diều bài 2: Thành phần của nguyên tử Tính tổng số electron, proton và neutron trong một phân tử nước (H2O). Biết trong phân tử này, nguyên tử H chỉ tạo nên từ 1 proton và 1 electron; nguyên tử O có 8 neutron và 8 proton. Hóa 10 bài 2: Thành phần của nguyên tử 13.133
  • Hóa học 8 Bài 36: Nước

    Hóa học 8 Bài 36: Nước

    Hóa 8 Bài 36 Hóa học 8 Bài 36: Nước được VnDoc biên soạn là trọng tâm nội dung Hóa 8 bài 36, giúp các bạn học sinh dễ dàng học tập cũng như học môn Hóa học 8 tốt hơn. 3.186
  • Số oxi hóa của Mn, Fe trong Fe3+ , S trong SO3 , P trong PO43-

    Số oxi hóa của Mn, Fe trong Fe3+ , S trong SO3 , P trong PO43-

    Số oxi hóa của Mn, Fe trong Fe3+ , S trong SO3 , P trong PO43- 1.363
  • Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

    Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

    Liên kết hóa học Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc xác định liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử. Cũng như vận dụng tốt vào giải bài tập. 1.300
  • Phương trình ion rút gọn nào sau đây là của phản ứng: CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O?

    Phương trình ion rút gọn nào sau đây là của phản ứng: CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O?

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu bài Phương trình ion rút gọn nào sau đây là của phản ứng: CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.142
  • Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose phản ứng với thuốc thử Tollens Phản ứng giữa glucose và thuốc thử Tollens là phản ứng tráng bạc đặc trưng, giúp nhận biết nhóm –CHO trong phân tử glucose. Đây là phản ứng oxi hóa–khử quan trọng trong chương trình Hóa học 12. 1.034
  • CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH

    CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH

    C3H6 KMnO4 CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH là phương trình phản ứng oxi hóa khử, được VnDoc hướng dẫn bạn đọc lập phương trình hóa học bằng phương pháp thăng bằng electron. 929
  • Nêu vai trò của quá trình khử NO3- và quá trình đồng hoá NH3 trong cây

    Nêu vai trò của quá trình khử NO3- và quá trình đồng hoá NH3 trong cây

    Nêu vai trò của quá trình khử NO3- và quá trình đồng hoá NH3 trong cây 597
  • Cho 100ml dung dịch HNO3 0,1M vào 100ml dung dịch NaOH thì thu được du

    Cho 100ml dung dịch HNO3 0,1M vào 100ml dung dịch NaOH thì thu được du

    421
  • Glucose + Cu(OH)2 + NaOH → CH2OH[CHOH]4COONa + Cu2O + H2O

    Glucose + Cu(OH)2 + NaOH → CH2OH[CHOH]4COONa + Cu2O + H2O

    Glucose tác dụng với dung dịch kiềm Đun nóng dung dịch chứa glucose và Cu(OH)2 trong môi trường kiềm sẽ xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch, là phản ứng quan trọng dùng để nhận biết glucose. Đây là tính chất của nhóm chức aldehyde trong phân tử glucose. 340
  • Mô tả điểm khác biệt trong tính chất của các kim loại Al, Fe, Au

    Mô tả điểm khác biệt trong tính chất của các kim loại Al, Fe, Au

    Mô tả một số điểm khác biệt trong tính chất của các kim loại Al, Fe, Au 154
  • Khi cho 5,6g kim loại fe phản ứng với dung dịch axit sufuric loãng như

    Khi cho 5,6g kim loại fe phản ứng với dung dịch axit sufuric loãng như

    85
  • Lập phương trình hóa học cho các phản ứng sau: a. Fe + O2 -> Fe3O4

    Lập phương trình hóa học cho các phản ứng sau: a. Fe + O2 -> Fe3O4

    Bài tập: Lập phương trình hóa học cho các phản ứng sau: a. Fe + O2 -> Fe3O4 b. NaOH + FeCL3 -> NaCl + Fe(OH)3 79
  • Ai giải giùm đi: FexOy + HCL----》FeCl2+FeCl3+H2O

    Ai giải giùm đi: FexOy + HCL----》FeCl2+FeCl3+H2O

    Tìm x và y: FexOy + HCL----》FeCl2+FeCl3+H2O 62
  • c2h5oh+c2h5cooh<=> c2h5cooc2h5 +h2o cho c2h5oh 23g c2h5cooh 37g

    c2h5oh+c2h5cooh<=> c2h5cooc2h5 +h2o cho c2h5oh 23g c2h5cooh 37g

    21
  • Đốt cháy hoàn toàn 16,8gam sắt Fe trong không khí thu được oxit sắt từ

    Đốt cháy hoàn toàn 16,8gam sắt Fe trong không khí thu được oxit sắt từ

    6
  • Cho lần lượt các chất vào mẫu nước sạch, HF, HNO3, Ca(OH)2, NaOH

    Cho lần lượt các chất vào mẫu nước sạch, HF, HNO3, Ca(OH)2, NaOH

    4
  • trong công nghiệp sản xuất Fe  người ta dùng CO để khiwr quặng sắt the

    trong công nghiệp sản xuất Fe người ta dùng CO để khiwr quặng sắt the

    1
  • trong công nghiệp sản xuất Fe  người ta dùng CO để khiwr quặng sắt the

    trong công nghiệp sản xuất Fe người ta dùng CO để khiwr quặng sắt the

    1
  • hợp chất (y) có công thức fexoy,trong đó fe chiếm 70% theo khối lượng

    hợp chất (y) có công thức fexoy,trong đó fe chiếm 70% theo khối lượng

    1
  • 125g canxi nitrat ( ca(no3)2 ) hoà với 12g sắt sulfat trong 1L nước có

    125g canxi nitrat ( ca(no3)2 ) hoà với 12g sắt sulfat trong 1L nước có

  • trong công nghiệp sản xuất Fe  người ta dùng CO để khiwr quặng sắt the

    trong công nghiệp sản xuất Fe người ta dùng CO để khiwr quặng sắt the

  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.