vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

hợp chất bari oxit bao cân bằng phương trình hóa học

  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Al HNO3 đặc nóng Al HNO3 đặc: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho Al tác dụng với HNO3 đặc thì sẽ thu được khí NO2 có màu nâu đỏ và có hiện tượng chất rắn của Al tan dần trong dung dịch. 235.483
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O

    Zn HNO3 loãng Zn HNO3 loãng: Zn + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học dựa vào thăng bằng electron để cân bằng phản ứng oxi hóa khử Zinc tác dụng với HNO3 loãng, sản phẩm khử thu được là khí NO. 193.921
  • Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron

    Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron

    Phương pháp thăng bằng electron Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron được VnDoc biên soạn chi tiết cẩn thận phương pháp thăng bằng electron. Cũng như cân bằng phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 186.058
  • SO2 + KMnO4 + H2O → MnSO4 + K2SO4 + H2SO4

    SO2 + KMnO4 + H2O → MnSO4 + K2SO4 + H2SO4

    SO2 KMnO4 KMnO4 SO2: SO2 + KMnO4 + H2O → MnSO4 + K2SO4 + H2SO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng đúng phương trình phản ứng SO2 với KMnO4 bằng phương pháp thăng bằng electron. 137.733
  • Giải Hóa 9 bài 6: Thực hành Tính chất hóa học của oxit và axit

    Giải Hóa 9 bài 6: Thực hành Tính chất hóa học của oxit và axit

    Giải bài tập Hóa 9 bài 6 VnDoc xin giới thiệu với các bạn bài Giải bài tập Hóa 9 bài 6: Thực hành Tính chất hóa học của oxit và axit để tham khảo học tốt môn Hóa học lớp 9 của mình cũng như hoàn thành tốt báo cáo thực hành hóa 9 bài 6. 33.494
  • FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    FeS2 HNO3 FeS2 HNO3: Cân bằng phản ứng FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O là phương trình oxi hóa khử, sản phẩm sinh ra có khí NO không màu hóa nâu trong không khí, 21.350
  • Các phương trình hóa học lớp 9 kỳ 2

    Các phương trình hóa học lớp 9 kỳ 2

    Phương trình hóa học lớp 9 Các phương trình hóa học lớp 9 kỳ 2 được VnDoc biên soạn tổng hợp giúp các bạn học sinh nắm được các phương trong trọng tâm cần nhớ của mỗi bài học. Mời các bạn tham khảo. 14.550
  • Cách nhận biết các chất hữu cơ

    Cách nhận biết các chất hữu cơ

    Bài tập về nhận biết các hợp chất hữu cơ Cách nhận biết các chất hữu cơ được VnDoc tổng hợp, biên tập là dạng bài tập nhận biết thường xuất hiện trong các đề thi học kì, trung học phổ thông quốc gia, bằng phương pháp hóa học để nhận biết các chất. Với tài liệu này hy vọng giúp ích cho các em trong quá trình ôn và học tập. 3.762
  • Phương pháp giải bài tập hỗn hợp sắt và oxit sắt

    Phương pháp giải bài tập hỗn hợp sắt và oxit sắt

    Phương pháp giải bài tập hỗn hợp sắt và oxit sắt 3.492
  • Cách cân bằng phản ứng oxi hóa khử

    Cách cân bằng phản ứng oxi hóa khử

    Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Cách cân bằng phản ứng oxi hóa khử được biên soạn gửi tới bạn đọc cân bằng phương trình oxi hóa khử, cũng như vận dụng cân bằng phương trình oxi hóa khử. 2.613
  • Cu + O2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu + O2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu O2 H2SO4 Cu + O2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O là phương trình oxi hóa khử, được VnDoc biên soạn hướng dẫn lập phương trình hóa học theo phương pháp thăng bằng electron. 1.915
  • Nhận biết các chất sau bằng phương pháp hóa học: etan, propen và propin

