vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

hcho agno3 nh3

  • HCHO + AgNO3 + NH3 + H2O → Ag + NH4NO3 + (NH4)2CO3

    HCHO + AgNO3 + NH3 + H2O → Ag + NH4NO3 + (NH4)2CO3

    HCHO AgNO3 HCHO AgNO3: HCHO + AgNO3 + NH3 + H2O→ Ag + NH4NO3 + (NH4)2CO3 được VnDoc biên soạn là phản ứng tráng gương của anđehit fomic, kèm theo là các dạng bài tập liên quan. Giúp các bạn học sinh cân bằng chính xác phương trình. 162.719
  • CH3CHO + AgNO3 + NH3 + H2O → CH3COONH4 + NH4NO3 + Ag

    CH3CHO + AgNO3 + NH3 + H2O → CH3COONH4 + NH4NO3 + Ag

    H3CHO [Ag(NH3)2]OH CH3CHO ra CH3COONH4: CH3CHO + AgNO3 + NH3 + H2O → CH3COONH4 + NH4NO3 + Ag được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng CH3CHO tác dụng AgNO3/NH3. 125.922
  • HCOOH + AgNO3 + H2O + NH3  → (NH4)2CO3 + Ag + NH4NO3

    HCOOH + AgNO3 + H2O + NH3 → (NH4)2CO3 + Ag + NH4NO3

    HCOOH AgNO3 HCOOH AgNO3: AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOH → (NH4)2CO3 + Ag + NH4NO3 là phản ứng tráng gương của Formic acid HCOOH khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3. 92.637
  • C2H2 + AgNO3 + NH3 → C2Ag2 + NH4NO3

    C2H2 + AgNO3 + NH3 → C2Ag2 + NH4NO3

    CH≡CH AgNO3 CH ≡ CH AgNO3: C2H2 + AgNO3 + NH3 → C2Ag2 + NH4NO3 được biên soạn gửi tới bạn đọc là phản ứng dẫn acetylene vào AgNO3. 78.064
  • Nhiệt phân AgNO3

    Nhiệt phân AgNO3

    Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được sản phẩm là AgNO3 Ag NO2O2: Nhiệt phân AgNO3 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng nhiệt phân AgNO3 cũng như vận dụng làm các bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 68.465
  • AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

    AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

    HCl ra AgCl AgNO3 HCl: AgNO3+HCl → AgCl+HNO3 biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng cho dung dịch HCl tác dụng với AgNO3, sau phản ứng thu được kết tủa trắng. 63.748
  • FeCl2 + AgNO3 → Fe(NO3)2 + AgCl

    FeCl2 + AgNO3 → Fe(NO3)2 + AgCl

    FeCl2 AgNO3 FeCl2 AgNO3: FeCl2 + AgNO3 → Fe(NO3)2 + AgCl được VnDoc biên soạn giúp các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phương trình phản ứng khi cho FeCl2 tác dụng với AgNO3 63.655
  • C3H4 + AgNO3 + NH3 → C3H3Ag + NH4NO3

    C3H4 + AgNO3 + NH3 → C3H3Ag + NH4NO3

    CH≡C–CH3 AgNO3 C3H4 AgNO3: C3H4 + AgNO3 + NH3 → C3H3Ag + NH4NO3 được VnDoc biên soạn là phương trình phản ứng propyne tác dụng với AgNO3 xuất hiện kết tủa màu vàng. 49.227
  • Có bao nhiêu đồng phân alkyne C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa

    Có bao nhiêu đồng phân alkyne C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa

    Đồng phân C5H8 Có bao nhiêu đồng phân alkyne C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết đồng phân của C5H8. Mời các bạn tham khảo. 33.593
  • Phương trình điện li của AgNO3

    Phương trình điện li của AgNO3

    AgNO3 điện li Phương trình điện li AgNO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điện li của AgNO3 từ đó vận dụng giải bài tập điện li. 26.468
  • Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng tạo thành Ag là

    Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng tạo thành Ag là

    Chất không tham gia phản ứng tráng bạc là Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng tạo thành Ag là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Mời các bạn tham khảo. 15.039
  • CH4 + O2 → H2O + HCHO

    CH4 + O2 → H2O + HCHO

    CH4 ra HCHO CH4 O2 : CH4 + O2 → H2O + HCHO được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 11.485
  • AgNO3 + NaCl  → AgCl + NaNO3

    AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3

    AgNO3 ra AgCl AgNO3 NaCl: AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng chính xác phản ứng AgNO3 ra AgCl. Mời các bạn tham khảo. 10.763
  • NaBr + AgNO3 → AgBr + NaNO3

    NaBr + AgNO3 → AgBr + NaNO3

    AgNO3 NaBr NaBr + AgNO3 → AgBr + NaNO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phản ứng AgNO3 tác dụng NaBr, cũng như vận dụng giải các dạng câu hỏi bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 6.848
  • Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

    Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

    Chất không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong Amoniac. Mời các bạn tham khảo. 5.032
  • CH3OH + O2 → HCHO + H2O

    CH3OH + O2 → HCHO + H2O

    CH3OH ra HCHO CH3OH + O2 → HCHO + H2O được VnDoc biên soạn là phản ứng CH3COOH ra C2H5OH, đây là phương trình khó. 3.793
  • HCHO + Cu(OH)2 + NaOH

    HCHO + Cu(OH)2 + NaOH

    HCHO Cu(OH)2/NaOH Phản ứng giữa HCHO với các tác nhân Cu(OH)2/NaOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học học viết và cân bằng phản ứng chính xác. 1.960
  • AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH

    AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH

    AgNO3 H2O NH3 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.411
  • Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu

    Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu

    Khi dẫn Axetilen vào dung dịch AgNO3 và NH3 thấy có hiện tượng Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy xuất hiện kết tủa màu. 1.362
  • Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose phản ứng với thuốc thử Tollens Phản ứng giữa glucose và thuốc thử Tollens là phản ứng tráng bạc đặc trưng, giúp nhận biết nhóm –CHO trong phân tử glucose. Đây là phản ứng oxi hóa–khử quan trọng trong chương trình Hóa học 12. 969
  • Có bao nhiêu đồng phân ankin C4H6 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa

    Có bao nhiêu đồng phân ankin C4H6 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa

    Có bao nhiêu đồng phân ankin C4H6 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa 154
  • HCHO + HCN → HCH(OH)-CN

    HCHO + HCN → HCH(OH)-CN

    Hoàn thành các phản ứng sau: HCHO + HCN HCHO + HCN → HCH(OH)-CN được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết phương trình khi cho Formaldehyde tác dụng hydrocyanic Acid. 74
  • AgNO3+ HCl

    AgNO3+ HCl

    AgNO3+ HCl: Phương trình phản ứng AgNO3+HCl → AgCl+HNO3 14
  • Cho 3g propen t/dụng vs dd AgNO3 trong NH3

    Cho 3g propen t/dụng vs dd AgNO3 trong NH3

    1
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.