vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

hcooh agno3

  • Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O

    Ag HNO3 loãng Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phương trình hóa học Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O. Mời các bạn tham khảo 154.429
  • Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng tạo thành Ag là

    Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng tạo thành Ag là

    Chất không tham gia phản ứng tráng bạc là Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng tạo thành Ag là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Mời các bạn tham khảo. 15.039
  • Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O

    Ag tác HNO3 đặc Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng oxi hóa khử khi cho Ag tác dụng HNO3 loãng thu được khí NO2 có màu nâu đỏ. 13.146
  • Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng

    Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng

    Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây không xảy ra phản ứng Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất của nhóm halogen. 10.938
  • Formic acid không phản ứng với chất nào trong các chất sau

    Formic acid không phản ứng với chất nào trong các chất sau

    Formic acid không tác dụng với chất nào sau đây Axit fomic không phản ứng với chất nào trong các chất sau được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi về axit fomic không thể tác dụng với chất nào sau đây. Mời các bạn tham khảo. 7.207
  • Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

    Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

    Chất không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong Amoniac. Mời các bạn tham khảo. 5.032
  • Muối halogen tác dụng với AgNO3

    Muối halogen tác dụng với AgNO3

    Chuyên đề môn Hóa học lớp 10 Muối halogen tác dụng với AgNO3 được VnDoc sưu tầm và giới thiệu các bài chuyên đề Hóa học lớp 10 tới các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo 4.683
  • Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ra hợp chất Halogenua trong dung dịch là

    Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ra hợp chất Halogenua trong dung dịch là

    Dùng AgNO3 để nhận biết các gốc Halogenua Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ra hợp chất Halogenua trong dung dịch là biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến nhận biết nhóm Halogenua. Mời các bạn tham khảo. 4.547
  • Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây

    Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây

    Khái quát về nhóm Haloegn Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến khái quát nhóm halogen. Mời các bạn tham khảo. 3.997
  • Phương trình phân tử và ion rút gọn AgNO3 + NaCl

    Phương trình phân tử và ion rút gọn AgNO3 + NaCl

    Phương trình ion rút gọn AgNO3 + NaCl Phương trình phân tử và ion rút gọn AgNO3 + NaCl được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan viết và cân bằng phương trình ion rút gọn AgNO3 + NaCl. 3.152
  • Ag + HNO3 → AgNO3 + N2O + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + N2O + H2O

    Ag tác dụng HNO3 Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + N2O + H2O biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng oxi hóa khử khi cho Ag tác dụng HNO3 thu được khí N2O. 2.957
  • H+ + MnO4- + HCOOH → Mn2+ + H2O + CO2

    H+ + MnO4- + HCOOH → Mn2+ + H2O + CO2

    Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử bằng phương pháp thăng bằng electron H+ + MnO4- + HCOOH → Mn2+ + H2O + CO2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn chi tiết các bạn học sinh cân bằng phản ứng. 2.202
  • Dung dịch muối không tác dụng với dung dịch AgNO3 là

    Dung dịch muối không tác dụng với dung dịch AgNO3 là

    Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây Dung dịch muối không tác dụng với dung dịch AgNO3 là biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung khái quát nhóm Halogen. Mowfic ác bạn tham khảo. 1.513
  • Fe + AgNO3 → Fe(NO3)2 + Ag

    Fe + AgNO3 → Fe(NO3)2 + Ag

    Fe ra Fe(NO3)2 Fe AgNO3: Fe + AgNO3 → Fe(NO3)2 + Ag biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng Fe ra Fe(NO3)2. Mời các bạn tham khảo chi tiết 1.446
  • AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH

    AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH

    AgNO3 H2O NH3 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.416
  • Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu

    Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu

    Khi dẫn Axetilen vào dung dịch AgNO3 và NH3 thấy có hiện tượng Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy xuất hiện kết tủa màu. 1.363
  • Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose phản ứng với thuốc thử Tollens Phản ứng giữa glucose và thuốc thử Tollens là phản ứng tráng bạc đặc trưng, giúp nhận biết nhóm –CHO trong phân tử glucose. Đây là phản ứng oxi hóa–khử quan trọng trong chương trình Hóa học 12. 985
  • Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat

    Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat

    Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc giải bài tập liên quan Bản chất dòng điện trong chất điện phân. Mời các bạn tham khảo. 616
  • Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH

    Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH

    cho các phát biểu sau Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời các nội dung câu hỏi liên quan đến dạng bài tập đếm. 165
  • Có bao nhiêu đồng phân ankin C4H6 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa

    Có bao nhiêu đồng phân ankin C4H6 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa

    Có bao nhiêu đồng phân ankin C4H6 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa 154
  • Chuẩn độ 10 ml NaCl bằng 15 ml AgNO3 0,1 N có K bằng 0,950. Nồng độ NaCl là

    Chuẩn độ 10 ml NaCl bằng 15 ml AgNO3 0,1 N có K bằng 0,950. Nồng độ NaCl là

    Chuẩn độ 10 ml NaCl bằng 15 ml AgNO3 0,1 N có K bằng 0,950. Nồng độ NaCl là 65
  • Cho kim loại Al vào dung dịch AgNO3 12% tạo dung dịch A và 10,7g chất rắn B.

    Cho kim loại Al vào dung dịch AgNO3 12% tạo dung dịch A và 10,7g chất rắn B.

    Cho kim loại Al vào dung dịch AgNO3 12% tạo dung dịch A và 10,7g chất rắn B. 60
  • Tính pH khi hòa tan 20ml HCOOH 100% (d= 1) và 8g NaOH trong bình 1000ml với nước cất

    Tính pH khi hòa tan 20ml HCOOH 100% (d= 1) và 8g NaOH trong bình 1000ml với nước cất

    Tính pH khi hòa tan 20ml HCOOH 100% (d= 1) và 8g NaOH trong bình 1000ml với nước cất, Tính pH của 500ml dung dịch chứa 1,7g NH3 53
  • HCOOC2H5 + H2O → HCOOH + C2H5OH 

    HCOOC2H5 + H2O → HCOOH + C2H5OH 

    Thủy phân ethyl formate trong môi trường acid Phản ứng thủy phân: HCOOC2H5 + H2O → HCOOH + C2H5OH được VnDoc biên soạn, tổng hợp là phản ứng Thủy phân ethyl formate trong môi trường acid. 36
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.