    Nhận biết các chất sau bằng phương pháp hóa học: etan, propen và propin

    Nhận biết các chất sau bằng phương pháp hóa học: etan, propen và propin và viết phương trình phản ứng xảy ra 1.530
  • CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH

    CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH

    C3H6 KMnO4 CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH là phương trình phản ứng oxi hóa khử, được VnDoc hướng dẫn bạn đọc lập phương trình hóa học bằng phương pháp thăng bằng electron. 913
  • Oxit là gì? Tính chất hóa học của oxit

    Oxit là gì? Tính chất hóa học của oxit

    Cách phân biệt oxit axit và oxit bazo Oxit là gì? Tính chất hóa học của oxit được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc khái niệm oxit, cũng như tính chất hóa học của từng oxit, tính chất hóa học của oxit axit, tính chất hóa học của bazo, và oxit lưỡng tính, oxit trung tính. Từ đó vận dụng tốt làm bài tập oxit. 844
  • Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch

    Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch

    Al2O3 là oxit gì Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của Al2O3. Mời các bạn tham khảo chi tiết dưới đây. 566
  • KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O

    KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O

    KMnO4 KNO2 KMnO4 KNO2: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O bằng phương pháp thăng bằng electron. 559
  • Wiki tính chất hóa học của Bari

    Wiki tính chất hóa học của Bari

    Lý thuyết hóa học Wiki tính chất hóa học của Bari được VnDoc sưu tầm và giới thiệu để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 508
  • Cho các oxit Na2O CO CaO P2O5 SO2 có bao nhiêu cặp chất tác dụng được với nhau

    Cho các oxit Na2O CO CaO P2O5 SO2 có bao nhiêu cặp chất tác dụng được với nhau

    Một số oxit quan trọng Cho các oxit Na2O CO CaO P2O5 SO2 có bao nhiêu cặp chất tác dụng được với nhau được biên soạn hướng dẫn bạn đọc dựa vào tính chất hóa học oxit để trả lời câu hỏi. 483
  • Nguyên tố R có hóa trị cao nhất trong oxit gấp 3 lần hóa trị trong hợp chất với hidro

    Nguyên tố R có hóa trị cao nhất trong oxit gấp 3 lần hóa trị trong hợp chất với hidro

    Xác định tên nguyên tố Nguyên tố R có hóa trị cao nhất trong oxit gấp 3 lần hóa trị trong hợp chất với hidro. 228
  • Cho các oxit sau: FeO, SO3, CuO, P2O5. Hãy cho biết oxit nào tác dụng được với

    Cho các oxit sau: FeO, SO3, CuO, P2O5. Hãy cho biết oxit nào tác dụng được với

    Tính chất hóa học của oxit Có những oxide sau: FeO, SO3, CuO, P2O5. Hãy cho biết những oxit nào tác dụng được với: a) Nước. b) Hydrochloric acid. c) sodium hydroxide. 225
  • Cân bằng phương trình hóa học: NH3  +O2 -> N2 + H2O

    Cân bằng phương trình hóa học: NH3 +O2 -> N2 + H2O

    Cân bằng phương trình hóa học: NH3 +O2 -> N2 + H2O 205
  • Cân bằng Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O Online kèm bài tập

    Cân bằng Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O Online kèm bài tập

    Cân bằng phương trình Al2O3 + NaOH VnDoc mời các bạn cùng tham khảo bài Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O kèm theo đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 195
  • Các bài tập về cân bằng phương trình hóa học.

    Các bài tập về cân bằng phương trình hóa học.

    Giải các bài tập về cân bằng phương trình hóa học. 75
  • Ai giải giùm đi: FexOy + HCL----》FeCl2+FeCl3+H2O

    Ai giải giùm đi: FexOy + HCL----》FeCl2+FeCl3+H2O

    Tìm x và y: FexOy + HCL----》FeCl2+FeCl3+H2O 61
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.